Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026

Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026 – Gói Home, Mesh và MyTV

Cập nhật giá cước WiFi VNPT Đà Nẵng 2026: Gói Home 1 300 Mbps, Home 2, Home 3, WiFi Mesh 6, HomeTV, và HomeTV VIP.
Bạn có thể gọi số 0888108036 để xác minh cơ sở hạ tầng và nhận thông tin chi tiết về giá cả.
Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026
Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026
Ảnh bìa: Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026. Tư vấn gói cước và kiểm tra hạ tầng: 0888108036.

Cập nhật giá cước WiFi VNPT Đà Nẵng 2026

If you are searching for WiFi VNPT Đà Nẵng 2026 pricing, it’s important to identify the correct service package you need.
This article compiles the pricing from the fileGÓICƯỚCCÁNHÂNMỚINHẤT2026.xlsx, which shows that the Home Internet group and HomeTV have applied rates starting from01/06/2026 according to Document 2947/VNPT VNP-SP. All listed prices are inclusive of VAT.
Để được tư vấn nhanh, hãy gửi địa chỉ lắp đặt, số tầng, số phòng và nhu cầu sử dụng qua Zalo hoặc gọi 0888108036. Nhân viên có thể giúp so sánh gói không Mesh, gói 1 Mesh và gói 2 Mesh thay vì chỉ chọn theo tốc độ cao nhất.

Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng: nhóm Home Internet

Gói cước
Tốc độ Fiber VNN
Thiết bị Mesh 6
1 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12/13 tháng
Home 1
300 Mbps
Không
190.000đ
570.000đ
1.140.000đ
1.710.000đ
2.280.000đ
Home 1 (Mesh)
300 Mbps
01 Mesh 6
215.000đ
645.000đ
1.290.000đ
1.935.000đ
2.580.000đ
Home 1 (2 Mesh)
300 Mbps
02 Mesh 6
220.000đ
660.000đ
1.320.000đ
1.980.000đ
2.640.000đ
Home 2
500ULM*
Không
235.000đ
705.000đ
1.410.000đ
2.115.000đ
2.820.000đ
Home 2 (Mesh)
500ULM*
01 Mesh 6
240.000đ
720.000đ
1.440.000đ
2.160.000đ
2.880.000đ
Home 2 (2 Mesh)
500ULM*
02 Mesh 6
245.000đ
735.000đ
1.470.000đ
2.205.000đ
2.940.000đ
Home 3
1 Gbps
Không
290.000đ
870.000đ
1.740.000đ
2.610.000đ
3.480.000đ
Home 3 (Mesh)
1 Gbps
01 Mesh 6
310.000đ
930.000đ
1.860.000đ
2.790.000đ
3.720.000đ
Home 3 (2 Mesh)
1 Gbps
02 Mesh 6
335.000đ
1.005.000đ
2.010.000đ
3.015.000đ
4.020.000đ
Các gói Home Internet có dịch vụ bảo mật để khách hàng lựa chọn giữa GreenNet hoặc Family Safe theo nhu cầu. File giá ghi chính sách dùng thử Fiber 1 tháng cho nhóm Home và Home Mesh. Các gói trong bảng không triển khai IP tĩnh.

500ULM là gì?

Ký hiệu 500ULM trong bảng giá chỉ gói Fiber VNN có tốc độ tối thiểu 500 Mbps và tối đa 1.000 Mbps, tùy khoảng cách đến modem, chủng loại thiết bị và điều kiện hạ tầng của khu vực. Tốc độ đo bằng WiFi trên điện thoại không phải lúc nào cũng bằng tốc độ đường truyền trên hợp đồng.
Muốn kiểm tra sát hơn, khách hàng nên đo bằng dây mạng trên thiết bị có cổng Gigabit, kiểm tra vào thời điểm ít nhiễu và sử dụng máy chủ đo phù hợp. Khi tư vấn, hãy hỏi rõ thiết bị đầu cuối và chuẩn WiFi có hỗ trợ tốc độ cao hay không.

Giá gói WiFi VNPT có Mesh 6 tại Đà Nẵng

WiFi Mesh 6 is ideal for multi-story homes, long apartments, and areas with thick walls or multiple zones requiring stable connectivity.
From the price list, the difference between non-Mesh and 1 Mesh packages is significant: Home 1 Mesh costs 215.000đ/month, Home 2 Mesh costs 240.000đ/month, and Home 3 Mesh costs 310.000đ/month.
Không nên chọn số lượng Mesh chỉ dựa trên diện tích quảng cáo. Một căn nhà 100 m² có nhiều tường bê tông có thể cần bố trí khác căn hộ 120 m² thông thoáng. Vị trí modem chính, cầu thang, cửa kim loại, thiết bị gây nhiễu và khả năng kéo dây mạng đều ảnh hưởng đến kết quả.
Khi đăng ký, hãy cung cấp số tầng, diện tích từng tầng, vị trí phòng làm việc, phòng ngủ, TV và khu vực thường bị yếu sóng. Nếu đang có sẵn dây mạng âm tường, nên thông báo để kỹ thuật viên cân nhắc kết nối Mesh bằng dây, giúp hệ thống ổn định hơn kết nối không dây giữa các điểm.
Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026
Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026
Ảnh minh họa WiFi Mesh VNPT cho nhà nhiều tầng tại Đà Nẵng. Hotline tư vấn: 0888108036.

Bảng giá HomeTV: Internet kết hợp truyền hình MyTV

Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026. HomeTV là lựa chọn dành cho khách hàng muốn sử dụng Internet và MyTV App trong cùng một gói. Theo file giá, người dùng có thể lựa chọn MyTV Flexi2, MyTV Film hoặc MyTV Film+, sau đó có thể chuyển đổi trên EPG về MyTV Flex1 theo chính sách hiện hành.
Gói cước
Tốc độ
Mesh 6
Giá tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12/13 tháng
HomeTV 1
300 Mbps
Không
215.000đ
645.000đ
1.290.000đ
1.935.000đ
2.580.000đ
HomeTV 2
500ULM*
Không
240.000đ
720.000đ
1.440.000đ
2.160.000đ
2.880.000đ
HomeTV 3
1 Gbps
Không
310.000đ
930.000đ
1.860.000đ
2.790.000đ
3.720.000đ
HomeTV 1 (Mesh)
300 Mbps
01
230.000đ
690.000đ
1.380.000đ
2.070.000đ
2.760.000đ
HomeTV 2 (Mesh)
500ULM*
01
250.000đ
750.000đ
1.500.000đ
2.250.000đ
3.000.000đ
HomeTV 2 (2 Mesh)
500ULM*
02
265.000đ
795.000đ
1.590.000đ
2.385.000đ
3.180.000đ
HomeTV 3 (Mesh)
1 Gbps
01
330.000đ
990.000đ
1.980.000đ
2.970.000đ
3.960.000đ
HomeTV 3 (2 Mesh)
1 Gbps
02
355.000đ
1.065.000đ
2.130.000đ
3.195.000đ
4.260.000đ
Nhóm HomeTV có chính sách dùng thử Fiber và MyTV 1 tháng theo file giá. MyTV App cho phép đăng nhập tối đa 5 thiết bị và xem đồng thời tối đa 2 thiết bị. Thời gian tua lại tùy theo từng kênh. Danh sách kênh có thể thay đổi theo chính sách bản quyền.
Nếu khách hàng muốn dùng Set-top-box thay vì chỉ dùng ứng dụng, cần hỏi thêm phí add-on STB. File giá ghi mức tham khảo 50.000đ/STB/tháng theo chính sách thiết bị hiện hành. Nên xác nhận thiết bị, phí và điều kiện tương thích với TV trước khi ký.

Gói HomeTV VIP VNPT Đà Nẵng

Gói cước
Tốc độ
Mesh 6
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
HomeTV VIP 1
300 Mbps
Không
240.000đ
720.000đ
1.440.000đ
2.880.000đ
HomeTV VIP 1 (Mesh)
300 Mbps
01
270.000đ
810.000đ
1.620.000đ
3.240.000đ
HomeTV VIP 3 (Mesh)
500ULM*
01
360.000đ
1.080.000đ
2.160.000đ
4.320.000đ
HomeTV VIP sử dụng MyTV VIP App, có chính sách dùng thử Fiber và MyTV 1 tháng theo bảng giá. Nhóm này phù hợp với gia đình quan tâm đến nội dung truyền hình và muốn có thêm lựa chọn Mesh trong cùng gói.

Phí hòa mạng và những khoản cần hỏi trước khi đăng ký

Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026. Khi xem giá lắp mạng VNPT, khách hàng cần phân biệt cước thuê bao với tổng chi phí ban đầu. Bảng Excel cung cấp giá gói theo tháng và chu kỳ trả trước; phí hòa mạng, vật tư ngoài tiêu chuẩn, đi dây đặc biệt, thiết bị bổ sung hoặc yêu cầu thi công riêng có thể phụ thuộc địa chỉ và chính sách tại thời điểm đăng ký.
Trước khi chốt, hãy hỏi rõ:
– Giá trong báo giá đã bao gồm VAT chưa.
– Phí hòa mạng hoặc phí lắp đặt ban đầu nếu có.
– Modem và Mesh là thiết bị bàn giao, cho mượn hay nằm trong gói.
– Số lượng thiết bị Mesh thực tế.
– MyTV là ứng dụng hay có kèm Set-top-box.
– Phí STB, vật tư và kéo dây ngoài tiêu chuẩn.
– Điều kiện thanh toán 3, 6, 9 hoặc 12/13 tháng.
– Chính sách đổi gói, hủy gói và chuyển địa chỉ.
– Thời gian kỹ thuật khảo sát và hoàn tất lắp đặt.
Việc cung cấp thông tin rõ ràng ngay từ đầu giúp khách hàng so sánh chính xác giữa các gói Home, Home Mesh và HomeTV. Điều này tránh gây nhầm lẫn giữa phí hàng tháng và tổng số tiền cần thanh toán khi đăng ký dịch vụ mới.
Hãy đảm bảo xác nhận mọi thắc mắc liên quan đến các gói cước và giá cả để chọn được dịch vụ phù hợp nhất.

Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026 ??

Nên chọn gói WiFi VNPT nào?

Nhà nhỏ hoặc ít thiết bị

Home 1 có tốc độ 300 Mbps và giá 190.000đ/tháng là lựa chọn cơ bản cho gia đình ít người, căn hộ nhỏ hoặc người dùng chủ yếu học tập, làm việc, xem video và gọi trực tuyến. Nếu nhà có điểm yếu sóng, nên cân nhắc Home 1 Mesh thay vì chỉ nâng tốc độ.

Gia đình nhiều người

Home 2 có tốc độ 500ULM, phù hợp hơn với gia đình nhiều thiết bị, nhiều người họp trực tuyến hoặc thường xuyên xem nội dung chất lượng cao. Nhà nhiều tầng có thể chọn Home 2 Mesh hoặc Home 2 2 Mesh.

Nhu cầu cao và nhiều thiết bị

Home 3 1 Gbps dành cho khách hàng có nhiều thiết bị, thường xuyên tải dữ liệu lớn, sử dụng hệ thống giải trí nhiều màn hình hoặc muốn có thêm dư địa băng thông. Tuy nhiên, tốc độ 1 Gbps chỉ phát huy tốt khi modem, Mesh, dây mạng và thiết bị đầu cuối tương thích.

Gia đình cần truyền hình

HomeTV giúp gộp Internet với MyTV App. Đây là lựa chọn thuận tiện nếu gia đình đã có Smart TV tương thích và muốn quản lý dịch vụ trên một gói. Hãy kiểm tra nội dung MyTV hiện hành, số thiết bị và điều kiện dùng STB trước khi đăng ký.

Hướng dẫn đăng ký WiFi VNPT Đà Nẵng

Bước 1: Gửi số nhà, tên đường, phường/xã và quận/huyện để kiểm tra hạ tầng.
Bước 2: Cho biết số tầng, số phòng, số người dùng và thiết bị cần kết nối.
Bước 3: Chọn nhóm Home, Home Mesh, HomeTV hoặc HomeTV VIP.
Bước 4: Xác nhận giá đã VAT, thiết bị, phí hòa mạng, chu kỳ trả trước và ưu đãi.
Bước 5: Thống nhất lịch kỹ thuật, vị trí modem và các điểm Mesh. Bước 6: Kiểm tra tốc độ, vùng phủ WiFi, MyTV và thiết bị khi nghiệm thu.
Khách hàng ở chung cư nên cung cấp tên tòa, tầng, số căn hộ và quy định thi công của ban quản lý. Nhà thuê nên xác nhận quyền đi dây với chủ nhà. Nhà nhiều tầng nên mô tả khu vực cần phủ sóng để được tư vấn đúng số lượng Mesh.

Câu hỏi thường gặp về giá WiFi VNPT Đà Nẵng

Gói WiFi VNPT rẻ nhất trong bảng giá là gói nào? Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026

Home 1 có giá 190.000đ/tháng, tốc độ 300 Mbps và không kèm Mesh. Giá đã bao gồm VAT theo file giá cung cấp. Khả năng triển khai và chính sách tại địa chỉ cụ thể cần được xác nhận trước khi đăng ký.

Gói Home 2 có tốc độ chính xác bao nhiêu? Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026

Home 2 sử dụng cấu hình 500ULM: tốc độ tối thiểu 500 Mbps và tối đa 1.000 Mbps tùy hạ tầng, khoảng cách modem và thiết bị. Không nên hiểu 500ULM là cam kết mọi thiết bị WiFi luôn đo được 1 Gbps.

Nhà hai tầng nên chọn Home Mesh hay Home 2 Mesh? Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026

Nếu nhu cầu sử dụng ở mức cơ bản, Home 1 Mesh hoặc Home 1 2 Mesh có thể đủ. Nếu nhiều người dùng và nhiều thiết bị, Home 2 Mesh sẽ có thêm dư địa băng thông. Cần khảo sát vị trí thực tế để chọn 1 hay 2 Mesh.

Giá trong bảng đã có VAT chưa? Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026

Có. File giá ghi rõ các mức giá thuộc nhóm “VNĐ-có VAT”. Tuy nhiên, phí hòa mạng, vật tư bổ sung, STB hoặc thi công ngoài tiêu chuẩn cần được hỏi riêng.

Có thể đăng ký WiFi VNPT online không?

Có thể gửi thông tin địa chỉ và nhu cầu qua kênh tư vấn online 0888108036 để kiểm tra hạ tầng, nhận báo giá và đặt lịch kỹ thuật. Gọi hoặc nhắn Zalo 0888108036 để được hướng dẫn. Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026

Đăng ký WiFi VNPT Đà Nẵng theo bảng giá mới nhất

Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026 có nhiều lựa chọn từ Home 1 300 Mbps đến Home 3 1 Gbps, cùng các phiên bản 1 Mesh, 2 Mesh, HomeTV và HomeTV VIP. Cách chọn hiệu quả nhất là kết hợp ba yếu tố: số người dùng, vùng phủ cần thiết và dịch vụ bổ sung như MyTV.
Để kiểm tra hạ tầng, nhận báo giá theo số nhà và xác nhận chi phí lắp đặt, hãy gọi hoặc nhắn Zalo 0888108036. Bạn nên lưu lại báo giá có thời điểm cập nhật, thông tin VAT, thiết bị và các điều kiện áp dụng trước khi xác nhận đăng ký. Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026

Nhận Xét Của Khách hàng đã sử dụng Dịch vụ của VNPT- Vinaphone

Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026

Chị Minh Anh – phường Hải Châu

“Tôi chọn Home 1 Mesh vì căn hộ có một phòng làm việc ở khá xa modem. Nhân viên tư vấn dựa trên vị trí các phòng thay vì chỉ giới thiệu gói tốc độ cao. Sau khi lắp, khu vực làm việc ổn định hơn và tôi có thể họp trực tuyến thuận tiện.”

Anh Quốc Bảo – phường Thanh Khê

“Gia đình tôi có nhiều điện thoại, Smart TV và máy tính cùng sử dụng. Tôi được tư vấn gói Home 2 và giải thích rõ giá theo tháng, gói trả trước, thiết bị Mesh cũng như các khoản cần xác nhận. Phần báo giá dễ hiểu, phù hợp với nhu cầu gia đình.”

Chị Thu Hà – phường Liên Chiểu

“Nhà tôi có ba tầng nên trước đây tầng trên thường yếu WiFi. Sau khi gửi thông tin số tầng và vị trí các phòng, tôi được tư vấn phương án 2 Mesh. Nhân viên hướng dẫn đặt thiết bị ở vị trí phù hợp và kiểm tra kết nối sau khi lắp.”

Anh Hoàng Nam – phường Sơn Trà

“Tôi đăng ký gói HomeTV để gia đình vừa dùng Internet vừa xem MyTV trên Smart TV. Nhân viên đã giải thích phần MyTV App, số thiết bị có thể đăng nhập và lưu ý về Set-top-box trước khi tôi xác nhận. Quy trình đăng ký online khá nhanh.”

Chị Ngọc Lan – phường Cẩm Lệ

“Tôi quan tâm nhất đến chi phí thực tế khi lắp mạng. Nhân viên gửi bảng giá có VAT, giải thích thời hạn 3, 6 và 12/13 tháng, đồng thời nhắc tôi kiểm tra phí hòa mạng và vật tư nếu có. Cách tư vấn rõ ràng giúp tôi dễ so sánh các gói.”
Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026
Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026

Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026 – Tham Khảo

Lưu ý: Giá, thiết bị, ưu đãi, phí hòa mạng và khả năng triển khai có thể thay đổi theo địa chỉ, hạ tầng và chính sách từng thời điểm.
Vui lòng xác nhận lại với Nhân Viên Kinh Doanh qua số điện thoại Tổng Đài VNPT :  0888108036 trước khi đăng ký. Bảng giá WiFi VNPT Đà Nẵng 2026