Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng: Bảng giá cáp quang doanh nghiệp mới nhất 2026

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng phù hợp cho văn phòng, cửa hàng, trường học, khách sạn, studio và đơn vị có nhiều người dùng.
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng phù hợp với ai?
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng là nhóm dịch vụ cáp quang dành cho công ty, hộ kinh doanh, văn phòng, cửa hàng, khách sạn, trường học, studio livestream và các đơn vị có nhu cầu sử dụng nhiều thiết bị cùng lúc.
So với việc chỉ chọn một gói Internet gia đình, khách hàng doanh nghiệp cần xem thêm số người dùng, tốc độ upload, IP tĩnh, tốc độ quốc tế, khả năng mở rộng và phương án dự phòng.
Một đường truyền phù hợp giúp doanh nghiệp duy trì phần mềm quản lý, máy chủ, camera, VPN, họp trực tuyến, tổng đài IP, website, bán hàng online và các phiên livestream. Tuy nhiên, không phải doanh nghiệp nào cũng cần gói vài trăm triệu đồng mỗi năm.
Cách chọn đúng là xác định nhu cầu kỹ thuật trước, sau đó mới đối chiếu bảng giá và phương án lắp đặt. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Tư vấn cáp quang doanh nghiệp VNPT tại Đà Nẵng: gọi hoặc nhắn Zalo 0812102777 để cung cấp địa chỉ, loại hình kinh doanh, số lượng người sử dụng và yêu cầu IP.
Bảng giá cáp quang doanh nghiệp VNPT mới nhất
Bảng dưới đây được tổng hợp từ file GÓICƯỚCDOANHNGHIỆPMỚI2026.xlsx, sheet DS goi Fiber KH_TCDN-nâng tốc. Các mức giá đã bao gồm VAT, theo các cột giá hàng tháng, gói 6/7 tháng và gói 12/14 tháng trong bảng nguồn. Tốc độ thể hiện là tốc độ sau nâng cấp; khả năng cung cấp thực tế cần được kiểm tra tại địa chỉ lắp đặt.
Nhóm FiberIoT và FiberXtra – lựa chọn phổ biến cho doanh nghiệp
|
Gói
|
Tốc độ trong nước
|
Quốc tế cam kết
|
IP/IPv4 trong gói
|
Giá tháng
|
6/7 tháng
|
12/14 tháng
|
|
FiberIoT2
|
200 Mbps
|
Không cam kết
|
IP động
|
220.000đ
|
1.320.000đ
|
2.640.000đ
|
|
FiberXtra1
|
300 Mbps
|
Không cam kết
|
IP động
|
286.000đ
|
1.716.000đ
|
3.432.000đ
|
|
FiberXtra2
|
400 Mbps
|
Không cam kết
|
01 WAN tĩnh
|
550.000đ
|
3.300.000đ
|
6.600.000đ
|
|
FiberXtra3
|
600 Mbps
|
Không cam kết
|
01 WAN tĩnh
|
1.760.000đ
|
10.560.000đ
|
21.120.000đ
|
|
FiberXtra4
|
800 Mbps
|
Không cam kết
|
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
|
5.500.000đ
|
33.000.000đ
|
66.000.000đ
|
|
FiberXtra5
|
1.000 Mbps
|
Không cam kết
|
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
|
8.800.000đ
|
52.800.000đ
|
105.600.000đ
|
|
FiberXtra6
|
2.000 Mbps
|
Không cam kết
|
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
|
16.500.000đ
|
99.000.000đ
|
198.000.000đ
|
FiberXtra1 và FiberXtra2 thường phù hợp với văn phòng nhỏ, cửa hàng hoặc doanh nghiệp cần đường truyền Internet ổn định và có nhu cầu IP tĩnh ở mức cơ bản. FiberXtra4 đến FiberXtra6 dành cho hệ thống nhiều người dùng, máy chủ, VPN, camera, chi nhánh hoặc lưu lượng lớn.
FiberXtra6 cần phối hợp với trung tâm viễn thông địa bàn để khảo sát điều kiện hạ tầng trước khi triển khai. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Nhóm FiberS và FiberWifi – có tốc độ quốc tế cam kết
|
Gói
|
Trong nước
|
Quốc tế cam kết
|
IP
|
Điểm khác biệt
|
Giá tháng
|
6/7 tháng
|
12/14 tháng
|
|
FiberS1
|
500 Mbps
|
2 Mbps
|
IP động
|
Không mua thêm IP tĩnh
|
418.000đ
|
2.508.000đ
|
5.016.000đ
|
|
FiberS2
|
800 Mbps
|
6 Mbps
|
IP động
|
—
|
660.000đ
|
3.960.000đ
|
7.920.000đ
|
|
FiberS3
|
1.000 Mbps
|
12 Mbps
|
IP động
|
—
|
814.000đ
|
4.884.000đ
|
9.768.000đ
|
|
FiberWifi1
|
500 Mbps
|
2 Mbps
|
IP động
|
Không cung cấp nữa theo bảng nguồn
|
473.000đ
|
2.838.000đ
|
5.676.000đ
|
|
FiberWifi2
|
800 Mbps
|
6 Mbps
|
IP động
|
Không cung cấp nữa theo bảng nguồn
|
748.000đ
|
4.488.000đ
|
8.976.000đ
|
|
FiberWifi3
|
1.000 Mbps
|
12 Mbps
|
IP động
|
Có thêm 02 Mesh, không mua thêm IP tĩnh
|
902.000đ
|
5.412.000đ
|
10.824.000đ
|
Nhóm FiberS phù hợp với doanh nghiệp cần mức tốc độ quốc tế được nêu rõ trong gói. FiberWifi3 có thêm 02 Mesh theo bảng nguồn, phù hợp với văn phòng hoặc mặt bằng cần phủ WiFi rộng hơn. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Riêng FiberWifi1 và FiberWifi2 được đánh dấu không cung cấp nữa trong file, vì vậy khách hàng cần xác nhận trước khi tư vấn hoặc đăng nội dung giá. Các gói cước Cáp quang có cam kết băng thông quốc tế
Nhóm Fiber Premium – IP tĩnh và băng thông cao
|
Gói
|
Trong nước
|
Quốc tế cam kết
|
IP/IPv4
|
Dự phòng
|
Giá tháng
|
6/7 tháng
|
12/14 tháng
|
|
FiberEco1
|
150 Mbps
|
3 Mbps
|
IP động
|
Không
|
352.000đ
|
2.112.000đ
|
4.224.000đ
|
|
FiberEco2
|
250 Mbps
|
4 Mbps
|
IP động
|
Không
|
418.000đ
|
2.508.000đ
|
5.016.000đ
|
|
FiberEco3
|
300 Mbps
|
6 Mbps
|
01 WAN tĩnh
|
Không
|
858.000đ
|
5.148.000đ
|
10.296.000đ
|
|
FiberEco4
|
400 Mbps
|
8 Mbps
|
01 WAN tĩnh
|
Không
|
1.100.000đ
|
6.600.000đ
|
13.200.000đ
|
|
Fiber4
|
400 Mbps
|
12 Mbps
|
01 WAN tĩnh
|
20GB
|
2.200.000đ
|
13.200.000đ
|
26.400.000đ
|
|
FiberEco5
|
500 Mbps
|
16 Mbps
|
01 WAN tĩnh
|
20GB
|
3.520.000đ
|
21.120.000đ
|
42.240.000đ
|
|
Fiber5
|
500 Mbps
|
24 Mbps
|
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
|
30GB
|
5.500.000đ
|
33.000.000đ
|
66.000.000đ
|
|
Fiber6
|
600 Mbps
|
32 Mbps
|
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
|
30GB
|
9.900.000đ
|
59.400.000đ
|
118.800.000đ
|
|
FiberVip6
|
600 Mbps
|
45 Mbps
|
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
|
FiberExtra1
|
13.200.000đ
|
79.200.000đ
|
158.400.000đ
|
|
Fiber7
|
800 Mbps
|
55 Mbps
|
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
|
50GB
|
17.600.000đ
|
105.600.000đ
|
211.200.000đ
|
|
FiberVip7
|
800 Mbps
|
65 Mbps
|
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
|
FiberExtra1
|
22.000.000đ
|
132.000.000đ
|
264.000.000đ
|
|
Fiber8
|
1.000 Mbps
|
80 Mbps
|
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
|
50GB
|
27.500.000đ
|
165.000.000đ
|
330.000.000đ
|
|
FiberVip8
|
1.000 Mbps
|
100 Mbps
|
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
|
FiberExtra2
|
33.000.000đ
|
198.000.000đ
|
396.000.000đ
|
|
FiberVip9
|
2.000 Mbps
|
200 Mbps
|
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
|
FiberExtra2
|
60.500.000đ
|
363.000.000đ
|
726.000.000đ
|
Nhóm Fiber Premium dành cho doanh nghiệp cần tốc độ quốc tế cam kết cao, IP WAN tĩnh, block IPv4 LAN hoặc phương án dự phòng. Các gói FiberVip7, FiberVip8 và FiberVip9 có giá trị lớn, nên khảo sát kỹ số lượng người dùng, máy chủ, VPN, hệ thống camera và yêu cầu kết nối giữa các chi nhánh trước khi chốt.

Khảo sát hạ tầng giúp xác định gói cước, thiết bị mạng, IP tĩnh và số điểm phát WiFi phù hợp.
FiberOn và FiberM dành cho nhu cầu đặc thù
Bảng giá mới cũng có các nhóm gói chuyên biệt:
|
Gói
|
Thông số chính
|
IP
|
Giá tháng
|
6/7 tháng
|
12/14 tháng
|
|
FiberOn1
|
100 Mbps, quốc tế 1 Mbps
|
IP động
|
275.000đ
|
1.650.000đ
|
3.300.000đ
|
|
FiberOn2
|
300 Mbps, quốc tế 5 Mbps
|
IP động + IPv6 tĩnh
|
550.000đ
|
3.300.000đ
|
6.600.000đ
|
|
FiberOn3
|
600 Mbps, quốc tế 12 Mbps
|
01 WAN tĩnh + IPv6
|
2.750.000đ
|
16.500.000đ
|
33.000.000đ
|
|
FiberM1
|
80 Mbps/phiên, tối đa 10 phiên
|
5 IP động
|
286.000đ
|
1.716.000đ
|
3.432.000đ
|
|
FiberM2
|
80 Mbps/phiên, tối đa 15 phiên
|
15 IP động
|
786.000đ
|
4.716.000đ
|
9.432.000đ
|
|
FiberM3
|
60 Mbps/phiên, tối đa 32 phiên
|
32 IP động
|
1.286.000đ
|
7.716.000đ
|
15.432.000đ
|
FiberM được tính theo tốc độ trên từng phiên và số phiên đồng thời tối đa. Bảng nguồn lưu ý không nên truyền thông FiberM như một gói có một tốc độ duy nhất; tổng năng lực cần được hiểu theo tốc độ/phiên nhân với số phiên. FiberM không cung cấp IP tĩnh.
Doanh nghiệp nên chọn IP động hay IP tĩnh?
IP động có thể đáp ứng nhu cầu truy cập Internet, phần mềm cloud, họp trực tuyến, bán hàng và các hệ thống không cần địa chỉ cố định.
IP tĩnh phù hợp hơn khi doanh nghiệp cần truy cập máy chủ từ xa, VPN site-to-site, whitelist IP, camera từ xa, máy chủ web, tổng đài IP hoặc kết nối giữa nhiều chi nhánh.
IP tĩnh không tự động làm mạng nhanh hơn. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Đây là một thông số phục vụ cách doanh nghiệp tổ chức hệ thống mạng. Nếu chỉ cần WiFi cho nhân viên và khách, nên ưu tiên tốc độ, vùng phủ, phân quyền mạng và thiết bị quản lý trước khi mua thêm IP. Lắp internet tại VNPT Đà Nẵng
Quy trình đăng ký cáp quang doanh nghiệp VNPT tại Đà Nẵng
– Gửi địa chỉ lắp đặt và tên loại hình doanh nghiệp.
– Cho biết số lượng nhân viên, thiết bị, tầng và diện tích sử dụng.
– Nêu yêu cầu IP tĩnh, quốc tế, VPN, máy chủ, camera hoặc livestream.
– Nhân viên tư vấn nhóm FiberXtra, FiberS, FiberWifi, Fiber Premium, FiberOn hoặc FiberM.
– Kiểm tra hạ tầng và khả năng cung cấp tại địa chỉ.
– Xác nhận giá đã VAT, thời hạn trả trước, thiết bị và điều kiện triển khai.
– Lắp đặt, cấu hình modem/router, WiFi văn phòng và nghiệm thu.
Những thông tin cần chuẩn bị khi báo giá
Để nhận phương án nhanh hơn, doanh nghiệp nên chuẩn bị địa chỉ đầy đủ, sơ đồ mặt bằng, số tầng, số người dùng, số máy tính có dây, số điểm WiFi, nhu cầu camera, máy chủ, VPN và số phiên livestream. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Nếu cần hóa đơn doanh nghiệp, hãy cung cấp thông tin xuất hóa đơn trước khi hoàn tất hồ sơ. Lắp mạng VNPT Tại Đà Nẵng
Câu hỏi thường gặp
Gói doanh nghiệp có bắt buộc phải dùng IP tĩnh không?
Không. Nhiều gói dùng IP động; IP tĩnh chỉ nên chọn khi có yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Gói FiberXtra có tốc độ quốc tế cam kết không?
Theo bảng giá mới, nhóm FiberXtra ghi tốc độ quốc tế không cam kết. Nếu doanh nghiệp cần mức quốc tế cam kết, nên xem nhóm FiberS hoặc Fiber Premium.
Có thể dùng WiFi văn phòng cùng gói cáp quang không?
Có thể. WiFi văn phòng cần được khảo sát riêng về số lượng điểm phát, vùng phủ, mạng khách, phân quyền và khả năng đi dây.
Giá trong bài đã bao gồm VAT chưa?
Các bảng giá chính trong bài được quy đổi theo cột giá hàng tháng đã có VAT, gói 6/7 tháng đã có VAT và gói 12/14 tháng đã có VAT trong file doanh nghiệp mới. Cần xác nhận lại báo giá cuối cùng trước khi ký hợp đồng.

Kết luận
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng có nhiều nhóm cáp quang từ FiberIoT2, FiberXtra, FiberS, FiberWifi đến Fiber Premium, FiberOn và FiberM.
Doanh nghiệp nên chọn gói dựa trên số người dùng, tốc độ trong nước, tốc độ quốc tế, IP tĩnh, dự phòng và yêu cầu mở rộng thay vì chỉ nhìn giá hàng tháng. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Các Gói FiberEco VNPT là các gói phổ biến nhất hiện tại
Gọi hoặc nhắn Zalo Số Điện thoại tổng đài VNPT Tại Đà Nẵng 0888108036 để được tư vấn bảng giá cáp quang doanh nghiệp VNPT mới nhất, kiểm tra hạ tầng và đề xuất phương án phù hợp tại Đà Nẵng.
