Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT

Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT

Cập nhật gói cước doanh nghiệp VNPT 2026

Doanh nghiệp, văn phòng, cửa hàng, studio livestream và nhóm MMO cần một đường truyền phù hợp với số lượng thiết bị, nhu cầu upload, nền tảng quốc tế, IP tĩnh và khả năng mở rộng. Không nên chọn gói chỉ dựa trên tốc độ trong nước; cần xem thêm tốc độ quốc tế cam kết, số phiên, loại IP, Mesh, dự phòng và điều kiện hạ tầng.

Để thực hiện đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT, doanh nghiệp cần xem xét các gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng và đảm bảo đường truyền ổn định.

Tốc độ, thiết bị, IP, phí triển khai và khả năng cung cấp cần được xác nhận theo địa chỉ thực tế. Gọi hoặc nhắn Zalo 0888108036 để gửi địa chỉ, mô hình hoạt động và nhu cầu sử dụng.
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Hotline tư vấn: 0888108036.

Cách đọc bảng gói cước doanh nghiệp

Trong bảng, tốc độ trong nước là tốc độ truy cập các dịch vụ trong nước; quốc tế cam kết là thông số cần quan tâm khi doanh nghiệp sử dụng nền tảng, máy chủ hoặc công cụ ở nước ngoài. Cột IP cho biết IP động, WAN tĩnh hoặc block IPv4 LAN. Một số gói có IPv6 tĩnh trong gói nhưng IPv4 tĩnh vẫn cần xác nhận theo nhu cầu và chính sách cấp phát.
Gói FiberXtra6 và FiberVip9 yêu cầu phối hợp với trung tâm viễn thông địa bàn để khảo sát điều kiện hạ tầng trước khi triển khai. Với hoạt động livestream hoặc MMO, cần kiểm tra thêm thiết bị upload, số luồng, số tài khoản, máy tính, camera và phần mềm chạy đồng thời.

Nhóm FiberIoT và FiberXtra

Gói
Trong nước
Quốc tế
IP/đặc tính chính
Giá tháng đã VAT
6/7 tháng đã VAT
12/13/14 tháng đã VAT
FiberIoT1
50 Mbps
Không cam kết
IP động
165.000đ
900.000đ
1.800.000đ
FiberIoT2
200 Mbps
Không cam kết
IP động
220.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
FiberXtra1
300 Mbps
Không cam kết
IP động; IPv6 /56
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberXtra2
400 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberXtra3
600 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
1.760.000đ
10.560.000đ
21.120.000đ
FiberXtra4
800 Mbps
Không cam kết
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
FiberXtra5
1.000 Mbps
Không cam kết
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
8.800.000đ
52.800.000đ
105.600.000đ
FiberXtra6
2.000 Mbps
Không cam kết
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
16.500.000đ
99.000.000đ
198.000.000đ
FiberIoT phù hợp với hệ thống thiết bị hoặc nhu cầu đường truyền riêng ở mức cơ bản. FiberXtra phù hợp hơn với doanh nghiệp cần IP WAN tĩnh, IPv6 hoặc block IPv4 LAN. Với máy chủ, VPN, camera từ xa hoặc hệ thống quản trị truy cập ngoài văn phòng, cần mô tả rõ mục đích sử dụng IP để được tư vấn đúng loại.

Nhóm FiberS và FiberWifi

Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP/thiết bị
Giá tháng đã VAT
6/7 tháng đã VAT
12/13/14 tháng đã VAT
FiberS1
500 Mbps
2 Mbps
IP động
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberS2
800 Mbps
6 Mbps
IP động
660.000đ
3.960.000đ
7.920.000đ
FiberS3
1.000 Mbps
12 Mbps
IP động
814.000đ
4.884.000đ
9.768.000đ
FiberWifi1
500 Mbps
2 Mbps
Có thêm Mesh theo chính sách
473.000đ
2.838.000đ
5.676.000đ
FiberWifi2
800 Mbps
6 Mbps
Có thêm Mesh theo chính sách
748.000đ
4.488.000đ
8.976.000đ
FiberWifi3
1.000 Mbps
12 Mbps
Có thêm 02 Mesh; không mua thêm IP tĩnh
902.000đ
5.412.000đ
10.824.000đ
FiberS phù hợp với văn phòng hoặc cửa hàng có nhiều người dùng nhưng không yêu cầu IP tĩnh. FiberWifi dành cho mặt bằng cần phủ sóng rộng hơn. File nguồn ghi chú FiberWifi1 và FiberWifi2 không cung cấp nữa; FiberWifi3 có thêm 02 Mesh và không được mua thêm IP tĩnh. Vì vậy, cần xác nhận khả năng cung cấp trước khi đưa vào báo giá chính thức.

Nhóm Fiber Premium

Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP/đặc tính
Giá tháng đã VAT
6/7 tháng đã VAT
12/13/14 tháng đã VAT
FiberEco1
150 Mbps
3 Mbps
IP động; IPv6 /56
352.000đ
2.112.000đ
4.224.000đ
FiberEco2
250 Mbps
4 Mbps
IP động; IPv6 /56
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberEco3
300 Mbps
6 Mbps
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
858.000đ
5.148.000đ
10.296.000đ
FiberEco4
400 Mbps
8 Mbps
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
1.100.000đ
6.600.000đ
13.200.000đ
Fiber4
400 Mbps
12 Mbps
WAN tĩnh; dự phòng 20GB
2.200.000đ
13.200.000đ
26.400.000đ
FiberEco5
500 Mbps
16 Mbps
01 WAN tĩnh; dự phòng 20GB
3.520.000đ
21.120.000đ
42.240.000đ
Fiber5
500 Mbps
24 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 30GB
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
Fiber6
600 Mbps
32 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 30GB
9.900.000đ
59.400.000đ
118.800.000đ
FiberVip6
600 Mbps
45 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra1
13.200.000đ
79.200.000đ
158.400.000đ
Fiber7
800 Mbps
55 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 50GB
17.600.000đ
105.600.000đ
211.200.000đ
FiberVip7
800 Mbps
65 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra1
22.000.000đ
132.000.000đ
264.000.000đ
Fiber8
1.000 Mbps
80 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 50GB
27.500.000đ
165.000.000đ
330.000.000đ
FiberVip8
1.000 Mbps
100 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra2
33.000.000đ
198.000.000đ
396.000.000đ
FiberVip9
2.000 Mbps
200 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra2
60.500.000đ
363.000.000đ
726.000.000đ
Fiber Premium hướng đến doanh nghiệp cần mức quốc tế cam kết cao hơn, IP WAN tĩnh, block LAN hoặc dự phòng. Các gói FiberVip có mức cước lớn và cần khảo sát kỹ mô hình sử dụng, thiết bị mạng, khả năng đấu nối và nhu cầu dự phòng trước khi ký.

Nhóm FiberOn

Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP
Giá tháng đã VAT
6/7 tháng đã VAT
12/13/14 tháng đã VAT
FiberOn1
100 Mbps
1 Mbps
IP động
275.000đ
1.650.000đ
3.300.000đ
FiberOn2
300 Mbps
5 Mbps
IP động; IPv6 /56
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberOn3
600 Mbps
12 Mbps
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
2.750.000đ
16.500.000đ
33.000.000đ
FiberOn phù hợp với một số mô hình cần cấu hình tốc độ và IP theo nhu cầu riêng. Cần xác nhận điều kiện hợp đồng và tình trạng cung cấp trước khi truyền thông giá cố định.

Nhóm FiberM: tính theo tốc độ mỗi phiên

Nguồn Excel ghi giá FiberM chưa bao gồm VAT và không cung cấp IP tĩnh. Đây là nhóm cần giải thích rõ khi truyền thông vì tốc độ được cấu hình theo từng phiên, không nên hiểu là một đường truyền đơn lẻ có toàn bộ băng thông cho một thiết bị.
Gói
Tốc độ mỗi phiên
Số phiên tối đa
IP
Giá tháng chưa VAT
6/7 tháng chưa VAT
12/13/14 tháng chưa VAT
FiberM1
80 Mbps
5
5 IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberM2
80 Mbps
15
15 IP động
786.000đ
4.716.000đ
9.432.000đ
FiberM3
60 Mbps
32
32 IP động
1.286.000đ
7.716.000đ
15.432.000đ
Tổng băng thông tham khảo của FiberM cần được tư vấn theo tốc độ mỗi phiên nhân với số phiên đồng thời. Doanh nghiệp nên cung cấp số tài khoản, số thiết bị và ứng dụng cần chạy để chọn đúng gói.

Gói livestream – MMO nên chọn thế nào?

Với livestream, ưu tiên sự ổn định khi upload, số camera, số luồng phát và khả năng duy trì nhiều thiết bị. Studio nhỏ có thể bắt đầu bằng FiberS hoặc FiberWifi; nhóm nhiều nhân sự và nhiều luồng nên xem xét Fiber Premium có quốc tế cam kết cao hơn. Nếu cần truy cập máy chủ, VPN hoặc quản trị từ xa, cần hỏi IP WAN tĩnh.
Với MMO, cần phân biệt số tài khoản, số phiên, IP động và IP tĩnh. Không nên dùng nhiều IP khi chưa có yêu cầu kỹ thuật rõ ràng. Hãy cung cấp quy mô máy tính, phần mềm, nền tảng sử dụng và nhu cầu truy cập quốc tế để tránh mua gói quá cao hoặc không phù hợp.
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Ảnh minh họa đường truyền doanh nghiệp phục vụ livestream và MMO. Tư vấn: 0888108036.

Chính sách IP tĩnh theo file mới

Bảng dưới đây ghi mức chưa VAT theo sheet chính sách IP tĩnh trong file :
Loại IP
Hàng tháng
7 tháng
14 tháng
01 IPv4 WAN tĩnh
200.000đ
700.000đ
1.400.000đ
01 Block 08 IPv4 LAN tĩnh
500.000đ
1.750.000đ
3.500.000đ
01 Block 16 IPv4 LAN tĩnh
1.000.000đ
3.500.000đ
7.000.000đ
01 Block 32 IPv4 LAN tĩnh
2.000.000đ
7.000.000đ
14.000.000đ
IPv4 đang hạn chế nên chỉ cấp cho khách hàng có nhu cầu sử dụng, kể cả gói đã có thông tin IP trong cấu hình. Block IPv4 LAN được cấp theo block 8, 16 hoặc 32 địa chỉ. Doanh nghiệp nên mô tả rõ hệ thống cần IP trước khi đăng ký.

Tham khảo thêm gói cước cá nhân VNPT 2026

Ngoài các gói FiberVNN doanh nghiệp, khách hàng hộ gia đình, hộ kinh doanh nhỏ hoặc cá nhân có thể tham khảo các gói cá nhân. Phần này được tách riêng để tránh nhầm giá doanh nghiệp với giá cá nhân. Các mức giá dưới đây đã bao gồm VAT theo bảng nguồn. Các gói cước internet dành cho cá nhân của VNPT

Gói Home Cam cá nhân

Nhóm Home Cam sử dụng Internet Fiber VNN 300 Mbps và có thể tích hợp MyTV App, Mesh 6 hoặc Camera Indoor Cloud tùy gói. Đây là lựa chọn phù hợp với gia đình muốn kết hợp WiFi và camera trong nhà.
Gói
Internet
MyTV
Mesh
Camera/Cloud
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
Home Cam Canh
300 Mbps
Không
Không
01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày
195.000đ
585.000đ
1.170.000đ
2.340.000đ
Home Cam Mật
300 Mbps
MyTV S1 hoặc S2 App
Không
01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày
220.000đ
660.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
Home Cam Sành
300 Mbps
Theo thành phần MyTV
01 Mesh 6
Camera Indoor Cloud 1 ngày
235.000đ
705.000đ
1.410.000đ
2.820.000đ
Gói Home Cam không triển khai IP tĩnh. Chính sách dùng thử Fiber được ghi cho cả ba gói; chính sách dùng thử MyTV áp dụng theo thành phần gói và điều kiện hiện hành. Nếu cần thêm Mesh, camera hoặc dịch vụ bảo mật, khách hàng cần hỏi chính sách mua thêm riêng.

Gói Home Cam 1, Home Cam 2 và Home Cam 3 cập nhật từ 01/06/2026

Gói
Tốc độ
Mesh
Camera + Cloud
1 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12/13 tháng
Home Cam 1
300 Mbps
Không
01 Indoor + Cloud 3 ngày
215.000đ
645.000đ
1.290.000đ
1.935.000đ
2.580.000đ
Home Cam 2
500ULM*
Không
01 Indoor + Cloud 3 ngày
240.000đ
720.000đ
1.440.000đ
2.160.000đ
2.880.000đ
Home Cam 3
1 Gbps
Không
01 Indoor + Cloud 3 ngày
310.000đ
930.000đ
1.860.000đ
2.790.000đ
3.720.000đ
Home Cam 1 Mesh
300 Mbps
01 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
230.000đ
690.000đ
1.380.000đ
2.070.000đ
2.760.000đ
Home Cam 2 Mesh
500ULM*
01 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
250.000đ
750.000đ
1.500.000đ
2.250.000đ
3.000.000đ
Home Cam 2 2 Mesh
500ULM*
02 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
265.000đ
795.000đ
1.590.000đ
2.385.000đ
3.180.000đ
Home Cam 3 Mesh
1 Gbps
01 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
330.000đ
990.000đ
1.980.000đ
2.970.000đ
3.960.000đ
Home Cam 3 2 Mesh
1 Gbps
02 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
355.000đ
1.065.000đ
2.130.000đ
3.195.000đ
4.260.000đ
500ULM là cấu hình có tốc độ tối thiểu 500 Mbps và tối đa 1.000 Mbps tùy khoảng cách đến modem, thiết bị đầu cuối và hạ tầng. Các gói Home Cam trong bảng không triển khai IP tĩnh.

Gói Home đa dịch vụ cá nhân

Gói
FiberVNN
Mesh
MyTV App
Thành viên
Ưu đãi chủ nhóm
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
Home Sành 2
300 Mbps
Không
Có
Tối đa 6
3GB/ngày; 1.500 phút nội mạng; 89 phút ngoại mạng
249.000đ
747.000đ
1.494.000đ
2.988.000đ
Home Đỉnh
500 Mbps
Không
Có
Tối đa 4
2GB/ngày; 1.000 phút nội mạng; 50 phút ngoại mạng
369.000đ
1.107.000đ
2.214.000đ
4.428.000đ
Home đa dịch vụ phù hợp với hộ gia đình muốn kết hợp Internet, MyTV, thoại nhóm và ưu đãi data/thoại cho thành viên. Gói Home Đỉnh có tốc độ 500 Mbps; tốc độ thực tế còn phụ thuộc modem, thiết bị và hạ tầng.

MyTV cá nhân đăng ký riêng

Gói MyTV
Nội dung khái quát
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
MyTV Flexi 2
146 kênh, nội dung trong nước/quốc tế, Galaxy cao cấp, VOD có quảng cáo
65.000đ
195.000đ
390.000đ
780.000đ
MyTV Film
117 kênh, SPOTV, Galaxy VIP, VOD không quảng cáo
65.000đ
195.000đ
390.000đ
780.000đ
MyTV Film+
125 kênh, Galaxy VIP, VOD không quảng cáo
65.000đ
195.000đ
390.000đ
780.000đ
MyTV VIP
168 kênh, VTVcab, SCTV, quốc tế, SPOTV, Galaxy VIP
95.000đ
285.000đ
570.000đ
1.140.000đ
MyTV cho phép đăng nhập tối đa 5 thiết bị và xem đồng thời tối đa 2 thiết bị; một số chùm kênh có giới hạn riêng. Giá trên chưa bao gồm thiết bị STB. Số lượng kênh và nội dung có thể thay đổi theo chính sách bản quyền.

Quy trình đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT online

– Gửi địa chỉ, tên doanh nghiệp, loại hình hoạt động và số người dùng.
– Mô tả livestream, MMO, VPN, máy chủ, camera, phần mềm hoặc nhu cầu quốc tế.
– Cho biết yêu cầu IP WAN tĩnh, block LAN, Mesh và dự phòng.
– Nhận tư vấn gói, giá VAT, thời hạn trả trước và thiết bị.
– Kiểm tra hạ tầng; các gói cao hoặc FiberXtra6/FiberVip9 cần khảo sát.
– Xác nhận báo giá, lịch thi công và điều kiện cấp IP.
– Kiểm tra tốc độ, IP, vùng phủ WiFi và thiết bị khi nghiệm thu.
– Khách Hàng : Phan Đức Tuấn – Chủ Doanh Nghiệp tại khu công nghiệp Hòa Khánh: “Doanh nghiệp tôi cần đường truyền ổn định cho văn phòng, camera và hệ thống làm việc từ xa. Nhân viên VNPT đã hỏi trước về số lượng thiết bị, nhu cầu IP tĩnh và vị trí lắp đặt thay vì chỉ tư vấn một gói có tốc độ cao. Sau khi khảo sát, chúng tôi được báo riêng phần cước Internet, IP và phí hòa mạng. Cách tư vấn theo nhu cầu thực tế giúp doanh nghiệp dễ lựa chọn phương án hơn.”
Khi cần đăng Ký Lắp đặt internet tại Đà Nẵng . Hãy liên hệ Nhân viên Kinh Doanh chính của VNPT Vinaphone để được tư vấn tận tâm nhất
Số điện thoại tổng đài đà nẵng : 0888108036
Cập nhật gói cước Internet doanh nghiệp VNPT 2026: FiberIoT, FiberXtra, FiberS, FiberEco, Fiber Premium, FiberOn, FiberM và IP tĩnh. Tư vấn: 0888108036

Lắp Internet VNPT Đà Nẵng

Lắp Internet VNPT Đà Nẵng

Lắp Internet VNPT Đà Nẵng 2026 – Bảng giá và đăng ký online

Lắp Internet VNPT Đà Nẵng
Lắp Internet VNPT Đà Nẵng
Ảnh: Lắp Internet VNPT tại Đà Nẵng cho gia đình, có modem và thiết bị WiFi 6. Hotline tư vấn: 0888108036.

Lắp Internet VNPT Đà Nẵng có phù hợp với nhu cầu của bạn? Lắp Internet VNPT Đà Nẵng

Nhu cầu sử dụng Internet tại Đà Nẵng ngày càng đa dạng. Một gia đình có thể cùng lúc học trực tuyến, làm việc tại nhà, xem phim trên Smart TV, gọi video, chơi game và kết nối nhiều thiết bị thông minh. Cửa hàng, văn phòng, căn hộ cho thuê hoặc khách sạn lại cần đường truyền ổn định cho nhiều người dùng cùng lúc.
Vì vậy, khi tìm lắp Internet VNPT Đà Nẵng, khách hàng không nên chỉ nhìn vào giá cước hàng tháng. Cần xem đồng thời tốc độ đường truyền, diện tích cần phủ WiFi, số lượng thiết bị, nhu cầu sử dụng MyTV, khả năng bổ sung WiFi Mesh và điều kiện hạ tầng tại số nhà.
VNPT hiện có nhiều nhóm gói Internet gia đình, gói kèm WiFi Mesh, gói kết hợp truyền hình MyTV và các phương án dành cho doanh nghiệp. Tùy địa chỉ, loại hình nhà ở và chính sách mở bán tại thời điểm đăng ký, nhân viên tư vấn có thể đề xuất gói phù hợp hơn thay vì chọn gói có tốc độ cao nhất.
Để được kiểm tra hạ tầng và nhận báo giá theo địa chỉ cụ thể, khách hàng có thể gọi hoặc nhắn Zalo 0888108036. Khi liên hệ, nên cung cấp phường/xã, tên đường, số nhà, số tầng và nhu cầu sử dụng để quá trình tư vấn nhanh hơn. Lắp Internet VNPT Đà Nẵng

Bảng giá Internet VNPT Đà Nẵng cập nhật năm 2026

Bảng giá dưới đây được đối chiếu từ file GÓICƯỚCCÁNHÂNMỚINHẤT2026.xlsx bạn cung cấp. Nhóm Home Internet và HomeTV trong file ghi thời gian áp dụng từ 01/06/2026, theo Văn bản 2947/VNPT VNP-SP. Mức giá đã bao gồm VAT. Trước khi đăng ký, khách hàng vẫn nên xác nhận lại khả năng triển khai, chương trình đang mở bán và tổng số tiền cần thanh toán tại đúng địa chỉ. Lắp Internet VNPT Đà Nẵng

Bảng giá gói Home Internet

Gói cước
Tốc độ Fiber VNN
Mesh 6
1 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12/13 tháng
Home 1
300 Mbps
Không
190.000đ
570.000đ
1.140.000đ
1.710.000đ
2.280.000đ
Home 1 (Mesh)
300 Mbps
01
215.000đ
645.000đ
1.290.000đ
1.935.000đ
2.580.000đ
Home 1 (2 Mesh)
300 Mbps
02
220.000đ
660.000đ
1.320.000đ
1.980.000đ
2.640.000đ
Home 2
500ULM*
Không
235.000đ
705.000đ
1.410.000đ
2.115.000đ
2.820.000đ
Home 2 (Mesh)
500ULM*
01
240.000đ
720.000đ
1.440.000đ
2.160.000đ
2.880.000đ
Home 2 (2 Mesh)
500ULM*
02
245.000đ
735.000đ
1.470.000đ
2.205.000đ
2.940.000đ
Home 3
1 Gbps
Không
290.000đ
870.000đ
1.740.000đ
2.610.000đ
3.480.000đ
Home 3 (Mesh)
1 Gbps
01
310.000đ
930.000đ
1.860.000đ
2.790.000đ
3.720.000đ
Home 3 (2 Mesh)
1 Gbps
02
335.000đ
1.005.000đ
2.010.000đ
3.015.000đ
4.020.000đ
Các gói Home Internet tích hợp dịch vụ bảo mật GreenNet hoặc Family Safe. Khách hàng lựa chọn một trong hai dịch vụ theo nhu cầu thực tế. File giá cũng ghi chính sách dùng thử Fiber 1 tháng cho các gói Home và Home Mesh. Các gói trong bảng không triển khai IP tĩnh.
500ULM là gói Fiber VNN có tốc độ tối thiểu 500 Mbps và tối đa 1.000 Mbps tùy khoảng cách tới modem, chủng loại thiết bị và điều kiện hạ tầng khu vực. Tốc độ trên thiết bị thực tế còn phụ thuộc vào chuẩn WiFi, dây mạng, thiết bị đầu cuối và máy chủ dịch vụ.

Bảng giá gói HomeTV Internet và MyTV App 

Nhóm HomeTV kết hợp Internet với MyTV App. Theo file giá, khách hàng có thể lựa chọn một trong các gói MyTV Flexi2, MyTV Film hoặc MyTV Film+, sau đó có thể chuyển đổi trên EPG về MyTV Flex1 theo chính sách hiện hành. Lắp Internet VNPT Đà Nẵng
Gói cước
Tốc độ
Mesh 6
1 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12/13 tháng
HomeTV 1
300 Mbps
Không
215.000đ
645.000đ
1.290.000đ
1.935.000đ
2.580.000đ
HomeTV 2
500ULM*
Không
240.000đ
720.000đ
1.440.000đ
2.160.000đ
2.880.000đ
HomeTV 3
1 Gbps
Không
310.000đ
930.000đ
1.860.000đ
2.790.000đ
3.720.000đ
HomeTV 1 (Mesh)
300 Mbps
01
230.000đ
690.000đ
1.380.000đ
2.070.000đ
2.760.000đ
HomeTV 2 (Mesh)
500ULM*
01
250.000đ
750.000đ
1.500.000đ
2.250.000đ
3.000.000đ
HomeTV 2 (2 Mesh)
500ULM*
02
265.000đ
795.000đ
1.590.000đ
2.385.000đ
3.180.000đ
HomeTV 3 (Mesh)
1 Gbps
01
330.000đ
990.000đ
1.980.000đ
2.970.000đ
3.960.000đ
HomeTV 3 (2 Mesh)
1 Gbps
02
355.000đ
1.065.000đ
2.130.000đ
3.195.000đ
4.260.000đ
File giá ghi chính sách dùng thử Fiber 1 tháng và dùng thử MyTV 1 tháng cho nhóm HomeTV. Người dùng có thể đăng nhập tối đa 5 thiết bị và xem đồng thời tối đa 2 thiết bị; thời gian tua lại phụ thuộc từng kênh, thường trong khoảng 24–72 giờ. Số lượng và danh sách kênh có thể thay đổi theo chính sách của nhà cung cấp bản quyền.
Thành phần HomeTV là MyTV App. Nếu khách hàng cần dùng Set-top-box, file giá ghi khoản add-on STB 50.000đ/STB/tháng theo chính sách thiết bị hiện hành. Vì vậy, cần nói rõ nhu cầu dùng ứng dụng hay đầu thu ngay từ bước tư vấn để báo giá đúng.

Gói HomeTV VIP

Ngoài nhóm HomeTV thông thường, file giá có nhóm HomeTV VIP gồm các lựa chọn sau:
Gói cước
Tốc độ
Mesh 6
Giá tháng
Giá 3 tháng
Giá 6 tháng
Giá 12/13 tháng
HomeTV VIP 1
300 Mbps
Không
240.000đ
720.000đ
1.440.000đ
2.880.000đ
HomeTV VIP 1 (Mesh)
300 Mbps
01
270.000đ
810.000đ
1.620.000đ
3.240.000đ
HomeTV VIP 3 (Mesh)
500ULM*
01
360.000đ
1.080.000đ
2.160.000đ
4.320.000đ
HomeTV VIP sử dụng MyTV VIP App. Các gói có chính sách dùng thử Fiber 1 tháng và dùng thử MyTV 1 tháng theo file giá. Khi cần thiết bị STB hoặc nội dung cụ thể, khách hàng nên xác nhận điều kiện áp dụng trước khi chốt. Lắp Internet VNPT Đà Nẵng

Mua thêm thiết bị WiFi Mesh 6

Nếu đang sử dụng Internet VNPT và muốn mở rộng vùng phủ, khách hàng có thể tham khảo Pack Mesh 6 add-on. Giá dưới đây đã gồm VAT và áp dụng theo bảng Pack Mesh trong file:
Gói
Số thiết bị
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
Pack 1
01
30.000đ
90.000đ
180.000đ
360.000đ
Pack 2
02
50.000đ
150.000đ
300.000đ
450.000đ
Pack 3
03
75.000đ
225.000đ
450.000đ
675.000đ
Pack 4
04
100.000đ
300.000đ
600.000đ
900.000đ
Pack 5
05
120.000đ
360.000đ
720.000đ
1.080.000đ
Pack 6
06
140.000đ
420.000đ
840.000đ
1.260.000đ
Pack 10
10
220.000đ
660.000đ
1.320.000đ
1.980.000đ
Không phải nhà nào cũng cần số lượng Mesh giống nhau. Kỹ thuật viên nên đánh giá số tầng, diện tích, tường ngăn, vị trí modem và khu vực cần phủ sóng trước khi đề xuất Pack Mesh.

Nên chọn gói Internet VNPT nào tại Đà Nẵng?

Gia đình nhỏ, nhu cầu cơ bản

Gói 300 Mbps thường là lựa chọn khởi đầu phù hợp cho gia đình ít người, căn hộ nhỏ hoặc người dùng chủ yếu lướt web, xem video, học trực tuyến, làm việc từ xa và sử dụng mạng xã hội. Tuy nhiên, vị trí đặt modem vẫn rất quan trọng. Nếu modem nằm ở góc nhà, sau tủ hoặc trong phòng kín, tín hiệu WiFi có thể giảm dù tốc độ gói cao.

Gia đình nhiều thành viên và nhiều thiết bị

Nếu có nhiều người cùng họp trực tuyến, xem video độ phân giải cao, tải dữ liệu và sử dụng Smart TV, khách hàng có thể cân nhắc nhóm Home 2. Gói có tốc độ cao hơn tạo thêm dư địa khi nhiều thiết bị truy cập cùng lúc, nhưng hiệu quả thực tế còn phụ thuộc vào chuẩn WiFi của điện thoại, máy tính, TV và chất lượng vùng phủ trong nhà.

Nhà nhiều tầng hoặc có nhiều phòng

Nhà ống dài, nhà nhiều tầng và căn hộ có tường bê tông thường gặp tình trạng phòng cuối hoặc tầng trên yếu sóng. Trong trường hợp này, nâng tốc độ Internet chưa chắc giải quyết được vấn đề. Nên hỏi thêm phương án WiFi Mesh VNPT để tạo vùng phủ đồng bộ hơn.
Home 1 Mesh, Home 2 Mesh và Home 3 Mesh là các lựa chọn có sẵn thiết bị Mesh theo gói. Khách hàng cần trao đổi trước về vị trí modem chính, số tầng, số phòng, loại tường và khu vực cần phủ sóng. Đặt Mesh phụ quá xa modem hoặc ở nơi đã mất hoàn toàn tín hiệu có thể làm hiệu quả kết nối không đạt như mong muốn.

Gia đình cần truyền hình và giải trí

Nếu gia đình thường xuyên xem truyền hình, phim, thể thao hoặc nội dung giải trí trên Smart TV, gói HomeTV giúp kết hợp Internet và MyTV trong một phương án. Trước khi chọn, hãy kiểm tra TV có cài ứng dụng tương thích hay không và hỏi rõ danh sách nội dung trong gói hiện hành.

WiFi Mesh VNPT là gì và khi nào nên lắp?

WiFi Mesh là hệ thống gồm một thiết bị phát chính và các thiết bị phụ phối hợp với nhau để mở rộng vùng phủ không dây. Thay vì sử dụng nhiều tên mạng rời rạc, hệ thống Mesh có thể giúp thiết bị kết nối liền mạch hơn khi người dùng di chuyển giữa các khu vực trong nhà.
WiFi Mesh phù hợp với nhà nhiều tầng, căn hộ rộng, văn phòng nhỏ, cửa hàng có nhiều khu vực hoặc nhà có nhiều vách ngăn. Số lượng Mesh không chỉ phụ thuộc vào diện tích. Cầu thang, tường bê tông, cửa kim loại, vị trí modem và vật liệu xây dựng đều ảnh hưởng tới chất lượng sóng.

Một số nguyên tắc nên áp dụng khi lắp WiFi Mesh:

•Đặt modem chính ở vị trí thoáng, tương đối trung tâm và có thể đi dây thuận tiện.

Không giấu modem trong tủ kín hoặc đặt sát nền nhà.
Đặt Mesh phụ ở vị trí vẫn nhận được tín hiệu tốt từ modem chính.
Ưu tiên kết nối có dây giữa các thiết bị Mesh nếu nhà có sẵn đường dây mạng.
Sau khi lắp, kiểm tra tốc độ tại phòng ngủ, phòng làm việc, tầng trên và vị trí thường sử dụng.
Lắp Internet VNPT Đà Nẵng
Lắp Internet VNPT Đà Nẵng
Ảnh: Mô hình modem và các điểm WiFi Mesh VNPT phủ sóng nhiều tầng. Tư vấn phương án lắp đặt: 0888108036.

Công nghệ XGS-PON có ý nghĩa gì khi lắp mạng VNPT?

XGS-PON là nền tảng mạng cáp quang có khả năng hỗ trợ băng thông cao hơn so với nhiều cấu hình cáp quang trước đây. Tuy nhiên, việc một gói cước có hỗ trợ nâng cấp XGS-PON không có nghĩa mọi thiết bị trong nhà đều tự động đạt tốc độ tối đa.
Tốc độ thực tế còn chịu ảnh hưởng bởi modem, bộ phát WiFi, dây mạng, thiết bị đầu cuối, máy chủ dịch vụ và số lượng người truy cập đồng thời. Nếu dùng điện thoại hoặc laptop ở xa modem, kết quả đo có thể thấp hơn tốc độ đường truyền trên hợp đồng.
Khi tư vấn, khách hàng nên hỏi ba điểm: địa chỉ đã có hạ tầng phù hợp chưa, thiết bị được bàn giao là loại nào và tốc độ được đo bằng kết nối có dây hay WiFi. Cách hỏi này giúp tránh nhầm giữa tốc độ Internet của gói và tốc độ WiFi tại từng phòng.

Khu vực hỗ trợ lắp Internet VNPT tại Đà Nẵng

Dịch vụ tư vấn có thể phục vụ nhu cầu lắp Internet tại nhiều khu vực của Đà Nẵng, gồm Hải Châu, Thanh Khê, Liên Chiểu, Sơn Trà, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn và Hòa Vang. Mỗi tuyến đường, tòa nhà hoặc khu dân cư có thể có tình trạng cổng mạng khác nhau, vì vậy cần kiểm tra theo số nhà trước khi chốt.
Khách hàng ở chung cư nên chuẩn bị tên tòa, tầng, số căn hộ và quy định thi công của ban quản lý. Khách hàng thuê nhà nên xác nhận quyền đi dây và vị trí đặt modem. Nhà nhiều tầng nên mô tả số tầng, số phòng và khu vực đang bị yếu sóng để được tư vấn Mesh chính xác hơn.
Nếu chưa biết chọn gói nào, hãy gửi địa chỉ và nhu cầu qua số 0888108036. Nhân viên có thể tư vấn theo loại hình sử dụng như hộ gia đình, phòng trọ, căn hộ dịch vụ, cửa hàng, văn phòng hoặc nhà hàng.

Quy trình đăng ký Internet VNPT online

Bước 1: Gửi thông tin địa chỉ

Khách hàng gửi số nhà, tên đường, phường/xã và quận/huyện. Nếu ở chung cư, cần gửi thêm tên tòa, tầng và căn hộ. Thông tin này giúp kiểm tra sơ bộ khả năng triển khai.

Bước 2: Xác định nhu cầu sử dụng

Hãy cho biết số người dùng, số thiết bị, diện tích nhà, số tầng, nhu cầu MyTV, camera hoặc WiFi Mesh. Nếu thường xuyên làm việc trực tuyến, livestream, chơi game hoặc tải dữ liệu lớn, nên mô tả rõ thời điểm sử dụng cao điểm.

Bước 3: Nhận tư vấn gói và chi phí

Nhân viên tư vấn sẽ trao đổi về tốc độ, thiết bị, giá cước, phí hòa mạng, chu kỳ thanh toán, ưu đãi và các khoản có thể phát sinh. Khách hàng nên yêu cầu ghi rõ giá đã gồm VAT hay chưa và thiết bị là được tặng, cho mượn hay tích hợp trong gói.

Bước 4: Xác nhận đăng ký và lịch lắp

Sau khi chọn gói, hai bên thống nhất thông tin hợp đồng và thời gian kỹ thuật đến lắp. Với nhà nhiều tầng hoặc cần Mesh, nên hẹn khảo sát vị trí thiết bị trước khi thi công hoàn thiện.

Bước 5: Kiểm tra và bàn giao

Sau khi lắp đặt, khách hàng kiểm tra Internet bằng thiết bị có dây hoặc WiFi tại các khu vực thường dùng. Cần kiểm tra tên mạng, mật khẩu, số lượng Mesh, ứng dụng MyTV nếu có và hướng dẫn liên hệ hỗ trợ.

Cần chuẩn bị gì trước khi lắp mạng VNPT?

Để quá trình đăng ký nhanh hơn, khách hàng nên chuẩn bị giấy tờ tùy thân theo yêu cầu của đơn vị cung cấp, số điện thoại liên hệ, địa chỉ chính xác và vị trí dự kiến đặt modem. Nếu là doanh nghiệp, cần chuẩn bị thông tin pháp nhân khi được yêu cầu.
Nhà thuê hoặc căn hộ cần xác nhận với chủ nhà, ban quản lý về đường đi cáp. Với nhà nhiều tầng, nên dọn khu vực đặt modem và các điểm Mesh. Nếu muốn kéo dây mạng tới phòng làm việc hoặc camera, hãy thông báo trước để kỹ thuật viên tư vấn phương án thi công gọn và an toàn.

Câu hỏi thường gặp

Lắp Internet VNPT tại Đà Nẵng giá bao nhiêu?

Mức giá tham khảo có thể bắt đầu từ khoảng 190.000đ/tháng cho nhóm Home 1, tùy chính sách và địa bàn. Các gói có Mesh, MyTV hoặc tốc độ cao hơn sẽ có mức cước khác. Giá cuối cùng cần được xác nhận theo địa chỉ, thiết bị, phí hòa mạng và chương trình tại thời điểm đăng ký.

Lắp mạng VNPT có được trang bị WiFi Mesh không?

Có những gói tích hợp sẵn 01 hoặc 02 thiết bị WiFi Mesh 6. Khách hàng cần chọn đúng phiên bản Mesh trong báo giá và kiểm tra số lượng thiết bị khi bàn giao.

Nhà nhiều tầng nên chọn gói tốc độ cao hay Mesh?

Nếu vấn đề chính là yếu sóng ở tầng hoặc phòng xa, Mesh thường cần được xem xét trước khi chỉ nâng tốc độ. Nhân viên nên khảo sát vị trí modem và các điểm cần phủ để đề xuất số lượng thiết bị phù hợp.

Có thể đăng ký Internet VNPT online không?

Khách hàng có thể gửi thông tin địa chỉ và nhu cầu qua kênh tư vấn online. Sau đó, nhân viên kiểm tra hạ tầng, xác nhận gói, chi phí và lịch lắp trước khi hoàn tất đăng ký.

Giá trên website có cố định không?

Giá cước và ưu đãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời điểm, khu vực và điều kiện thanh toán. Hãy yêu cầu báo giá mới nhất trước khi cung cấp giấy tờ hoặc thanh toán.

Số tư vấn lắp Internet VNPT Đà Nẵng là gì?

Khách hàng có thể gọi hoặc nhắn Zalo 0888108036 để được tư vấn gói cước, kiểm tra hạ tầng và đặt lịch lắp đặt. Khi liên hệ, nên cung cấp địa chỉ cụ thể để nhận thông tin sát thực tế.

Đăng ký lắp Internet VNPT Đà Nẵng ngay hôm nay

Việc lựa chọn gói Internet phù hợp nên bắt đầu từ nhu cầu sử dụng thực tế, không chỉ từ con số Mbps. Gia đình nhỏ có thể ưu tiên gói 300 Mbps; nhà nhiều người nên cân nhắc tốc độ cao hơn; nhà nhiều tầng cần đánh giá WiFi Mesh; gia đình muốn xem truyền hình có thể tham khảo HomeTV; cửa hàng và văn phòng nên được tư vấn riêng theo số lượng thiết bị.
Để được kiểm tra hạ tầng, nhận bảng giá cập nhật và tư vấn phương án lắp đặt tại Đà Nẵng, hãy gọi hoặc nhắn Zalo 0888108036. Bạn nên hỏi rõ giá cước, phí hòa mạng, thiết bị, ưu đãi, thời hạn sử dụng và lịch kỹ thuật trước khi xác nhận đăng ký. Lắp Internet VNPT Đà Nẵng

Bài viết liên quan

Lắp Internet VNPT Đà Nẵng

Lắp Internet VNPT Đà Nẵng
Lắp Internet VNPT Đà Nẵng
Thông tin cần xác nhận trước khi đăng: Giá, tốc độ, thiết bị, khuyến mãi và điều kiện triển khai có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận lại với tư vấn viên qua 0888108036 theo địa chỉ lắp đặt cụ thể. Lắp Internet VNPT Đà Nẵng