Cập nhật gói cước doanh nghiệp VNPT 2026
Doanh nghiệp, văn phòng, cửa hàng, studio livestream và nhóm MMO cần một đường truyền phù hợp với số lượng thiết bị, nhu cầu upload, nền tảng quốc tế, IP tĩnh và khả năng mở rộng. Không nên chọn gói chỉ dựa trên tốc độ trong nước; cần xem thêm tốc độ quốc tế cam kết, số phiên, loại IP, Mesh, dự phòng và điều kiện hạ tầng.
Để thực hiện đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT, doanh nghiệp cần xem xét các gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng và đảm bảo đường truyền ổn định.
Tốc độ, thiết bị, IP, phí triển khai và khả năng cung cấp cần được xác nhận theo địa chỉ thực tế. Gọi hoặc nhắn Zalo 0888108036 để gửi địa chỉ, mô hình hoạt động và nhu cầu sử dụng.

Hotline tư vấn: 0888108036.
Cách đọc bảng gói cước doanh nghiệp
Trong bảng, tốc độ trong nước là tốc độ truy cập các dịch vụ trong nước; quốc tế cam kết là thông số cần quan tâm khi doanh nghiệp sử dụng nền tảng, máy chủ hoặc công cụ ở nước ngoài. Cột IP cho biết IP động, WAN tĩnh hoặc block IPv4 LAN. Một số gói có IPv6 tĩnh trong gói nhưng IPv4 tĩnh vẫn cần xác nhận theo nhu cầu và chính sách cấp phát.
Gói FiberXtra6 và FiberVip9 yêu cầu phối hợp với trung tâm viễn thông địa bàn để khảo sát điều kiện hạ tầng trước khi triển khai. Với hoạt động livestream hoặc MMO, cần kiểm tra thêm thiết bị upload, số luồng, số tài khoản, máy tính, camera và phần mềm chạy đồng thời.
Nhóm FiberIoT và FiberXtra
|
Gói
|
Trong nước
|
Quốc tế
|
IP/đặc tính chính
|
Giá tháng đã VAT
|
6/7 tháng đã VAT
|
12/13/14 tháng đã VAT
|
|
FiberIoT1
|
50 Mbps
|
Không cam kết
|
IP động
|
165.000đ
|
900.000đ
|
1.800.000đ
|
|
FiberIoT2
|
200 Mbps
|
Không cam kết
|
IP động
|
220.000đ
|
1.320.000đ
|
2.640.000đ
|
|
FiberXtra1
|
300 Mbps
|
Không cam kết
|
IP động; IPv6 /56
|
286.000đ
|
1.716.000đ
|
3.432.000đ
|
|
FiberXtra2
|
400 Mbps
|
Không cam kết
|
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
|
550.000đ
|
3.300.000đ
|
6.600.000đ
|
|
FiberXtra3
|
600 Mbps
|
Không cam kết
|
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
|
1.760.000đ
|
10.560.000đ
|
21.120.000đ
|
|
FiberXtra4
|
800 Mbps
|
Không cam kết
|
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
|
5.500.000đ
|
33.000.000đ
|
66.000.000đ
|
|
FiberXtra5
|
1.000 Mbps
|
Không cam kết
|
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
|
8.800.000đ
|
52.800.000đ
|
105.600.000đ
|
|
FiberXtra6
|
2.000 Mbps
|
Không cam kết
|
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
|
16.500.000đ
|
99.000.000đ
|
198.000.000đ
|
FiberIoT phù hợp với hệ thống thiết bị hoặc nhu cầu đường truyền riêng ở mức cơ bản. FiberXtra phù hợp hơn với doanh nghiệp cần IP WAN tĩnh, IPv6 hoặc block IPv4 LAN. Với máy chủ, VPN, camera từ xa hoặc hệ thống quản trị truy cập ngoài văn phòng, cần mô tả rõ mục đích sử dụng IP để được tư vấn đúng loại.
Nhóm FiberS và FiberWifi
|
Gói
|
Trong nước
|
Quốc tế cam kết
|
IP/thiết bị
|
Giá tháng đã VAT
|
6/7 tháng đã VAT
|
12/13/14 tháng đã VAT
|
|
FiberS1
|
500 Mbps
|
2 Mbps
|
IP động
|
418.000đ
|
2.508.000đ
|
5.016.000đ
|
|
FiberS2
|
800 Mbps
|
6 Mbps
|
IP động
|
660.000đ
|
3.960.000đ
|
7.920.000đ
|
|
FiberS3
|
1.000 Mbps
|
12 Mbps
|
IP động
|
814.000đ
|
4.884.000đ
|
9.768.000đ
|
|
FiberWifi1
|
500 Mbps
|
2 Mbps
|
Có thêm Mesh theo chính sách
|
473.000đ
|
2.838.000đ
|
5.676.000đ
|
|
FiberWifi2
|
800 Mbps
|
6 Mbps
|
Có thêm Mesh theo chính sách
|
748.000đ
|
4.488.000đ
|
8.976.000đ
|
|
FiberWifi3
|
1.000 Mbps
|
12 Mbps
|
Có thêm 02 Mesh; không mua thêm IP tĩnh
|
902.000đ
|
5.412.000đ
|
10.824.000đ
|
FiberS phù hợp với văn phòng hoặc cửa hàng có nhiều người dùng nhưng không yêu cầu IP tĩnh. FiberWifi dành cho mặt bằng cần phủ sóng rộng hơn. File nguồn ghi chú FiberWifi1 và FiberWifi2 không cung cấp nữa; FiberWifi3 có thêm 02 Mesh và không được mua thêm IP tĩnh. Vì vậy, cần xác nhận khả năng cung cấp trước khi đưa vào báo giá chính thức.
Nhóm Fiber Premium
|
Gói
|
Trong nước
|
Quốc tế cam kết
|
IP/đặc tính
|
Giá tháng đã VAT
|
6/7 tháng đã VAT
|
12/13/14 tháng đã VAT
|
|
FiberEco1
|
150 Mbps
|
3 Mbps
|
IP động; IPv6 /56
|
352.000đ
|
2.112.000đ
|
4.224.000đ
|
|
FiberEco2
|
250 Mbps
|
4 Mbps
|
IP động; IPv6 /56
|
418.000đ
|
2.508.000đ
|
5.016.000đ
|
|
FiberEco3
|
300 Mbps
|
6 Mbps
|
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
|
858.000đ
|
5.148.000đ
|
10.296.000đ
|
|
FiberEco4
|
400 Mbps
|
8 Mbps
|
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
|
1.100.000đ
|
6.600.000đ
|
13.200.000đ
|
|
Fiber4
|
400 Mbps
|
12 Mbps
|
WAN tĩnh; dự phòng 20GB
|
2.200.000đ
|
13.200.000đ
|
26.400.000đ
|
|
FiberEco5
|
500 Mbps
|
16 Mbps
|
01 WAN tĩnh; dự phòng 20GB
|
3.520.000đ
|
21.120.000đ
|
42.240.000đ
|
|
Fiber5
|
500 Mbps
|
24 Mbps
|
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 30GB
|
5.500.000đ
|
33.000.000đ
|
66.000.000đ
|
|
Fiber6
|
600 Mbps
|
32 Mbps
|
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 30GB
|
9.900.000đ
|
59.400.000đ
|
118.800.000đ
|
|
FiberVip6
|
600 Mbps
|
45 Mbps
|
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra1
|
13.200.000đ
|
79.200.000đ
|
158.400.000đ
|
|
Fiber7
|
800 Mbps
|
55 Mbps
|
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 50GB
|
17.600.000đ
|
105.600.000đ
|
211.200.000đ
|
|
FiberVip7
|
800 Mbps
|
65 Mbps
|
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra1
|
22.000.000đ
|
132.000.000đ
|
264.000.000đ
|
|
Fiber8
|
1.000 Mbps
|
80 Mbps
|
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 50GB
|
27.500.000đ
|
165.000.000đ
|
330.000.000đ
|
|
FiberVip8
|
1.000 Mbps
|
100 Mbps
|
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra2
|
33.000.000đ
|
198.000.000đ
|
396.000.000đ
|
|
FiberVip9
|
2.000 Mbps
|
200 Mbps
|
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra2
|
60.500.000đ
|
363.000.000đ
|
726.000.000đ
|
Fiber Premium hướng đến doanh nghiệp cần mức quốc tế cam kết cao hơn, IP WAN tĩnh, block LAN hoặc dự phòng. Các gói FiberVip có mức cước lớn và cần khảo sát kỹ mô hình sử dụng, thiết bị mạng, khả năng đấu nối và nhu cầu dự phòng trước khi ký.
Nhóm FiberOn
|
Gói
|
Trong nước
|
Quốc tế cam kết
|
IP
|
Giá tháng đã VAT
|
6/7 tháng đã VAT
|
12/13/14 tháng đã VAT
|
|
FiberOn1
|
100 Mbps
|
1 Mbps
|
IP động
|
275.000đ
|
1.650.000đ
|
3.300.000đ
|
|
FiberOn2
|
300 Mbps
|
5 Mbps
|
IP động; IPv6 /56
|
550.000đ
|
3.300.000đ
|
6.600.000đ
|
|
FiberOn3
|
600 Mbps
|
12 Mbps
|
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
|
2.750.000đ
|
16.500.000đ
|
33.000.000đ
|
FiberOn phù hợp với một số mô hình cần cấu hình tốc độ và IP theo nhu cầu riêng. Cần xác nhận điều kiện hợp đồng và tình trạng cung cấp trước khi truyền thông giá cố định.
Nhóm FiberM: tính theo tốc độ mỗi phiên
Nguồn Excel ghi giá FiberM chưa bao gồm VAT và không cung cấp IP tĩnh. Đây là nhóm cần giải thích rõ khi truyền thông vì tốc độ được cấu hình theo từng phiên, không nên hiểu là một đường truyền đơn lẻ có toàn bộ băng thông cho một thiết bị.
|
Gói
|
Tốc độ mỗi phiên
|
Số phiên tối đa
|
IP
|
Giá tháng chưa VAT
|
6/7 tháng chưa VAT
|
12/13/14 tháng chưa VAT
|
|
FiberM1
|
80 Mbps
|
5
|
5 IP động
|
286.000đ
|
1.716.000đ
|
3.432.000đ
|
|
FiberM2
|
80 Mbps
|
15
|
15 IP động
|
786.000đ
|
4.716.000đ
|
9.432.000đ
|
|
FiberM3
|
60 Mbps
|
32
|
32 IP động
|
1.286.000đ
|
7.716.000đ
|
15.432.000đ
|
Tổng băng thông tham khảo của FiberM cần được tư vấn theo tốc độ mỗi phiên nhân với số phiên đồng thời. Doanh nghiệp nên cung cấp số tài khoản, số thiết bị và ứng dụng cần chạy để chọn đúng gói.
Gói livestream – MMO nên chọn thế nào?
Với livestream, ưu tiên sự ổn định khi upload, số camera, số luồng phát và khả năng duy trì nhiều thiết bị. Studio nhỏ có thể bắt đầu bằng FiberS hoặc FiberWifi; nhóm nhiều nhân sự và nhiều luồng nên xem xét Fiber Premium có quốc tế cam kết cao hơn. Nếu cần truy cập máy chủ, VPN hoặc quản trị từ xa, cần hỏi IP WAN tĩnh.
Với MMO, cần phân biệt số tài khoản, số phiên, IP động và IP tĩnh. Không nên dùng nhiều IP khi chưa có yêu cầu kỹ thuật rõ ràng. Hãy cung cấp quy mô máy tính, phần mềm, nền tảng sử dụng và nhu cầu truy cập quốc tế để tránh mua gói quá cao hoặc không phù hợp.

Ảnh minh họa đường truyền doanh nghiệp phục vụ livestream và MMO. Tư vấn: 0888108036.
Chính sách IP tĩnh theo file mới
Bảng dưới đây ghi mức chưa VAT theo sheet chính sách IP tĩnh trong file :
|
Loại IP
|
Hàng tháng
|
7 tháng
|
14 tháng
|
|
01 IPv4 WAN tĩnh
|
200.000đ
|
700.000đ
|
1.400.000đ
|
|
01 Block 08 IPv4 LAN tĩnh
|
500.000đ
|
1.750.000đ
|
3.500.000đ
|
|
01 Block 16 IPv4 LAN tĩnh
|
1.000.000đ
|
3.500.000đ
|
7.000.000đ
|
|
01 Block 32 IPv4 LAN tĩnh
|
2.000.000đ
|
7.000.000đ
|
14.000.000đ
|
IPv4 đang hạn chế nên chỉ cấp cho khách hàng có nhu cầu sử dụng, kể cả gói đã có thông tin IP trong cấu hình. Block IPv4 LAN được cấp theo block 8, 16 hoặc 32 địa chỉ. Doanh nghiệp nên mô tả rõ hệ thống cần IP trước khi đăng ký.
Tham khảo thêm gói cước cá nhân VNPT 2026
Ngoài các gói FiberVNN doanh nghiệp, khách hàng hộ gia đình, hộ kinh doanh nhỏ hoặc cá nhân có thể tham khảo các gói cá nhân. Phần này được tách riêng để tránh nhầm giá doanh nghiệp với giá cá nhân. Các mức giá dưới đây đã bao gồm VAT theo bảng nguồn. Các gói cước internet dành cho cá nhân của VNPT
Gói Home Cam cá nhân
Nhóm Home Cam sử dụng Internet Fiber VNN 300 Mbps và có thể tích hợp MyTV App, Mesh 6 hoặc Camera Indoor Cloud tùy gói. Đây là lựa chọn phù hợp với gia đình muốn kết hợp WiFi và camera trong nhà.
|
Gói
|
Internet
|
MyTV
|
Mesh
|
Camera/Cloud
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
|
12/13 tháng
|
|
Home Cam Canh
|
300 Mbps
|
Không
|
Không
|
01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày
|
195.000đ
|
585.000đ
|
1.170.000đ
|
2.340.000đ
|
|
Home Cam Mật
|
300 Mbps
|
MyTV S1 hoặc S2 App
|
Không
|
01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày
|
220.000đ
|
660.000đ
|
1.320.000đ
|
2.640.000đ
|
|
Home Cam Sành
|
300 Mbps
|
Theo thành phần MyTV
|
01 Mesh 6
|
Camera Indoor Cloud 1 ngày
|
235.000đ
|
705.000đ
|
1.410.000đ
|
2.820.000đ
|
Gói Home Cam không triển khai IP tĩnh. Chính sách dùng thử Fiber được ghi cho cả ba gói; chính sách dùng thử MyTV áp dụng theo thành phần gói và điều kiện hiện hành. Nếu cần thêm Mesh, camera hoặc dịch vụ bảo mật, khách hàng cần hỏi chính sách mua thêm riêng.
Gói Home Cam 1, Home Cam 2 và Home Cam 3 cập nhật từ 01/06/2026
|
Gói
|
Tốc độ
|
Mesh
|
Camera + Cloud
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
|
9 tháng
|
12/13 tháng
|
|
Home Cam 1
|
300 Mbps
|
Không
|
01 Indoor + Cloud 3 ngày
|
215.000đ
|
645.000đ
|
1.290.000đ
|
1.935.000đ
|
2.580.000đ
|
|
Home Cam 2
|
500ULM*
|
Không
|
01 Indoor + Cloud 3 ngày
|
240.000đ
|
720.000đ
|
1.440.000đ
|
2.160.000đ
|
2.880.000đ
|
|
Home Cam 3
|
1 Gbps
|
Không
|
01 Indoor + Cloud 3 ngày
|
310.000đ
|
930.000đ
|
1.860.000đ
|
2.790.000đ
|
3.720.000đ
|
|
Home Cam 1 Mesh
|
300 Mbps
|
01 Mesh 6
|
01 Indoor + Cloud 3 ngày
|
230.000đ
|
690.000đ
|
1.380.000đ
|
2.070.000đ
|
2.760.000đ
|
|
Home Cam 2 Mesh
|
500ULM*
|
01 Mesh 6
|
01 Indoor + Cloud 3 ngày
|
250.000đ
|
750.000đ
|
1.500.000đ
|
2.250.000đ
|
3.000.000đ
|
|
Home Cam 2 2 Mesh
|
500ULM*
|
02 Mesh 6
|
01 Indoor + Cloud 3 ngày
|
265.000đ
|
795.000đ
|
1.590.000đ
|
2.385.000đ
|
3.180.000đ
|
|
Home Cam 3 Mesh
|
1 Gbps
|
01 Mesh 6
|
01 Indoor + Cloud 3 ngày
|
330.000đ
|
990.000đ
|
1.980.000đ
|
2.970.000đ
|
3.960.000đ
|
|
Home Cam 3 2 Mesh
|
1 Gbps
|
02 Mesh 6
|
01 Indoor + Cloud 3 ngày
|
355.000đ
|
1.065.000đ
|
2.130.000đ
|
3.195.000đ
|
4.260.000đ
|
500ULM là cấu hình có tốc độ tối thiểu 500 Mbps và tối đa 1.000 Mbps tùy khoảng cách đến modem, thiết bị đầu cuối và hạ tầng. Các gói Home Cam trong bảng không triển khai IP tĩnh.
Gói Home đa dịch vụ cá nhân
|
Gói
|
FiberVNN
|
Mesh
|
MyTV App
|
Thành viên
|
Ưu đãi chủ nhóm
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
|
12/13 tháng
|
|
Home Sành 2
|
300 Mbps
|
Không
|
Có
|
Tối đa 6
|
3GB/ngày; 1.500 phút nội mạng; 89 phút ngoại mạng
|
249.000đ
|
747.000đ
|
1.494.000đ
|
2.988.000đ
|
|
Home Đỉnh
|
500 Mbps
|
Không
|
Có
|
Tối đa 4
|
2GB/ngày; 1.000 phút nội mạng; 50 phút ngoại mạng
|
369.000đ
|
1.107.000đ
|
2.214.000đ
|
4.428.000đ
|
Home đa dịch vụ phù hợp với hộ gia đình muốn kết hợp Internet, MyTV, thoại nhóm và ưu đãi data/thoại cho thành viên. Gói Home Đỉnh có tốc độ 500 Mbps; tốc độ thực tế còn phụ thuộc modem, thiết bị và hạ tầng.
MyTV cá nhân đăng ký riêng
|
Gói MyTV
|
Nội dung khái quát
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
|
12/13 tháng
|
|
MyTV Flexi 2
|
146 kênh, nội dung trong nước/quốc tế, Galaxy cao cấp, VOD có quảng cáo
|
65.000đ
|
195.000đ
|
390.000đ
|
780.000đ
|
|
MyTV Film
|
117 kênh, SPOTV, Galaxy VIP, VOD không quảng cáo
|
65.000đ
|
195.000đ
|
390.000đ
|
780.000đ
|
|
MyTV Film+
|
125 kênh, Galaxy VIP, VOD không quảng cáo
|
65.000đ
|
195.000đ
|
390.000đ
|
780.000đ
|
|
MyTV VIP
|
168 kênh, VTVcab, SCTV, quốc tế, SPOTV, Galaxy VIP
|
95.000đ
|
285.000đ
|
570.000đ
|
1.140.000đ
|
MyTV cho phép đăng nhập tối đa 5 thiết bị và xem đồng thời tối đa 2 thiết bị; một số chùm kênh có giới hạn riêng. Giá trên chưa bao gồm thiết bị STB. Số lượng kênh và nội dung có thể thay đổi theo chính sách bản quyền.
Quy trình đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT online
– Gửi địa chỉ, tên doanh nghiệp, loại hình hoạt động và số người dùng.
– Mô tả livestream, MMO, VPN, máy chủ, camera, phần mềm hoặc nhu cầu quốc tế.
– Cho biết yêu cầu IP WAN tĩnh, block LAN, Mesh và dự phòng.
– Nhận tư vấn gói, giá VAT, thời hạn trả trước và thiết bị.
– Kiểm tra hạ tầng; các gói cao hoặc FiberXtra6/FiberVip9 cần khảo sát.
– Xác nhận báo giá, lịch thi công và điều kiện cấp IP.
– Kiểm tra tốc độ, IP, vùng phủ WiFi và thiết bị khi nghiệm thu.
1. Dịch vụ Internet VNPT
— Anh Tuấn Minh – Khách hàng tại quận Hải Châu, Đà Nẵng
2. Dịch vụ Home Combo gia đình
“Nhà tôi có nhiều người sử dụng thuê bao VinaPhone nên được tư vấn gói Home Combo gồm Internet và nhóm di động gia đình. Tôi được giải thích rõ số lượng thành viên, quyền lợi data và phút gọi của chủ nhóm trước khi đăng ký. Cách quản lý các dịch vụ trong cùng một gói khá thuận tiện, phù hợp với gia đình có nhiều người dùng Internet và di động.”
—Chị Thanh Xuân – Khách hàng tại quận Thanh Khê, Đà Nẵng
3. Dịch vụ Internet kết hợp MyTV
— Chú Hữu An– Khách hàng tại quận Sơn Trà, Đà Nẵng
4. Dịch vụ Camera VNPT
—Anh Thanh Sơn Chủ hãng sửa Xe – Khách hàng kinh doanh tại quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng
5. Khách Hàng : Phan Đức Tuấn – Chủ Doanh Nghiệp tại khu công nghiệp Hòa Khánh: “Doanh nghiệp tôi cần đường truyền ổn định cho văn phòng, camera và hệ thống làm việc từ xa. Nhân viên VNPT đã hỏi trước về số lượng thiết bị, nhu cầu IP tĩnh và vị trí lắp đặt thay vì chỉ tư vấn một gói có tốc độ cao. Sau khi khảo sát, chúng tôi được báo riêng phần cước Internet, IP và phí hòa mạng. Cách tư vấn theo nhu cầu thực tế giúp doanh nghiệp dễ lựa chọn phương án hơn.”
— Anh Phan Đức Tuấn – Khách hàng doanh nghiệp tại quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Khi cần đăng Ký Lắp đặt internet tại Đà Nẵng . Hãy liên hệ Nhân viên Kinh Doanh chính của VNPT Vinaphone để được tư vấn tận tâm nhất
Số điện thoại tổng đài đà nẵng : 0888108036
Cập nhật gói cước Internet doanh nghiệp VNPT 2026: FiberIoT, FiberXtra, FiberS, FiberEco, Fiber Premium, FiberOn, FiberM và IP tĩnh. Tư vấn: 0888108036
