Bảng giá cước internet VNPT mới nhất

Bảng giá cước internet VNPT mới nhất

Bảng giá cước Internet VNPT mới nhất 2026: Gói cá nhân và doanh nghiệp

Bảng giá cước internet VNPT mới nhất .gói Internet VNPT dành cho hộ gia đình, căn hộ và người làm việc tại nhà.

Bảng giá cước Internet VNPT mới nhất gồm những nhóm nào?

Khi tìm kiếm bảng giá cước Internet VNPT mới nhất, khách hàng thường quan tâm hai nhu cầu khác nhau. Nhóm thứ nhất là hộ gia đình, căn hộ, nhà phố, phòng trọ, cửa hàng nhỏ hoặc người làm việc tại nhà.
Nhóm thứ hai là doanh nghiệp, văn phòng, khách sạn, trường học, cửa hàng lớn, studio livestream và đơn vị cần IP tĩnh, tốc độ quốc tế hoặc kết nối nhiều chi nhánh. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Hai nhóm này không nên dùng chung một bảng giá vì tiêu chí lựa chọn khác nhau. Gói cá nhân thường được đánh giá theo tốc độ Internet, thiết bị Mesh, MyTV, Camera, bảo mật và mức cước hàng tháng.
Gói doanh nghiệp cần xem thêm tốc độ quốc tế cam kết, IP WAN tĩnh, block IPv4 LAN, số phiên kết nối, phương án dự phòng và khả năng khảo sát hạ tầng.
Bài viết này tổng hợp các nhóm gói Internet trong các bảng dữ liệu VNPT mới nhất được cung cấp, tách riêng thành hai phần cá nhân và doanh nghiệp. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Trước khi ký hợp đồng, khách hàng nên xác nhận lại khu vực áp dụng, hạ tầng, thiết bị, thời hạn trả trước và chương trình đang có hiệu lực.
Tư vấn đăng ký Internet VNPT, kiểm tra hạ tầng và chọn gói phù hợp tại Đà Nẵng: gọi hoặc nhắn Zalo Số điện thoại tổng đài VNPT Tại Đà Nẵng 0888108036
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất

Phần 1: Bảng giá cước Internet VNPT cá nhân

1. Gói Home Internet cơ bản

Nhóm Home Internet phù hợp với hộ gia đình sử dụng điện thoại, laptop, Smart TV, máy tính bảng, thiết bị học trực tuyến và thiết bị nhà thông minh. Theo bảng dữ liệu cá nhân, nhóm Home có các mức tốc độ từ 300 Mbps, 500 Mbps đến khoảng 500 ULM Mbps và tối đa 1 Gbps tùy gói, khu vực và điều kiện kỹ thuật. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Gói cá nhân
Thành phần chính
Phạm vi ghi trong bảng
Giá tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
Home 1
Internet 300 Mbps
Nội thành HNI, HCM
250.000đ
750.000đ
1.500.000đ
3.000.000đ
Home 2
Internet 500 Mbps
Nội thành HNI, HCM
300.000đ
900.000đ
1.800.000đ
3.600.000đ
Home 3
Internet 500 ULM Mbps đến 1Gbps
Nội thành HNI, HCM
350.000đ
1.050.000đ
2.100.000đ
4.200.000đ
Home S1
Internet 300 ULM Mbps
Theo chính sách gói
180.000đ
540.000đ
1.080.000đ
2.160.000đ
Home S1 Plus
Internet 300 ULM Mbps + MyTV Plus S1
Theo chính sách gói
180.000đ
540.000đ
1.080.000đ
2.160.000đ
HomeX
Internet 2.500 Mbps + MyTV App + 01 Mesh 6 + GreenNet
Toàn quốc
990.000đ
2.970.000đ
5.940.000đ
11.880.000đ
Giá và phạm vi của từng gói có thể phụ thuộc khu vực triển khai. Vì vậy, không nên chỉ nhìn vào tên gói hoặc tốc độ quảng bá mà bỏ qua bước kiểm tra địa chỉ. Cùng một tên gói có thể có điều kiện thiết bị, công nghệ truy nhập hoặc chính sách khác nhau tại từng thời điểm.

Gói Home 1 phù hợp với ai?

Home 1 là lựa chọn tham khảo cho căn hộ nhỏ, hộ gia đình ít người, người làm việc tại nhà với số lượng thiết bị vừa phải.
Nếu nhà dưới khoảng 50–60 m², ít vật cản và modem đặt ở vị trí trung tâm, một thiết bị phát có thể đáp ứng nhu cầu cơ bản. Khi dùng nhiều TV, camera, máy tính và thiết bị thông minh cùng lúc, nên kiểm tra vùng phủ thay vì chỉ tăng tốc độ.

Gói Home 2 và Home 3 có gì khác?

Home 2 phù hợp với gia đình có nhiều thiết bị hoặc nhu cầu xem video độ phân giải cao, họp trực tuyến, học online và tải dữ liệu thường xuyên. Home 3 hướng đến người dùng cần tốc độ cao hơn, nhà có nhiều thiết bị hoặc muốn chuẩn bị cho các ứng dụng băng thông lớn.
Tốc độ thực tế qua WiFi còn phụ thuộc modem, điện thoại, laptop, khoảng cách, vật cản và nhiễu sóng.

HomeX dành cho nhu cầu nào?

HomeX là gói cao cấp trong bảng cá nhân, kết hợp Internet tốc độ rất cao, MyTV App, Mesh 6 và GreenNet. Gói này phù hợp với hộ gia đình có nhiều người dùng, nhiều thiết bị, không gian rộng hoặc cần một phương án tích hợp Internet, truyền hình, WiFi phủ rộng và bảo mật. Cần kiểm tra thiết bị đầu cuối có hỗ trợ tốc độ cao hay không để tránh trả cho băng thông mà thiết bị không khai thác được.

2. Bảng giá gói Home Internet kèm WiFi Mesh

WiFi Mesh không đơn giản là một bộ kích sóng đặt ở nơi tín hiệu đã yếu. Hệ thống Mesh gồm các nút phát phối hợp với nhau để mở rộng vùng phủ và giúp thiết bị di chuyển trong nhà kết nối thuận tiện hơn. Vị trí đặt Mesh, cách đi dây và vật cản quyết định hiệu quả rất lớn. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Gói Mesh cá nhân
Tốc độ Internet
Thiết bị đi kèm
Giá tham khảo theo bảng
Ghi chú
Home 1 Mesh
300 Mbps
01 Mesh 6
Theo bảng Home Internet
Phù hợp căn hộ/nhà nhỏ cần phủ rộng
Home 1 2 Mesh
300 Mbps
02 Mesh 6
Theo chính sách gói
Dùng cho mặt bằng dài hoặc nhiều phòng
Home 2 Mesh
500 Mbps
01 Mesh 6
Theo bảng Home Internet
Cân bằng tốc độ và vùng phủ
Home 2 2 Mesh
500 Mbps
02 Mesh 6
Theo chính sách gói
Phù hợp nhà nhiều phòng/tầng
Home 3 Mesh
500 ULM Mbps đến 1Gbps
01 Mesh 6
Theo bảng Home Internet
Dành cho nhu cầu tốc độ cao
Home 3 2 Mesh
500 ULM Mbps đến 1Gbps
02 Mesh 6
Theo chính sách gói
Cần khảo sát vị trí lắp đặt

Giá thiết bị Mesh add-on

Bảng Pack Mesh cá nhân ghi giá một thiết bị WiFi Mesh 6 là 30.000đ/tháng, 90.000đ/3 tháng, 180.000đ/6 tháng và 360.000đ/12 tháng theo chính sách được cung cấp. Đây là mức tham khảo theo file, khách hàng cần xác nhận điều kiện thuê/mượn thiết bị, thời hạn sử dụng và phí phát sinh trước khi đăng ký.

Nhà bao nhiêu mét vuông nên lắp Mesh?

Không có một con số cố định cho mọi ngôi nhà vì tường, sàn, cửa, cầu thang và cách bố trí nội thất ảnh hưởng đến sóng. Cẩm nang lắp đặt trong file đưa ra các mốc tham khảo:
– Căn hộ dưới hoặc bằng 50 m²: có thể xem xét Home 1 hoặc Home 2.
– Chung cư tối đa 3 phòng, dưới 70 m²: có thể cần 1 Mesh.
– Chung cư dưới 150 m², tối đa 4 phòng: có thể cần 2 Mesh.
– Biệt thự trên 100 m²: có thể cần từ 3 Mesh trở lên.
– Nhà đất tối đa 2 tầng, dưới 100 m²: có thể cần 2 Mesh.
– Nhà dưới 60 m²: thường bắt đầu từ 1 Mesh, tùy vật cản.
Đây chỉ là khuyến nghị ban đầu. Số lượng Mesh thực tế có thể tăng hoặc giảm theo khảo sát, vị trí modem, vật cản và yêu cầu sử dụng.

3. Bảng giá gói Internet VNPT tích hợp MyTV

Nếu gia đình thường xuyên xem truyền hình trên Smart TV, điện thoại hoặc máy tính bảng, nhóm HomeTV giúp kết hợp Internet và MyTV App trong cùng một gói. Người dùng nên kiểm tra thiết bị tương thích, số thiết bị đăng nhập, nội dung theo gói và việc có cần thêm đầu thu hay không. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Gói HomeTV
Internet
Dịch vụ kèm theo
Giá tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
HomeTV 1
300 Mbps
MyTV App, GreenNet hoặc Family Safe
255.000đ
765.000đ
1.530.000đ
3.060.000đ
HomeTV 2
500 Mbps
MyTV App, GreenNet hoặc Family Safe
300.000đ
900.000đ
1.800.000đ
3.600.000đ
HomeTV 1 Mesh
300 Mbps
MyTV App + 01 Mesh 6
285.000đ
855.000đ
1.710.000đ
3.420.000đ
HomeTV 2 Mesh
500 Mbps
MyTV App + 01 Mesh 6
330.000đ
990.000đ
1.980.000đ
3.960.000đ
HomeTV 3 Mesh
500 ULM Mbps đến 1Gbps
MyTV App + 01 Mesh 6
370.000đ
1.110.000đ
2.220.000đ
4.440.000đ
HomeTV VIP1
300 Mbps
MyTV VIP App
285.000đ
855.000đ
1.710.000đ
3.420.000đ
HomeTV VIP2
500 Mbps
MyTV VIP App
330.000đ
990.000đ
1.980.000đ
3.960.000đ
HomeTV VIP3 Mesh
500 ULM Mbps đến 1Gbps
MyTV VIP App + 01 Mesh 6
400.000đ
1.200.000đ
2.400.000đ
4.800.000đ
Các mức giá trong bảng được lấy theo các dòng gói có giá định kỳ trong file cá nhân. Tên MyTV, nội dung và quyền lợi có thể thay đổi theo chính sách dịch vụ. Khi tư vấn, cần nói rõ đây là MyTV App hay MyTV VIP App để khách hàng chọn đúng nhu cầu.

4. Bảng giá Home Cam, Home Sành và Home Đỉnh

Ngoài Internet đơn lẻ, VNPT có các nhóm gói tích hợp thêm Camera, di động, MyTV hoặc Mesh. Đây là nhóm được nhiều gia đình quan tâm khi muốn gộp các dịch vụ trên một hóa đơn. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Gói
Thành phần chính
Phạm vi
Giá tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
Home Cam Canh
Internet 300 Mbps + 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày
Nội thành HNI, HCM
240.000đ
720.000đ
1.440.000đ
2.880.000đ
Home Cam Mật
Internet 300 Mbps + MyTV S1/S2 App + Camera Indoor + Cloud 1 ngày
Toàn quốc
220.000đ
660.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
Home Cam Sành
Internet 300 Mbps + MyTV S1/S2 App + Camera Indoor + Cloud 1 ngày + 01 Mesh 6
Toàn quốc
235.000đ
705.000đ
1.410.000đ
2.820.000đ
Home Sành 2
Internet 300 Mbps + ưu đãi di động nhóm
Toàn quốc
249.000đ
747.000đ
1.494.000đ
2.988.000đ
Home Sành 4
Internet 500 Mbps + 01 Mesh 6 + ưu đãi di động nhóm
Toàn quốc
359.000đ
1.077.000đ
2.154.000đ
4.308.000đ
Home Đỉnh
Internet 500 Mbps + MyTV App + ưu đãi di động
Toàn quốc
369.000đ
1.107.000đ
2.214.000đ
4.428.000đ
Home Đỉnh 3
500 ULM Mbps đến 1Gbps + Mesh 6 + MyTV App + di động
Toàn quốc
399.000đ
1.197.000đ
2.394.000đ
4.788.000đ
Với gói có Camera, cần xác nhận số ngày lưu trữ Cloud, loại camera, chính sách thiết bị và khả năng xem từ xa. Với gói có ưu đãi di động, cần hỏi số thành viên tối đa, dung lượng/ngày, phút gọi và điều kiện thuê bao. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất

5. Chọn gói cá nhân theo nhu cầu

– Gia đình ít người, căn hộ nhỏ: bắt đầu khảo sát Home 1 hoặc Home 2.
– Nhà nhiều thiết bị: cân nhắc Home 2, Home 3 hoặc gói Mesh.
– Nhà nhiều tầng: ưu tiên khảo sát Mesh, không chỉ tăng Mbps.
– Gia đình xem truyền hình: xem HomeTV, HomeTV Mesh hoặc HomeTV VIP.
– Cần giám sát trong nhà: xem Home Cam Mật hoặc Home Cam Sành.
– Muốn gộp Internet và di động: xem Home Sành hoặc Home Đỉnh.
– Nhu cầu cao cấp: xem HomeX sau khi kiểm tra thiết bị đầu cuối và hạ tầng.
Phần 2: Bảng giá cước Internet VNPT doanh nghiệp
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất . giải pháp cáp quang VNPT cho văn phòng, doanh nghiệp và hệ thống nhiều người dùng.

6. Gói FiberIoT và FiberXtra doanh nghiệp

Nhóm FiberIoT/FiberXtra phù hợp với doanh nghiệp cần đường truyền cáp quang tốc độ cao trong nước, văn phòng nhiều người dùng, hệ thống máy chủ hoặc nhu cầu IP tĩnh. Theo file doanh nghiệp mới, bảng sau dùng tốc độ sau nâng cấp và giá đã VAT. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Gói
Tốc độ trong nước
Quốc tế cam kết
IP/IPv4
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberIoT2
200 Mbps
Không cam kết
IP động
220.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
FiberXtra1
300 Mbps
Không cam kết
IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberXtra2
400 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberXtra3
600 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh
1.760.000đ
10.560.000đ
21.120.000đ
FiberXtra4
800 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
FiberXtra5
1.000 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
8.800.000đ
52.800.000đ
105.600.000đ
FiberXtra6
2.000 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
16.500.000đ
99.000.000đ
198.000.000đ
FiberXtra1 thích hợp với văn phòng nhỏ và hộ kinh doanh cần tốc độ tốt với chi phí vừa phải. FiberXtra2 và FiberXtra3 hướng đến đơn vị cần WAN tĩnh hoặc lưu lượng cao hơn. FiberXtra4 đến FiberXtra6 phù hợp với hệ thống lớn, máy chủ, VPN, nhiều chi nhánh hoặc block IPv4 LAN. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
FiberXtra6 và các gói tốc độ rất cao cần phối hợp trung tâm viễn thông địa bàn để khảo sát điều kiện hạ tầng. Doanh nghiệp không nên chốt chỉ dựa trên giá niêm yết nếu địa chỉ có yêu cầu kéo cáp xa, nhiều tầng hoặc cần cấu hình đặc biệt. Các gói cước phổ biến nhất mà khách hàng hay chọn là FiberEco4, và Fiber4 của VNPT. Các gói cước fiberEco của VNPT

7. Gói FiberS và FiberWifi doanh nghiệp

FiberS và FiberWifi được quan tâm khi doanh nghiệp cần tốc độ quốc tế cam kết. FiberWifi3 có thêm 02 Mesh theo bảng dữ liệu, phù hợp với mặt bằng cần phủ WiFi rộng hơn. Tuy nhiên, IP động và IP tĩnh là hai tiêu chí khác nhau; có tốc độ quốc tế cam kết không đồng nghĩa gói đã có IP WAN tĩnh.
Gói
Tốc độ trong nước
Quốc tế cam kết
IP
Quyền lợi/ghi chú
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberS1
500 Mbps
2 Mbps
IP động
Không mua thêm IP tĩnh
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberS2
800 Mbps
6 Mbps
IP động
—
660.000đ
3.960.000đ
7.920.000đ
FiberS3
1.000 Mbps
12 Mbps
IP động
—
814.000đ
4.884.000đ
9.768.000đ
FiberWifi1
500 Mbps
2 Mbps
IP động
File ghi chú không cung cấp nữa
473.000đ
2.838.000đ
5.676.000đ
FiberWifi2
800 Mbps
6 Mbps
IP động
File ghi chú không cung cấp nữa
748.000đ
4.488.000đ
8.976.000đ
FiberWifi3
1.000 Mbps
12 Mbps
IP động
Có thêm 02 Mesh, không mua thêm IP tĩnh
902.000đ
5.412.000đ
10.824.000đ
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất

8. Gói Fiber Premium doanh nghiệp

Fiber Premium phù hợp với doanh nghiệp cần tốc độ quốc tế cam kết cao hơn, IP WAN tĩnh, subnet IPv6, block IPv4 LAN hoặc dự phòng theo từng gói.
Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP/IPv4
Dự phòng
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberEco1
150 Mbps
3 Mbps
IP động
Không
352.000đ
2.112.000đ
4.224.000đ
FiberEco2
250 Mbps
4 Mbps
IP động
Không
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberEco3
300 Mbps
6 Mbps
01 WAN tĩnh
Không
858.000đ
5.148.000đ
10.296.000đ
FiberEco4
400 Mbps
8 Mbps
01 WAN tĩnh
Không
1.100.000đ
6.600.000đ
13.200.000đ
Fiber4
400 Mbps
12 Mbps
01 WAN tĩnh
20GB
2.200.000đ
13.200.000đ
26.400.000đ
FiberEco5
500 Mbps
16 Mbps
01 WAN tĩnh
20GB
3.520.000đ
21.120.000đ
42.240.000đ
Fiber5
500 Mbps
24 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
30GB
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
Fiber6
600 Mbps
32 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
30GB
9.900.000đ
59.400.000đ
118.800.000đ
FiberVip6
600 Mbps
45 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra1
13.200.000đ
79.200.000đ
158.400.000đ
Fiber7
800 Mbps
55 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
50GB
17.600.000đ
105.600.000đ
211.200.000đ
FiberVip7
800 Mbps
65 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra1
22.000.000đ
132.000.000đ
264.000.000đ
Fiber8
1.000 Mbps
80 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
50GB
27.500.000đ
165.000.000đ
330.000.000đ
FiberVip8
1.000 Mbps
100 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra2
33.000.000đ
198.000.000đ
396.000.000đ
FiberVip9
2.000 Mbps
200 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra2
60.500.000đ
363.000.000đ
726.000.000đ
Các gói FiberVip có mức đầu tư lớn, thường cần khảo sát chi tiết hệ thống mạng. Doanh nghiệp nên xác định trước số lượng người dùng, máy chủ, VPN, camera, hệ thống cloud, lưu lượng upload và yêu cầu kết nối quốc tế.

9. Gói FiberOn doanh nghiệp

FiberOn là nhóm gói có cấu hình riêng về tốc độ trong nước, quốc tế và IP. Đây có thể là lựa chọn cho một số mô hình cần thông số vừa phải, nhưng vẫn phải xác nhận sản phẩm còn được cung cấp tại địa chỉ.
Gói
Tốc độ trong nước
Quốc tế cam kết
IP
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberOn1
100 Mbps
1 Mbps
IP động
275.000đ
1.650.000đ
3.300.000đ
FiberOn2
300 Mbps
5 Mbps
IP động + subnet IPv6 tĩnh
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberOn3
600 Mbps
12 Mbps
01 WAN tĩnh + subnet IPv6
2.750.000đ
16.500.000đ
33.000.000đ

10. Gói FiberM cho nhiều phiên kết nối

FiberM có cách thể hiện khác các gói Internet thông thường. Theo file nguồn, tốc độ được cấu hình theo từng phiên và số phiên đồng thời tối đa. Khi truyền thông, cần giải thích rõ tổng năng lực tham khảo được hiểu theo tốc độ mỗi phiên nhân với số phiên, không nên mô tả đơn giản như một gói có tốc độ tổng cố định.
Gói
Tốc độ/phiên
Số phiên tối đa
IP
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberM1
80 Mbps
10 phiên theo bảng nâng tốc
5 IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberM2
80 Mbps
15 phiên
15 IP động
786.000đ
4.716.000đ
9.432.000đ
FiberM3
60 Mbps
32 phiên
32 IP động
1.286.000đ
7.716.000đ
15.432.000đ
FiberM không cung cấp địa chỉ IP tĩnh theo ghi chú trong bảng. Doanh nghiệp cần tư vấn kỹ nếu sử dụng cho livestream, phần mềm nhiều phiên, giao dịch trực tuyến hoặc hệ thống yêu cầu whitelist IP.

11. Nên chọn gói doanh nghiệp nào?

– Văn phòng nhỏ: FiberXtra1, FiberIoT2 hoặc FiberS1 tùy nhu cầu IP và quốc tế.
– Cần WAN tĩnh: xem FiberXtra2, FiberXtra3, FiberEco3, FiberEco4 hoặc FiberOn3.
– Cần tốc độ quốc tế cam kết: xem FiberS, FiberS3 hoặc nhóm Fiber Premium.
– Cần WiFi diện rộng: xem FiberWifi3 hoặc khảo sát thêm Access Point/Mesh.
– Có máy chủ, VPN, block IP: xem FiberXtra4–6, Fiber5 trở lên hoặc FiberVip.
– Nhiều phiên kết nối: xem FiberM nhưng cần hiểu rõ giới hạn phiên và IP động.
– Cần dự phòng: xem các gói có ghi 4G/5G hoặc FiberExtra trong bảng.

12. So sánh gói cá nhân và doanh nghiệp

Tiêu chí
Gói cá nhân
Gói doanh nghiệp
Đối tượng
Hộ gia đình, căn hộ, nhà phố
Công ty, văn phòng, khách sạn, cửa hàng lớn
Tiêu chí chính
Tốc độ, Mesh, MyTV, Camera, bảo mật
IP, quốc tế, VPN, máy chủ, số người dùng
Thiết bị
Modem, Mesh, TV, Camera
Router, firewall, switch, Access Point, máy chủ
IP tĩnh
Thường không phải tiêu chí chính
Có thể là yêu cầu bắt buộc
Tốc độ quốc tế
Thường không nêu cam kết riêng
Có nhóm ghi tốc độ quốc tế cam kết
Cách tư vấn
Theo diện tích và số thiết bị
Theo sơ đồ mạng và yêu cầu vận hành
Bước quan trọng
Kiểm tra vùng phủ WiFi
Khảo sát hạ tầng và thiết kế mạng
Không nên đăng ký gói doanh nghiệp chỉ vì thấy tốc độ cao hơn, cũng không nên dùng gói cá nhân cho hệ thống cần IP WAN tĩnh, VPN nhiều chi nhánh hoặc máy chủ. Mỗi gói có mục tiêu sử dụng khác nhau.

13. Giá cước đã bao gồm VAT chưa?

Các bảng cá nhân được tổng hợp từ những cột giá định kỳ trong file gói cá nhân; bảng doanh nghiệp sử dụng các cột giá hàng tháng đã có VAT, gói 6/7 tháng đã có VAT và gói 12/14 tháng đã có VAT của sheet nâng tốc. Một số sheet khác trong cùng file có thể thể hiện giá chưa VAT hoặc chính sách cũ, vì vậy cần tránh trộn các cột với nhau.
Khi đăng bài lên website, nên ghi rõ ngày cập nhật bảng giá. Khi tư vấn thực tế, cần xác nhận lại:
– Khu vực có triển khai gói hay không.
– Giá đã gồm VAT, thiết bị và phí lắp đặt chưa.
– Khách hàng trả trước theo 3, 6, 12 tháng hay kỳ khác.
– Thiết bị là cho mượn, thuê, tặng hay có điều kiện hoàn trả.
– Có phát sinh dây, vật tư, kéo cáp xa hoặc lắp thêm Mesh không.
– Gói còn mở bán hay đã có ghi chú không cung cấp.

14. Quy trình đăng ký Internet VNPT online

Bước 1: Xác định loại khách hàng

Cho biết bạn là cá nhân, hộ gia đình, cửa hàng hay doanh nghiệp. Nếu là doanh nghiệp, nên cung cấp thêm số người dùng, diện tích, số tầng và yêu cầu IP.

Bước 2: Gửi địa chỉ lắp đặt

Địa chỉ giúp kiểm tra vùng phục vụ, công nghệ, tuyến cáp và điều kiện kéo dây. Khách hàng tại Đà Nẵng nên gửi số nhà, tên đường, phường/xã và điểm nhận diện nếu có.

Bước 3: Nêu nhu cầu sử dụng

Cá nhân nên cho biết số người, số thiết bị, số tầng, nhu cầu MyTV, Camera và Mesh. Doanh nghiệp nên nêu máy chủ, VPN, camera, livestream, cloud, IP tĩnh, quốc tế và số phiên kết nối.

Bước 4: Nhận bảng giá và phương án

Nhân viên sẽ đối chiếu gói cá nhân hoặc doanh nghiệp, báo giá theo kỳ thanh toán và đề xuất thiết bị. Không nên chỉ hỏi “mạng bao nhiêu Mbps” mà cần hỏi cả vùng phủ, upload, IP, thiết bị và điều kiện lắp.

Bước 5: Xác nhận hợp đồng và lịch kỹ thuật

Trước khi ký, hãy đọc kỹ giá đã VAT, thời hạn cam kết, thiết bị, hỗ trợ, chính sách chuyển đổi và chi phí phát sinh. Sau đó đặt lịch để kỹ thuật khảo sát hoặc lắp đặt.

Bước 6: Nghiệm thu

Kiểm tra WiFi tại các khu vực sử dụng, tên mạng, mật khẩu, Mesh, MyTV, Camera hoặc IP tĩnh nếu có. Doanh nghiệp nên kiểm tra thêm hệ thống firewall, switch, VLAN và máy chủ theo phương án đã thống nhất.

15. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá cước Internet VNPT mới nhất có áp dụng cho mọi tỉnh thành không?

Không phải mọi gói đều áp dụng giống nhau trên toàn quốc. Một số dòng trong file ghi phạm vi nội thành Hà Nội, TP.HCM hoặc toàn quốc; khách hàng tại Đà Nẵng cần xác nhận lại vùng triển khai và chính sách tại địa bàn.

Gói Internet VNPT nào rẻ nhất?

Trong nhóm cá nhân, Home S1 và Home S1 Plus có mức 180.000đ/tháng theo bảng dữ liệu. Tuy nhiên, “rẻ nhất” không đồng nghĩa phù hợp nhất; cần xem tốc độ, MyTV, Mesh, thiết bị và điều kiện áp dụng.

Gói VNPT nào có Mesh?

Có nhiều nhóm Home Mesh, HomeTV Mesh, Home Cam Sành, Home Sành 4, Home Đỉnh 3 và HomeX có Mesh theo bảng. Số lượng Mesh cần thiết phụ thuộc diện tích, số tầng và vật cản.

Gói doanh nghiệp nào có IP tĩnh?

FiberXtra2 trở lên, nhiều gói Fiber Premium, FiberOn3 và các gói có ghi WAN tĩnh hoặc block IPv4 LAN có thể đáp ứng nhu cầu IP tĩnh. Cần đọc đúng cột IP/IPv4 và xác nhận lại với kỹ thuật.

FiberM có phải gói tốc độ cao cố định không?

Không nên hiểu như vậy. FiberM được mô tả theo tốc độ trên mỗi phiên và số phiên đồng thời. Gói cũng không cung cấp IP tĩnh theo ghi chú nguồn.

Có thể đăng ký Internet VNPT online không?

Có thể gửi thông tin qua điện thoại hoặc Zalo để được tư vấn trước, kiểm tra hạ tầng và đặt lịch. Hotline tư vấn: 0888108036.

16. Kết luận

Bảng giá cước Internet VNPT mới nhất cần được chia thành hai nhóm để khách hàng dễ lựa chọn. Với cá nhân, các nhóm Home, Home Mesh, HomeTV, Home Cam, Home Sành, Home Đỉnh và HomeX đáp ứng nhu cầu Internet, truyền hình, Camera, di động, Mesh và bảo mật.
Với doanh nghiệp, FiberIoT, FiberXtra, FiberS, FiberWifi, Fiber Premium, FiberOn và FiberM phục vụ các nhu cầu từ văn phòng nhỏ đến hệ thống cần IP tĩnh, tốc độ quốc tế, máy chủ, VPN, block IPv4 và dự phòng. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Đừng lựa chọn chỉ dựa vào giá hoặc tốc độ quảng cáo. Hãy cung cấp địa chỉ, diện tích, số người dùng, số thiết bị, số tầng, nhu cầu Mesh, MyTV, Camera, IP tĩnh và quốc tế để nhận phương án chính xác hơn. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Gọi hoặc nhắn Zalo Số điện thoại tổng đài VNPT Tại Đà Nẵng 0888108036 để được tư vấn bảng giá Internet VNPT cá nhân và doanh nghiệp, kiểm tra hạ tầng, đăng ký lắp mạng VNPT online và nhận phương án phù hợp tại Đà Nẵng.

17. Nhận xét khách hàng tham khảo:

Chị Mai – phường Hải Châu, Đà Nẵng

“Tôi cần gói WiFi ổn định cho căn hộ và hai bé học online. Nhân viên tư vấn hỏi khá kỹ về số phòng, vị trí modem rồi mới đề xuất Home 2 kết hợp Mesh. Sau khi lắp, các phòng phía trong bắt sóng tốt hơn trước. Tôi được gửi bảng giá và kỳ thanh toán rõ ràng qua Zalo.”

Anh Tuấn – phường Thanh Khê, Đà Nẵng

“Gia đình tôi dùng nhiều điện thoại, Smart TV và camera trong nhà nên ban đầu chỉ quan tâm tốc độ. Sau khi được giải thích về vùng phủ WiFi, tôi chọn gói có Mesh thay vì mua bộ kích sóng rời. Kỹ thuật hướng dẫn đặt Mesh đúng vị trí và bàn giao mật khẩu đầy đủ.”

Chị Hương – phường Sơn Trà, Đà Nẵng

“Tôi chọn gói Internet tích hợp MyTV vì muốn dùng chung cho phòng khách. Phần tư vấn giúp tôi phân biệt MyTV App, thiết bị Mesh và các khoản trả trước. Bảng giá cá nhân trong bài khá dễ xem, nhưng khi đăng ký thực tế vẫn nên gọi 0888108036 để kiểm tra chương trình tại địa chỉ.”

Anh Minh – quận Liên Chiểu, Đà Nẵng

“Văn phòng nhỏ của tôi có hơn 20 thiết bị, dùng phần mềm quản lý và camera. Nhân viên không chỉ báo giá mà còn hỏi nhu cầu IP tĩnh, số máy và vị trí đặt thiết bị. Tôi thấy cách tư vấn theo nhu cầu doanh nghiệp phù hợp hơn việc chọn gói rẻ nhất.”

Công ty An Phú – phường Cẩm Lệ, Đà Nẵng

“Doanh nghiệp cần đường truyền ổn định và phương án dự phòng nên đã yêu cầu khảo sát trước. Nhân viên giải thích sự khác nhau giữa IP động, WAN tĩnh, block IPv4 và tốc độ quốc tế cam kết. Nhờ đó chúng tôi có cơ sở so sánh nhóm FiberXtra và Fiber Premium trước khi quyết định.”
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Chủ đề liên quan: bảng giá WiFi VNPT, giá lắp mạng VNPT Đà Nẵng, gói cước Internet VNPT cá nhân, gói cước cáp quang VNPT doanh nghiệp, đăng ký Internet VNPT online.

Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT

Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT

Cập nhật gói cước doanh nghiệp VNPT 2026

Doanh nghiệp, văn phòng, cửa hàng, studio livestream và nhóm MMO cần một đường truyền phù hợp với số lượng thiết bị, nhu cầu upload, nền tảng quốc tế, IP tĩnh và khả năng mở rộng. Không nên chọn gói chỉ dựa trên tốc độ trong nước; cần xem thêm tốc độ quốc tế cam kết, số phiên, loại IP, Mesh, dự phòng và điều kiện hạ tầng.

Để thực hiện đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT, doanh nghiệp cần xem xét các gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng và đảm bảo đường truyền ổn định.

Tốc độ, thiết bị, IP, phí triển khai và khả năng cung cấp cần được xác nhận theo địa chỉ thực tế. Gọi hoặc nhắn Zalo 0888108036 để gửi địa chỉ, mô hình hoạt động và nhu cầu sử dụng.
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Hotline tư vấn: 0888108036.

Cách đọc bảng gói cước doanh nghiệp

Trong bảng, tốc độ trong nước là tốc độ truy cập các dịch vụ trong nước; quốc tế cam kết là thông số cần quan tâm khi doanh nghiệp sử dụng nền tảng, máy chủ hoặc công cụ ở nước ngoài. Cột IP cho biết IP động, WAN tĩnh hoặc block IPv4 LAN. Một số gói có IPv6 tĩnh trong gói nhưng IPv4 tĩnh vẫn cần xác nhận theo nhu cầu và chính sách cấp phát.
Gói FiberXtra6 và FiberVip9 yêu cầu phối hợp với trung tâm viễn thông địa bàn để khảo sát điều kiện hạ tầng trước khi triển khai. Với hoạt động livestream hoặc MMO, cần kiểm tra thêm thiết bị upload, số luồng, số tài khoản, máy tính, camera và phần mềm chạy đồng thời.

Nhóm FiberIoT và FiberXtra

Gói
Trong nước
Quốc tế
IP/đặc tính chính
Giá tháng đã VAT
6/7 tháng đã VAT
12/13/14 tháng đã VAT
FiberIoT1
50 Mbps
Không cam kết
IP động
165.000đ
900.000đ
1.800.000đ
FiberIoT2
200 Mbps
Không cam kết
IP động
220.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
FiberXtra1
300 Mbps
Không cam kết
IP động; IPv6 /56
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberXtra2
400 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberXtra3
600 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
1.760.000đ
10.560.000đ
21.120.000đ
FiberXtra4
800 Mbps
Không cam kết
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
FiberXtra5
1.000 Mbps
Không cam kết
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
8.800.000đ
52.800.000đ
105.600.000đ
FiberXtra6
2.000 Mbps
Không cam kết
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
16.500.000đ
99.000.000đ
198.000.000đ
FiberIoT phù hợp với hệ thống thiết bị hoặc nhu cầu đường truyền riêng ở mức cơ bản. FiberXtra phù hợp hơn với doanh nghiệp cần IP WAN tĩnh, IPv6 hoặc block IPv4 LAN. Với máy chủ, VPN, camera từ xa hoặc hệ thống quản trị truy cập ngoài văn phòng, cần mô tả rõ mục đích sử dụng IP để được tư vấn đúng loại.

Nhóm FiberS và FiberWifi

Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP/thiết bị
Giá tháng đã VAT
6/7 tháng đã VAT
12/13/14 tháng đã VAT
FiberS1
500 Mbps
2 Mbps
IP động
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberS2
800 Mbps
6 Mbps
IP động
660.000đ
3.960.000đ
7.920.000đ
FiberS3
1.000 Mbps
12 Mbps
IP động
814.000đ
4.884.000đ
9.768.000đ
FiberWifi1
500 Mbps
2 Mbps
Có thêm Mesh theo chính sách
473.000đ
2.838.000đ
5.676.000đ
FiberWifi2
800 Mbps
6 Mbps
Có thêm Mesh theo chính sách
748.000đ
4.488.000đ
8.976.000đ
FiberWifi3
1.000 Mbps
12 Mbps
Có thêm 02 Mesh; không mua thêm IP tĩnh
902.000đ
5.412.000đ
10.824.000đ
FiberS phù hợp với văn phòng hoặc cửa hàng có nhiều người dùng nhưng không yêu cầu IP tĩnh. FiberWifi dành cho mặt bằng cần phủ sóng rộng hơn. File nguồn ghi chú FiberWifi1 và FiberWifi2 không cung cấp nữa; FiberWifi3 có thêm 02 Mesh và không được mua thêm IP tĩnh. Vì vậy, cần xác nhận khả năng cung cấp trước khi đưa vào báo giá chính thức.

Nhóm Fiber Premium

Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP/đặc tính
Giá tháng đã VAT
6/7 tháng đã VAT
12/13/14 tháng đã VAT
FiberEco1
150 Mbps
3 Mbps
IP động; IPv6 /56
352.000đ
2.112.000đ
4.224.000đ
FiberEco2
250 Mbps
4 Mbps
IP động; IPv6 /56
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberEco3
300 Mbps
6 Mbps
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
858.000đ
5.148.000đ
10.296.000đ
FiberEco4
400 Mbps
8 Mbps
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
1.100.000đ
6.600.000đ
13.200.000đ
Fiber4
400 Mbps
12 Mbps
WAN tĩnh; dự phòng 20GB
2.200.000đ
13.200.000đ
26.400.000đ
FiberEco5
500 Mbps
16 Mbps
01 WAN tĩnh; dự phòng 20GB
3.520.000đ
21.120.000đ
42.240.000đ
Fiber5
500 Mbps
24 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 30GB
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
Fiber6
600 Mbps
32 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 30GB
9.900.000đ
59.400.000đ
118.800.000đ
FiberVip6
600 Mbps
45 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra1
13.200.000đ
79.200.000đ
158.400.000đ
Fiber7
800 Mbps
55 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 50GB
17.600.000đ
105.600.000đ
211.200.000đ
FiberVip7
800 Mbps
65 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra1
22.000.000đ
132.000.000đ
264.000.000đ
Fiber8
1.000 Mbps
80 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 50GB
27.500.000đ
165.000.000đ
330.000.000đ
FiberVip8
1.000 Mbps
100 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra2
33.000.000đ
198.000.000đ
396.000.000đ
FiberVip9
2.000 Mbps
200 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra2
60.500.000đ
363.000.000đ
726.000.000đ
Fiber Premium hướng đến doanh nghiệp cần mức quốc tế cam kết cao hơn, IP WAN tĩnh, block LAN hoặc dự phòng. Các gói FiberVip có mức cước lớn và cần khảo sát kỹ mô hình sử dụng, thiết bị mạng, khả năng đấu nối và nhu cầu dự phòng trước khi ký.

Nhóm FiberOn

Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP
Giá tháng đã VAT
6/7 tháng đã VAT
12/13/14 tháng đã VAT
FiberOn1
100 Mbps
1 Mbps
IP động
275.000đ
1.650.000đ
3.300.000đ
FiberOn2
300 Mbps
5 Mbps
IP động; IPv6 /56
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberOn3
600 Mbps
12 Mbps
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
2.750.000đ
16.500.000đ
33.000.000đ
FiberOn phù hợp với một số mô hình cần cấu hình tốc độ và IP theo nhu cầu riêng. Cần xác nhận điều kiện hợp đồng và tình trạng cung cấp trước khi truyền thông giá cố định.

Nhóm FiberM: tính theo tốc độ mỗi phiên

Nguồn Excel ghi giá FiberM chưa bao gồm VAT và không cung cấp IP tĩnh. Đây là nhóm cần giải thích rõ khi truyền thông vì tốc độ được cấu hình theo từng phiên, không nên hiểu là một đường truyền đơn lẻ có toàn bộ băng thông cho một thiết bị.
Gói
Tốc độ mỗi phiên
Số phiên tối đa
IP
Giá tháng chưa VAT
6/7 tháng chưa VAT
12/13/14 tháng chưa VAT
FiberM1
80 Mbps
5
5 IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberM2
80 Mbps
15
15 IP động
786.000đ
4.716.000đ
9.432.000đ
FiberM3
60 Mbps
32
32 IP động
1.286.000đ
7.716.000đ
15.432.000đ
Tổng băng thông tham khảo của FiberM cần được tư vấn theo tốc độ mỗi phiên nhân với số phiên đồng thời. Doanh nghiệp nên cung cấp số tài khoản, số thiết bị và ứng dụng cần chạy để chọn đúng gói.

Gói livestream – MMO nên chọn thế nào?

Với livestream, ưu tiên sự ổn định khi upload, số camera, số luồng phát và khả năng duy trì nhiều thiết bị. Studio nhỏ có thể bắt đầu bằng FiberS hoặc FiberWifi; nhóm nhiều nhân sự và nhiều luồng nên xem xét Fiber Premium có quốc tế cam kết cao hơn. Nếu cần truy cập máy chủ, VPN hoặc quản trị từ xa, cần hỏi IP WAN tĩnh.
Với MMO, cần phân biệt số tài khoản, số phiên, IP động và IP tĩnh. Không nên dùng nhiều IP khi chưa có yêu cầu kỹ thuật rõ ràng. Hãy cung cấp quy mô máy tính, phần mềm, nền tảng sử dụng và nhu cầu truy cập quốc tế để tránh mua gói quá cao hoặc không phù hợp.
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Ảnh minh họa đường truyền doanh nghiệp phục vụ livestream và MMO. Tư vấn: 0888108036.

Chính sách IP tĩnh theo file mới

Bảng dưới đây ghi mức chưa VAT theo sheet chính sách IP tĩnh trong file :
Loại IP
Hàng tháng
7 tháng
14 tháng
01 IPv4 WAN tĩnh
200.000đ
700.000đ
1.400.000đ
01 Block 08 IPv4 LAN tĩnh
500.000đ
1.750.000đ
3.500.000đ
01 Block 16 IPv4 LAN tĩnh
1.000.000đ
3.500.000đ
7.000.000đ
01 Block 32 IPv4 LAN tĩnh
2.000.000đ
7.000.000đ
14.000.000đ
IPv4 đang hạn chế nên chỉ cấp cho khách hàng có nhu cầu sử dụng, kể cả gói đã có thông tin IP trong cấu hình. Block IPv4 LAN được cấp theo block 8, 16 hoặc 32 địa chỉ. Doanh nghiệp nên mô tả rõ hệ thống cần IP trước khi đăng ký.

Tham khảo thêm gói cước cá nhân VNPT 2026

Ngoài các gói FiberVNN doanh nghiệp, khách hàng hộ gia đình, hộ kinh doanh nhỏ hoặc cá nhân có thể tham khảo các gói cá nhân. Phần này được tách riêng để tránh nhầm giá doanh nghiệp với giá cá nhân. Các mức giá dưới đây đã bao gồm VAT theo bảng nguồn. Các gói cước internet dành cho cá nhân của VNPT

Gói Home Cam cá nhân

Nhóm Home Cam sử dụng Internet Fiber VNN 300 Mbps và có thể tích hợp MyTV App, Mesh 6 hoặc Camera Indoor Cloud tùy gói. Đây là lựa chọn phù hợp với gia đình muốn kết hợp WiFi và camera trong nhà.
Gói
Internet
MyTV
Mesh
Camera/Cloud
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
Home Cam Canh
300 Mbps
Không
Không
01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày
195.000đ
585.000đ
1.170.000đ
2.340.000đ
Home Cam Mật
300 Mbps
MyTV S1 hoặc S2 App
Không
01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày
220.000đ
660.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
Home Cam Sành
300 Mbps
Theo thành phần MyTV
01 Mesh 6
Camera Indoor Cloud 1 ngày
235.000đ
705.000đ
1.410.000đ
2.820.000đ
Gói Home Cam không triển khai IP tĩnh. Chính sách dùng thử Fiber được ghi cho cả ba gói; chính sách dùng thử MyTV áp dụng theo thành phần gói và điều kiện hiện hành. Nếu cần thêm Mesh, camera hoặc dịch vụ bảo mật, khách hàng cần hỏi chính sách mua thêm riêng.

Gói Home Cam 1, Home Cam 2 và Home Cam 3 cập nhật từ 01/06/2026

Gói
Tốc độ
Mesh
Camera + Cloud
1 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12/13 tháng
Home Cam 1
300 Mbps
Không
01 Indoor + Cloud 3 ngày
215.000đ
645.000đ
1.290.000đ
1.935.000đ
2.580.000đ
Home Cam 2
500ULM*
Không
01 Indoor + Cloud 3 ngày
240.000đ
720.000đ
1.440.000đ
2.160.000đ
2.880.000đ
Home Cam 3
1 Gbps
Không
01 Indoor + Cloud 3 ngày
310.000đ
930.000đ
1.860.000đ
2.790.000đ
3.720.000đ
Home Cam 1 Mesh
300 Mbps
01 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
230.000đ
690.000đ
1.380.000đ
2.070.000đ
2.760.000đ
Home Cam 2 Mesh
500ULM*
01 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
250.000đ
750.000đ
1.500.000đ
2.250.000đ
3.000.000đ
Home Cam 2 2 Mesh
500ULM*
02 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
265.000đ
795.000đ
1.590.000đ
2.385.000đ
3.180.000đ
Home Cam 3 Mesh
1 Gbps
01 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
330.000đ
990.000đ
1.980.000đ
2.970.000đ
3.960.000đ
Home Cam 3 2 Mesh
1 Gbps
02 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
355.000đ
1.065.000đ
2.130.000đ
3.195.000đ
4.260.000đ
500ULM là cấu hình có tốc độ tối thiểu 500 Mbps và tối đa 1.000 Mbps tùy khoảng cách đến modem, thiết bị đầu cuối và hạ tầng. Các gói Home Cam trong bảng không triển khai IP tĩnh.

Gói Home đa dịch vụ cá nhân

Gói
FiberVNN
Mesh
MyTV App
Thành viên
Ưu đãi chủ nhóm
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
Home Sành 2
300 Mbps
Không
Có
Tối đa 6
3GB/ngày; 1.500 phút nội mạng; 89 phút ngoại mạng
249.000đ
747.000đ
1.494.000đ
2.988.000đ
Home Đỉnh
500 Mbps
Không
Có
Tối đa 4
2GB/ngày; 1.000 phút nội mạng; 50 phút ngoại mạng
369.000đ
1.107.000đ
2.214.000đ
4.428.000đ
Home đa dịch vụ phù hợp với hộ gia đình muốn kết hợp Internet, MyTV, thoại nhóm và ưu đãi data/thoại cho thành viên. Gói Home Đỉnh có tốc độ 500 Mbps; tốc độ thực tế còn phụ thuộc modem, thiết bị và hạ tầng.

MyTV cá nhân đăng ký riêng

Gói MyTV
Nội dung khái quát
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
MyTV Flexi 2
146 kênh, nội dung trong nước/quốc tế, Galaxy cao cấp, VOD có quảng cáo
65.000đ
195.000đ
390.000đ
780.000đ
MyTV Film
117 kênh, SPOTV, Galaxy VIP, VOD không quảng cáo
65.000đ
195.000đ
390.000đ
780.000đ
MyTV Film+
125 kênh, Galaxy VIP, VOD không quảng cáo
65.000đ
195.000đ
390.000đ
780.000đ
MyTV VIP
168 kênh, VTVcab, SCTV, quốc tế, SPOTV, Galaxy VIP
95.000đ
285.000đ
570.000đ
1.140.000đ
MyTV cho phép đăng nhập tối đa 5 thiết bị và xem đồng thời tối đa 2 thiết bị; một số chùm kênh có giới hạn riêng. Giá trên chưa bao gồm thiết bị STB. Số lượng kênh và nội dung có thể thay đổi theo chính sách bản quyền.

Quy trình đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT online

– Gửi địa chỉ, tên doanh nghiệp, loại hình hoạt động và số người dùng.
– Mô tả livestream, MMO, VPN, máy chủ, camera, phần mềm hoặc nhu cầu quốc tế.
– Cho biết yêu cầu IP WAN tĩnh, block LAN, Mesh và dự phòng.
– Nhận tư vấn gói, giá VAT, thời hạn trả trước và thiết bị.
– Kiểm tra hạ tầng; các gói cao hoặc FiberXtra6/FiberVip9 cần khảo sát.
– Xác nhận báo giá, lịch thi công và điều kiện cấp IP.
– Kiểm tra tốc độ, IP, vùng phủ WiFi và thiết bị khi nghiệm thu.
– Khách Hàng : Phan Đức Tuấn – Chủ Doanh Nghiệp tại khu công nghiệp Hòa Khánh: “Doanh nghiệp tôi cần đường truyền ổn định cho văn phòng, camera và hệ thống làm việc từ xa. Nhân viên VNPT đã hỏi trước về số lượng thiết bị, nhu cầu IP tĩnh và vị trí lắp đặt thay vì chỉ tư vấn một gói có tốc độ cao. Sau khi khảo sát, chúng tôi được báo riêng phần cước Internet, IP và phí hòa mạng. Cách tư vấn theo nhu cầu thực tế giúp doanh nghiệp dễ lựa chọn phương án hơn.”
Khi cần đăng Ký Lắp đặt internet tại Đà Nẵng . Hãy liên hệ Nhân viên Kinh Doanh chính của VNPT Vinaphone để được tư vấn tận tâm nhất
Số điện thoại tổng đài đà nẵng : 0888108036
Cập nhật gói cước Internet doanh nghiệp VNPT 2026: FiberIoT, FiberXtra, FiberS, FiberEco, Fiber Premium, FiberOn, FiberM và IP tĩnh. Tư vấn: 0888108036