
WiFi Mesh 6 VNPT là gì?
WiFi Mesh 6 VNPT là giải pháp gồm modem chính và một hoặc nhiều điểm phát Mesh phối hợp thành một mạng WiFi thống nhất. Thay vì phải đổi tên mạng khi di chuyển giữa các phòng, người dùng có thể kết nối vào một hệ thống và thiết bị sẽ chuyển vùng phù hợp hơn giữa các điểm phát.
Giải pháp này phù hợp với nhà phố nhiều tầng, căn hộ dài, nhà có tường bê tông dày, phòng ngủ ở xa modem, cửa hàng nhiều khu vực hoặc gia đình sử dụng nhiều thiết bị cùng lúc. WiFi Mesh 6 VNPT
Khi tìm WiFi Mesh VNPT giá bao nhiêu, khách hàng nên xem cả tốc độ gói, số Mesh đi kèm và vị trí lắp đặt chứ không chỉ nhìn giá hàng tháng. WiFi Mesh 6 VNPT
Tư vấn lắp Mesh VNPT tại Đà Nẵng: gọi hoặc nhắn Zalo 0888108036. Khi gửi yêu cầu, nên cho biết số tầng, diện tích, vị trí modem, phòng thường bị yếu sóng và số thiết bị sử dụng.
Khi nào nên lắp WiFi Mesh VNPT?
– Bạn nên cân nhắc Mesh khi có một trong các tình huống sau:
– Nhà từ hai tầng trở lên và modem không thể đặt ở trung tâm.
– Căn hộ dài, có phòng ngủ hoặc phòng làm việc cách xa modem.
– Tường bê tông, cửa kim loại hoặc nhiều đồ nội thất làm suy hao tín hiệu.
– Gia đình cần kết nối ổn định cho TV, camera, máy tính, điện thoại và thiết bị IoT.
– Cửa hàng, studio hoặc văn phòng nhỏ có nhiều khu vực cần phủ sóng.
– Tín hiệu mạnh ở gần modem nhưng yếu rõ rệt ở cuối nhà.
Mesh không tự động làm tốc độ hợp đồng tăng lên. Vai trò chính của Mesh là mở rộng vùng phủ và giúp kết nối ổn định hơn. Tốc độ thực tế còn phụ thuộc gói cước, thiết bị đầu cuối, khoảng cách, vật cản và cách nối giữa các điểm Mesh. WiFi Mesh 6 VNPT
Bảng giá Home Mesh VNPT 2026
Các mức giá dưới đây được tổng hợp từ file GÓICƯỚCCÁNHÂNMỚINHẤT2026.xlsx, nhóm Home Internet, đã bao gồm VAT. Chính sách và khả năng cung cấp cần xác nhận lại tại địa chỉ lắp đặt.
|
Gói cước
|
Tốc độ
|
Thiết bị
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
|
9 tháng
|
12/13 tháng
|
|
Home 1 Mesh
|
300 Mbps
|
01 Mesh 6
|
215.000đ
|
645.000đ
|
1.290.000đ
|
1.935.000đ
|
2.580.000đ
|
|
Home 1 – 2 Mesh
|
300 Mbps
|
02 Mesh 6
|
220.000đ
|
660.000đ
|
1.320.000đ
|
1.980.000đ
|
2.640.000đ
|
|
Home 2 Mesh
|
500ULM*
|
01 Mesh 6
|
240.000đ
|
720.000đ
|
1.440.000đ
|
2.160.000đ
|
2.880.000đ
|
|
Home 2 – 2 Mesh
|
500ULM*
|
02 Mesh 6
|
245.000đ
|
735.000đ
|
1.470.000đ
|
2.205.000đ
|
2.940.000đ
|
|
Home 3 Mesh
|
1 Gbps
|
01 Mesh 6
|
310.000đ
|
930.000đ
|
1.860.000đ
|
2.790.000đ
|
3.720.000đ
|
|
Home 3 – 2 Mesh
|
1 Gbps
|
02 Mesh 6
|
335.000đ
|
1.005.000đ
|
2.010.000đ
|
3.015.000đ
|
4.020.000đ
|
500ULM là cấu hình có tốc độ tối thiểu 500 Mbps và tối đa 1.000 Mbps, tùy khoảng cách tới modem, thiết bị đầu cuối và hạ tầng khu vực.
Các gói Home Mesh có dịch vụ bảo mật để lựa chọn giữa GreenNet hoặc Family Safe theo chính sách. Bảng nguồn ghi nhóm Home và Home Mesh có chính sách dùng thử Fiber; các gói trên không triển khai IP tĩnh. WiFi Mesh 6 VNPT
Bảng giá Pack Mesh 6 VNPT mua thêm
Nếu khách hàng đã có Internet VNPT hoặc muốn bổ sung nhiều thiết bị phủ sóng, có thể tham khảo bảng Pack Mesh 6 trong file gói cước khách hàng cá nhân. Mức giá dưới đây đã bao gồm 10% VAT và áp dụng theo bảng Pack Mesh từ ngày 15/04/2026. Đây là giá thiết bị Mesh 6 theo số lượng, không phải giá thay thế cho cước Internet hàng tháng.
|
Gói Pack Mesh 6
|
Số lượng thiết bị
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
|
12/13 tháng
|
|
Pack 1
|
1 Mesh 6
|
30.000đ
|
90.000đ
|
180.000đ
|
360.000đ
|
|
Pack 2
|
2 Mesh 6
|
50.000đ
|
150.000đ
|
300.000đ
|
450.000đ
|
|
Pack 3
|
3 Mesh 6
|
75.000đ
|
225.000đ
|
450.000đ
|
675.000đ
|
|
Pack 4
|
4 Mesh 6
|
100.000đ
|
300.000đ
|
600.000đ
|
900.000đ
|
|
Pack 5
|
5 Mesh 6
|
120.000đ
|
360.000đ
|
720.000đ
|
1.080.000đ
|
|
Pack 5*
|
5 Mesh 6 – KHCC, KHDN
|
100.000đ
|
300.000đ
|
600.000đ
|
900.000đ
|
|
Pack 6
|
6 Mesh 6
|
140.000đ
|
420.000đ
|
840.000đ
|
1.260.000đ
|
|
Pack 7
|
7 Mesh 6
|
160.000đ
|
480.000đ
|
960.000đ
|
1.440.000đ
|
|
Pack 8
|
8 Mesh 6
|
180.000đ
|
540.000đ
|
1.080.000đ
|
1.620.000đ
|
|
Pack 9
|
9 Mesh 6
|
200.000đ
|
600.000đ
|
1.200.000đ
|
1.800.000đ
|
|
Pack 10
|
10 Mesh 6
|
220.000đ
|
660.000đ
|
1.320.000đ
|
1.980.000đ
|
|
Pack 10*
|
10 Mesh 6 – KHCC, KHDN
|
200.000đ
|
600.000đ
|
1.200.000đ
|
1.800.000đ
|
Ngoài các Pack Mesh theo số lượng, bảng cá nhân cũng ghi mức 30.000đ/tháng cho 01 thiết bị WiFi Mesh 6, tương ứng 90.000đ/3 tháng, 180.000đ/6 tháng và 360.000đ/12/13 tháng. Ký hiệu * là dòng giá dành cho nhóm KHCC/KHDN theo bảng nguồn; khách hàng nên xác nhận đúng đối tượng áp dụng trước khi đăng ký.
Pack Mesh là chi phí thiết bị/add-on. WiFi Mesh 6 VNPT
Hiệu quả phủ sóng còn phụ thuộc vị trí đặt modem, khoảng cách giữa các điểm, vật cản và việc kết nối bằng WiFi hay dây mạng. Không nên mua số lượng lớn trước khi xác định sơ đồ nhà. Khi khu vực Hải Châu nhiều nhà cao tầng, và căn hộ, Thì gói cước lắp mạng vnpt tại Hải Châu là phù hợp nhất
Nhà 2 tầng nên lắp mấy Mesh?
Với nhà hai tầng có diện tích vừa phải, một Mesh 6 thường được đặt ở vị trí trung gian, gần cầu thang hoặc khu vực cần tăng vùng phủ. Nếu mỗi tầng có nhiều phòng, tường dày hoặc có sân trước/sân sau, hai Mesh có thể phù hợp hơn.
Không nên đặt Mesh ngay sát modem nếu mục tiêu là phủ sóng xa. Điểm Mesh cần nhận được tín hiệu đủ tốt từ modem hoặc được nối bằng dây mạng để phát lại ổn định. Nếu nhà đã có dây mạng âm tường, phương án kết nối có dây thường nên được ưu tiên. WiFi Mesh 6 VNPT
Nhà ba tầng có thể cần modem ở tầng giữa và Mesh ở tầng trên/tầng dưới. Tuy nhiên, số lượng cuối cùng phải dựa trên mặt bằng thực tế; lắp quá nhiều điểm phát cũng có thể làm hệ thống phức tạp và không đem lại hiệu quả tương xứng.WiFi Mesh 6 VNPT

Bảng giá Home Mesh VNPT 2026 và tư vấn bố trí thiết bị: 0888108036.
Mesh khác bộ kích sóng WiFi như thế nào?
Bộ kích sóng thường thu lại tín hiệu WiFi hiện có rồi phát lại, có thể tạo thêm mạng hoặc làm giảm hiệu quả chuyển vùng. Hệ thống Mesh được thiết kế để các điểm phát phối hợp trong cùng hệ thống, thuận tiện hơn khi di chuyển và quản lý. Đăng Ký Lắp Mạng VNPT Tại Hải Châu
Dù dùng Mesh hay kích sóng, vị trí đặt thiết bị vẫn rất quan trọng. Không nên đặt điểm phát ở nơi đã mất hẳn tín hiệu vì thiết bị không thể tạo lại đường truyền tốt từ tín hiệu đầu vào quá yếu. Hãy đặt nó ở vùng còn kết nối ổn định, sau đó mở rộng sang khu vực cần phủ. Đăng ký lắp mạng VNPT Tại Thanh Khê
Quy trình lắp Mesh VNPT tại Đà Nẵng
– Gửi địa chỉ, diện tích và sơ đồ cơ bản của nhà.
– Mô tả khu vực yếu sóng, số tầng và số thiết bị.
– Tư vấn gói Home, Home Mesh hoặc nâng cấp tốc độ.
– Kiểm tra hạ tầng và phương án đi dây nếu cần.
– Lắp modem và các điểm Mesh theo vị trí phù hợp.
– Kiểm tra vùng phủ, tốc độ và khả năng chuyển vùng.
– Hướng dẫn đổi tên mạng, mật khẩu và quản lý thiết bị.
Câu hỏi thường gặp
WiFi Mesh 6 có làm WiFi nhanh hơn không?
Mesh chủ yếu mở rộng vùng phủ và giúp tín hiệu ổn định hơn. Tốc độ cao hay thấp còn phụ thuộc gói cước và thiết bị kết nối.
Có thể mua thêm Mesh sau khi lắp không?
Có thể hỏi chính sách mua thêm thiết bị theo từng gói và thời điểm. Cần xác nhận loại Mesh tương thích trước khi mua. WiFi Mesh 6 VNPT
Nhà nhỏ có cần Mesh không?
Nếu modem đặt giữa nhà và tín hiệu ổn định, có thể chưa cần Mesh. Nếu nhà có tường dày hoặc phòng xa modem, một Mesh vẫn có thể hữu ích. WiFi Mesh 6 VNPT
Kết luận
WiFi Mesh 6 VNPT phù hợp với người cần phủ sóng đồng đều cho nhà nhiều tầng, căn hộ dài, cửa hàng và mặt bằng nhiều phòng. Hãy chọn số lượng Mesh theo sơ đồ nhà và vị trí sử dụng thực tế, sau đó đối chiếu bảng giá Home Mesh 2026. WiFi Mesh 6 VNPT
Gọi hoặc nhắn Zalo Số Điện Thoại Tổng Đài VNPT Tại Đà Nẵng 0888108036 để được tư vấn gói WiFi Mesh VNPT, kiểm tra hạ tầng và đặt lịch lắp đặt tại Đà Nẵng.

