Bảng giá cước internet VNPT mới nhất

Bảng giá cước internet VNPT mới nhất

Bảng giá cước Internet VNPT mới nhất 2026: Gói cá nhân và doanh nghiệp

Bảng giá cước internet VNPT mới nhất .gói Internet VNPT dành cho hộ gia đình, căn hộ và người làm việc tại nhà.

Bảng giá cước Internet VNPT mới nhất gồm những nhóm nào?

Khi tìm kiếm bảng giá cước Internet VNPT mới nhất, khách hàng thường quan tâm hai nhu cầu khác nhau. Nhóm thứ nhất là hộ gia đình, căn hộ, nhà phố, phòng trọ, cửa hàng nhỏ hoặc người làm việc tại nhà.
Nhóm thứ hai là doanh nghiệp, văn phòng, khách sạn, trường học, cửa hàng lớn, studio livestream và đơn vị cần IP tĩnh, tốc độ quốc tế hoặc kết nối nhiều chi nhánh. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Hai nhóm này không nên dùng chung một bảng giá vì tiêu chí lựa chọn khác nhau. Gói cá nhân thường được đánh giá theo tốc độ Internet, thiết bị Mesh, MyTV, Camera, bảo mật và mức cước hàng tháng.
Gói doanh nghiệp cần xem thêm tốc độ quốc tế cam kết, IP WAN tĩnh, block IPv4 LAN, số phiên kết nối, phương án dự phòng và khả năng khảo sát hạ tầng.
Bài viết này tổng hợp các nhóm gói Internet trong các bảng dữ liệu VNPT mới nhất được cung cấp, tách riêng thành hai phần cá nhân và doanh nghiệp. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Trước khi ký hợp đồng, khách hàng nên xác nhận lại khu vực áp dụng, hạ tầng, thiết bị, thời hạn trả trước và chương trình đang có hiệu lực.
Tư vấn đăng ký Internet VNPT, kiểm tra hạ tầng và chọn gói phù hợp tại Đà Nẵng: gọi hoặc nhắn Zalo Số điện thoại tổng đài VNPT Tại Đà Nẵng 0888108036
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất

Phần 1: Bảng giá cước Internet VNPT cá nhân

1. Gói Home Internet cơ bản

Nhóm Home Internet phù hợp với hộ gia đình sử dụng điện thoại, laptop, Smart TV, máy tính bảng, thiết bị học trực tuyến và thiết bị nhà thông minh. Theo bảng dữ liệu cá nhân, nhóm Home có các mức tốc độ từ 300 Mbps, 500 Mbps đến khoảng 500 ULM Mbps và tối đa 1 Gbps tùy gói, khu vực và điều kiện kỹ thuật. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Gói cá nhân
Thành phần chính
Phạm vi ghi trong bảng
Giá tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
Home 1
Internet 300 Mbps
Nội thành HNI, HCM
250.000đ
750.000đ
1.500.000đ
3.000.000đ
Home 2
Internet 500 Mbps
Nội thành HNI, HCM
300.000đ
900.000đ
1.800.000đ
3.600.000đ
Home 3
Internet 500 ULM Mbps đến 1Gbps
Nội thành HNI, HCM
350.000đ
1.050.000đ
2.100.000đ
4.200.000đ
Home S1
Internet 300 ULM Mbps
Theo chính sách gói
180.000đ
540.000đ
1.080.000đ
2.160.000đ
Home S1 Plus
Internet 300 ULM Mbps + MyTV Plus S1
Theo chính sách gói
180.000đ
540.000đ
1.080.000đ
2.160.000đ
HomeX
Internet 2.500 Mbps + MyTV App + 01 Mesh 6 + GreenNet
Toàn quốc
990.000đ
2.970.000đ
5.940.000đ
11.880.000đ
Giá và phạm vi của từng gói có thể phụ thuộc khu vực triển khai. Vì vậy, không nên chỉ nhìn vào tên gói hoặc tốc độ quảng bá mà bỏ qua bước kiểm tra địa chỉ. Cùng một tên gói có thể có điều kiện thiết bị, công nghệ truy nhập hoặc chính sách khác nhau tại từng thời điểm.

Gói Home 1 phù hợp với ai?

Home 1 là lựa chọn tham khảo cho căn hộ nhỏ, hộ gia đình ít người, người làm việc tại nhà với số lượng thiết bị vừa phải.
Nếu nhà dưới khoảng 50–60 m², ít vật cản và modem đặt ở vị trí trung tâm, một thiết bị phát có thể đáp ứng nhu cầu cơ bản. Khi dùng nhiều TV, camera, máy tính và thiết bị thông minh cùng lúc, nên kiểm tra vùng phủ thay vì chỉ tăng tốc độ.

Gói Home 2 và Home 3 có gì khác?

Home 2 phù hợp với gia đình có nhiều thiết bị hoặc nhu cầu xem video độ phân giải cao, họp trực tuyến, học online và tải dữ liệu thường xuyên. Home 3 hướng đến người dùng cần tốc độ cao hơn, nhà có nhiều thiết bị hoặc muốn chuẩn bị cho các ứng dụng băng thông lớn.
Tốc độ thực tế qua WiFi còn phụ thuộc modem, điện thoại, laptop, khoảng cách, vật cản và nhiễu sóng.

HomeX dành cho nhu cầu nào?

HomeX là gói cao cấp trong bảng cá nhân, kết hợp Internet tốc độ rất cao, MyTV App, Mesh 6 và GreenNet. Gói này phù hợp với hộ gia đình có nhiều người dùng, nhiều thiết bị, không gian rộng hoặc cần một phương án tích hợp Internet, truyền hình, WiFi phủ rộng và bảo mật. Cần kiểm tra thiết bị đầu cuối có hỗ trợ tốc độ cao hay không để tránh trả cho băng thông mà thiết bị không khai thác được.

2. Bảng giá gói Home Internet kèm WiFi Mesh

WiFi Mesh không đơn giản là một bộ kích sóng đặt ở nơi tín hiệu đã yếu. Hệ thống Mesh gồm các nút phát phối hợp với nhau để mở rộng vùng phủ và giúp thiết bị di chuyển trong nhà kết nối thuận tiện hơn. Vị trí đặt Mesh, cách đi dây và vật cản quyết định hiệu quả rất lớn. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Gói Mesh cá nhân
Tốc độ Internet
Thiết bị đi kèm
Giá tham khảo theo bảng
Ghi chú
Home 1 Mesh
300 Mbps
01 Mesh 6
Theo bảng Home Internet
Phù hợp căn hộ/nhà nhỏ cần phủ rộng
Home 1 2 Mesh
300 Mbps
02 Mesh 6
Theo chính sách gói
Dùng cho mặt bằng dài hoặc nhiều phòng
Home 2 Mesh
500 Mbps
01 Mesh 6
Theo bảng Home Internet
Cân bằng tốc độ và vùng phủ
Home 2 2 Mesh
500 Mbps
02 Mesh 6
Theo chính sách gói
Phù hợp nhà nhiều phòng/tầng
Home 3 Mesh
500 ULM Mbps đến 1Gbps
01 Mesh 6
Theo bảng Home Internet
Dành cho nhu cầu tốc độ cao
Home 3 2 Mesh
500 ULM Mbps đến 1Gbps
02 Mesh 6
Theo chính sách gói
Cần khảo sát vị trí lắp đặt

Giá thiết bị Mesh add-on

Bảng Pack Mesh cá nhân ghi giá một thiết bị WiFi Mesh 6 là 30.000đ/tháng, 90.000đ/3 tháng, 180.000đ/6 tháng và 360.000đ/12 tháng theo chính sách được cung cấp. Đây là mức tham khảo theo file, khách hàng cần xác nhận điều kiện thuê/mượn thiết bị, thời hạn sử dụng và phí phát sinh trước khi đăng ký.

Nhà bao nhiêu mét vuông nên lắp Mesh?

Không có một con số cố định cho mọi ngôi nhà vì tường, sàn, cửa, cầu thang và cách bố trí nội thất ảnh hưởng đến sóng. Cẩm nang lắp đặt trong file đưa ra các mốc tham khảo:
– Căn hộ dưới hoặc bằng 50 m²: có thể xem xét Home 1 hoặc Home 2.
– Chung cư tối đa 3 phòng, dưới 70 m²: có thể cần 1 Mesh.
– Chung cư dưới 150 m², tối đa 4 phòng: có thể cần 2 Mesh.
– Biệt thự trên 100 m²: có thể cần từ 3 Mesh trở lên.
– Nhà đất tối đa 2 tầng, dưới 100 m²: có thể cần 2 Mesh.
– Nhà dưới 60 m²: thường bắt đầu từ 1 Mesh, tùy vật cản.
Đây chỉ là khuyến nghị ban đầu. Số lượng Mesh thực tế có thể tăng hoặc giảm theo khảo sát, vị trí modem, vật cản và yêu cầu sử dụng.

3. Bảng giá gói Internet VNPT tích hợp MyTV

Nếu gia đình thường xuyên xem truyền hình trên Smart TV, điện thoại hoặc máy tính bảng, nhóm HomeTV giúp kết hợp Internet và MyTV App trong cùng một gói. Người dùng nên kiểm tra thiết bị tương thích, số thiết bị đăng nhập, nội dung theo gói và việc có cần thêm đầu thu hay không. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Gói HomeTV
Internet
Dịch vụ kèm theo
Giá tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
HomeTV 1
300 Mbps
MyTV App, GreenNet hoặc Family Safe
255.000đ
765.000đ
1.530.000đ
3.060.000đ
HomeTV 2
500 Mbps
MyTV App, GreenNet hoặc Family Safe
300.000đ
900.000đ
1.800.000đ
3.600.000đ
HomeTV 1 Mesh
300 Mbps
MyTV App + 01 Mesh 6
285.000đ
855.000đ
1.710.000đ
3.420.000đ
HomeTV 2 Mesh
500 Mbps
MyTV App + 01 Mesh 6
330.000đ
990.000đ
1.980.000đ
3.960.000đ
HomeTV 3 Mesh
500 ULM Mbps đến 1Gbps
MyTV App + 01 Mesh 6
370.000đ
1.110.000đ
2.220.000đ
4.440.000đ
HomeTV VIP1
300 Mbps
MyTV VIP App
285.000đ
855.000đ
1.710.000đ
3.420.000đ
HomeTV VIP2
500 Mbps
MyTV VIP App
330.000đ
990.000đ
1.980.000đ
3.960.000đ
HomeTV VIP3 Mesh
500 ULM Mbps đến 1Gbps
MyTV VIP App + 01 Mesh 6
400.000đ
1.200.000đ
2.400.000đ
4.800.000đ
Các mức giá trong bảng được lấy theo các dòng gói có giá định kỳ trong file cá nhân. Tên MyTV, nội dung và quyền lợi có thể thay đổi theo chính sách dịch vụ. Khi tư vấn, cần nói rõ đây là MyTV App hay MyTV VIP App để khách hàng chọn đúng nhu cầu.

4. Bảng giá Home Cam, Home Sành và Home Đỉnh

Ngoài Internet đơn lẻ, VNPT có các nhóm gói tích hợp thêm Camera, di động, MyTV hoặc Mesh. Đây là nhóm được nhiều gia đình quan tâm khi muốn gộp các dịch vụ trên một hóa đơn. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Gói
Thành phần chính
Phạm vi
Giá tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
Home Cam Canh
Internet 300 Mbps + 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày
Nội thành HNI, HCM
240.000đ
720.000đ
1.440.000đ
2.880.000đ
Home Cam Mật
Internet 300 Mbps + MyTV S1/S2 App + Camera Indoor + Cloud 1 ngày
Toàn quốc
220.000đ
660.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
Home Cam Sành
Internet 300 Mbps + MyTV S1/S2 App + Camera Indoor + Cloud 1 ngày + 01 Mesh 6
Toàn quốc
235.000đ
705.000đ
1.410.000đ
2.820.000đ
Home Sành 2
Internet 300 Mbps + ưu đãi di động nhóm
Toàn quốc
249.000đ
747.000đ
1.494.000đ
2.988.000đ
Home Sành 4
Internet 500 Mbps + 01 Mesh 6 + ưu đãi di động nhóm
Toàn quốc
359.000đ
1.077.000đ
2.154.000đ
4.308.000đ
Home Đỉnh
Internet 500 Mbps + MyTV App + ưu đãi di động
Toàn quốc
369.000đ
1.107.000đ
2.214.000đ
4.428.000đ
Home Đỉnh 3
500 ULM Mbps đến 1Gbps + Mesh 6 + MyTV App + di động
Toàn quốc
399.000đ
1.197.000đ
2.394.000đ
4.788.000đ
Với gói có Camera, cần xác nhận số ngày lưu trữ Cloud, loại camera, chính sách thiết bị và khả năng xem từ xa. Với gói có ưu đãi di động, cần hỏi số thành viên tối đa, dung lượng/ngày, phút gọi và điều kiện thuê bao. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất

5. Chọn gói cá nhân theo nhu cầu

– Gia đình ít người, căn hộ nhỏ: bắt đầu khảo sát Home 1 hoặc Home 2.
– Nhà nhiều thiết bị: cân nhắc Home 2, Home 3 hoặc gói Mesh.
– Nhà nhiều tầng: ưu tiên khảo sát Mesh, không chỉ tăng Mbps.
– Gia đình xem truyền hình: xem HomeTV, HomeTV Mesh hoặc HomeTV VIP.
– Cần giám sát trong nhà: xem Home Cam Mật hoặc Home Cam Sành.
– Muốn gộp Internet và di động: xem Home Sành hoặc Home Đỉnh.
– Nhu cầu cao cấp: xem HomeX sau khi kiểm tra thiết bị đầu cuối và hạ tầng.
Phần 2: Bảng giá cước Internet VNPT doanh nghiệp
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất . giải pháp cáp quang VNPT cho văn phòng, doanh nghiệp và hệ thống nhiều người dùng.

6. Gói FiberIoT và FiberXtra doanh nghiệp

Nhóm FiberIoT/FiberXtra phù hợp với doanh nghiệp cần đường truyền cáp quang tốc độ cao trong nước, văn phòng nhiều người dùng, hệ thống máy chủ hoặc nhu cầu IP tĩnh. Theo file doanh nghiệp mới, bảng sau dùng tốc độ sau nâng cấp và giá đã VAT. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Gói
Tốc độ trong nước
Quốc tế cam kết
IP/IPv4
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberIoT2
200 Mbps
Không cam kết
IP động
220.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
FiberXtra1
300 Mbps
Không cam kết
IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberXtra2
400 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberXtra3
600 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh
1.760.000đ
10.560.000đ
21.120.000đ
FiberXtra4
800 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
FiberXtra5
1.000 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
8.800.000đ
52.800.000đ
105.600.000đ
FiberXtra6
2.000 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
16.500.000đ
99.000.000đ
198.000.000đ
FiberXtra1 thích hợp với văn phòng nhỏ và hộ kinh doanh cần tốc độ tốt với chi phí vừa phải. FiberXtra2 và FiberXtra3 hướng đến đơn vị cần WAN tĩnh hoặc lưu lượng cao hơn. FiberXtra4 đến FiberXtra6 phù hợp với hệ thống lớn, máy chủ, VPN, nhiều chi nhánh hoặc block IPv4 LAN. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
FiberXtra6 và các gói tốc độ rất cao cần phối hợp trung tâm viễn thông địa bàn để khảo sát điều kiện hạ tầng. Doanh nghiệp không nên chốt chỉ dựa trên giá niêm yết nếu địa chỉ có yêu cầu kéo cáp xa, nhiều tầng hoặc cần cấu hình đặc biệt. Các gói cước phổ biến nhất mà khách hàng hay chọn là FiberEco4, và Fiber4 của VNPT. Các gói cước fiberEco của VNPT

7. Gói FiberS và FiberWifi doanh nghiệp

FiberS và FiberWifi được quan tâm khi doanh nghiệp cần tốc độ quốc tế cam kết. FiberWifi3 có thêm 02 Mesh theo bảng dữ liệu, phù hợp với mặt bằng cần phủ WiFi rộng hơn. Tuy nhiên, IP động và IP tĩnh là hai tiêu chí khác nhau; có tốc độ quốc tế cam kết không đồng nghĩa gói đã có IP WAN tĩnh.
Gói
Tốc độ trong nước
Quốc tế cam kết
IP
Quyền lợi/ghi chú
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberS1
500 Mbps
2 Mbps
IP động
Không mua thêm IP tĩnh
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberS2
800 Mbps
6 Mbps
IP động
—
660.000đ
3.960.000đ
7.920.000đ
FiberS3
1.000 Mbps
12 Mbps
IP động
—
814.000đ
4.884.000đ
9.768.000đ
FiberWifi1
500 Mbps
2 Mbps
IP động
File ghi chú không cung cấp nữa
473.000đ
2.838.000đ
5.676.000đ
FiberWifi2
800 Mbps
6 Mbps
IP động
File ghi chú không cung cấp nữa
748.000đ
4.488.000đ
8.976.000đ
FiberWifi3
1.000 Mbps
12 Mbps
IP động
Có thêm 02 Mesh, không mua thêm IP tĩnh
902.000đ
5.412.000đ
10.824.000đ
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất

8. Gói Fiber Premium doanh nghiệp

Fiber Premium phù hợp với doanh nghiệp cần tốc độ quốc tế cam kết cao hơn, IP WAN tĩnh, subnet IPv6, block IPv4 LAN hoặc dự phòng theo từng gói.
Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP/IPv4
Dự phòng
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberEco1
150 Mbps
3 Mbps
IP động
Không
352.000đ
2.112.000đ
4.224.000đ
FiberEco2
250 Mbps
4 Mbps
IP động
Không
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberEco3
300 Mbps
6 Mbps
01 WAN tĩnh
Không
858.000đ
5.148.000đ
10.296.000đ
FiberEco4
400 Mbps
8 Mbps
01 WAN tĩnh
Không
1.100.000đ
6.600.000đ
13.200.000đ
Fiber4
400 Mbps
12 Mbps
01 WAN tĩnh
20GB
2.200.000đ
13.200.000đ
26.400.000đ
FiberEco5
500 Mbps
16 Mbps
01 WAN tĩnh
20GB
3.520.000đ
21.120.000đ
42.240.000đ
Fiber5
500 Mbps
24 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
30GB
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
Fiber6
600 Mbps
32 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
30GB
9.900.000đ
59.400.000đ
118.800.000đ
FiberVip6
600 Mbps
45 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra1
13.200.000đ
79.200.000đ
158.400.000đ
Fiber7
800 Mbps
55 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
50GB
17.600.000đ
105.600.000đ
211.200.000đ
FiberVip7
800 Mbps
65 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra1
22.000.000đ
132.000.000đ
264.000.000đ
Fiber8
1.000 Mbps
80 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
50GB
27.500.000đ
165.000.000đ
330.000.000đ
FiberVip8
1.000 Mbps
100 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra2
33.000.000đ
198.000.000đ
396.000.000đ
FiberVip9
2.000 Mbps
200 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra2
60.500.000đ
363.000.000đ
726.000.000đ
Các gói FiberVip có mức đầu tư lớn, thường cần khảo sát chi tiết hệ thống mạng. Doanh nghiệp nên xác định trước số lượng người dùng, máy chủ, VPN, camera, hệ thống cloud, lưu lượng upload và yêu cầu kết nối quốc tế.

9. Gói FiberOn doanh nghiệp

FiberOn là nhóm gói có cấu hình riêng về tốc độ trong nước, quốc tế và IP. Đây có thể là lựa chọn cho một số mô hình cần thông số vừa phải, nhưng vẫn phải xác nhận sản phẩm còn được cung cấp tại địa chỉ.
Gói
Tốc độ trong nước
Quốc tế cam kết
IP
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberOn1
100 Mbps
1 Mbps
IP động
275.000đ
1.650.000đ
3.300.000đ
FiberOn2
300 Mbps
5 Mbps
IP động + subnet IPv6 tĩnh
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberOn3
600 Mbps
12 Mbps
01 WAN tĩnh + subnet IPv6
2.750.000đ
16.500.000đ
33.000.000đ

10. Gói FiberM cho nhiều phiên kết nối

FiberM có cách thể hiện khác các gói Internet thông thường. Theo file nguồn, tốc độ được cấu hình theo từng phiên và số phiên đồng thời tối đa. Khi truyền thông, cần giải thích rõ tổng năng lực tham khảo được hiểu theo tốc độ mỗi phiên nhân với số phiên, không nên mô tả đơn giản như một gói có tốc độ tổng cố định.
Gói
Tốc độ/phiên
Số phiên tối đa
IP
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberM1
80 Mbps
10 phiên theo bảng nâng tốc
5 IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberM2
80 Mbps
15 phiên
15 IP động
786.000đ
4.716.000đ
9.432.000đ
FiberM3
60 Mbps
32 phiên
32 IP động
1.286.000đ
7.716.000đ
15.432.000đ
FiberM không cung cấp địa chỉ IP tĩnh theo ghi chú trong bảng. Doanh nghiệp cần tư vấn kỹ nếu sử dụng cho livestream, phần mềm nhiều phiên, giao dịch trực tuyến hoặc hệ thống yêu cầu whitelist IP.

11. Nên chọn gói doanh nghiệp nào?

– Văn phòng nhỏ: FiberXtra1, FiberIoT2 hoặc FiberS1 tùy nhu cầu IP và quốc tế.
– Cần WAN tĩnh: xem FiberXtra2, FiberXtra3, FiberEco3, FiberEco4 hoặc FiberOn3.
– Cần tốc độ quốc tế cam kết: xem FiberS, FiberS3 hoặc nhóm Fiber Premium.
– Cần WiFi diện rộng: xem FiberWifi3 hoặc khảo sát thêm Access Point/Mesh.
– Có máy chủ, VPN, block IP: xem FiberXtra4–6, Fiber5 trở lên hoặc FiberVip.
– Nhiều phiên kết nối: xem FiberM nhưng cần hiểu rõ giới hạn phiên và IP động.
– Cần dự phòng: xem các gói có ghi 4G/5G hoặc FiberExtra trong bảng.

12. So sánh gói cá nhân và doanh nghiệp

Tiêu chí
Gói cá nhân
Gói doanh nghiệp
Đối tượng
Hộ gia đình, căn hộ, nhà phố
Công ty, văn phòng, khách sạn, cửa hàng lớn
Tiêu chí chính
Tốc độ, Mesh, MyTV, Camera, bảo mật
IP, quốc tế, VPN, máy chủ, số người dùng
Thiết bị
Modem, Mesh, TV, Camera
Router, firewall, switch, Access Point, máy chủ
IP tĩnh
Thường không phải tiêu chí chính
Có thể là yêu cầu bắt buộc
Tốc độ quốc tế
Thường không nêu cam kết riêng
Có nhóm ghi tốc độ quốc tế cam kết
Cách tư vấn
Theo diện tích và số thiết bị
Theo sơ đồ mạng và yêu cầu vận hành
Bước quan trọng
Kiểm tra vùng phủ WiFi
Khảo sát hạ tầng và thiết kế mạng
Không nên đăng ký gói doanh nghiệp chỉ vì thấy tốc độ cao hơn, cũng không nên dùng gói cá nhân cho hệ thống cần IP WAN tĩnh, VPN nhiều chi nhánh hoặc máy chủ. Mỗi gói có mục tiêu sử dụng khác nhau.

13. Giá cước đã bao gồm VAT chưa?

Các bảng cá nhân được tổng hợp từ những cột giá định kỳ trong file gói cá nhân; bảng doanh nghiệp sử dụng các cột giá hàng tháng đã có VAT, gói 6/7 tháng đã có VAT và gói 12/14 tháng đã có VAT của sheet nâng tốc. Một số sheet khác trong cùng file có thể thể hiện giá chưa VAT hoặc chính sách cũ, vì vậy cần tránh trộn các cột với nhau.
Khi đăng bài lên website, nên ghi rõ ngày cập nhật bảng giá. Khi tư vấn thực tế, cần xác nhận lại:
– Khu vực có triển khai gói hay không.
– Giá đã gồm VAT, thiết bị và phí lắp đặt chưa.
– Khách hàng trả trước theo 3, 6, 12 tháng hay kỳ khác.
– Thiết bị là cho mượn, thuê, tặng hay có điều kiện hoàn trả.
– Có phát sinh dây, vật tư, kéo cáp xa hoặc lắp thêm Mesh không.
– Gói còn mở bán hay đã có ghi chú không cung cấp.

14. Quy trình đăng ký Internet VNPT online

Bước 1: Xác định loại khách hàng

Cho biết bạn là cá nhân, hộ gia đình, cửa hàng hay doanh nghiệp. Nếu là doanh nghiệp, nên cung cấp thêm số người dùng, diện tích, số tầng và yêu cầu IP.

Bước 2: Gửi địa chỉ lắp đặt

Địa chỉ giúp kiểm tra vùng phục vụ, công nghệ, tuyến cáp và điều kiện kéo dây. Khách hàng tại Đà Nẵng nên gửi số nhà, tên đường, phường/xã và điểm nhận diện nếu có.

Bước 3: Nêu nhu cầu sử dụng

Cá nhân nên cho biết số người, số thiết bị, số tầng, nhu cầu MyTV, Camera và Mesh. Doanh nghiệp nên nêu máy chủ, VPN, camera, livestream, cloud, IP tĩnh, quốc tế và số phiên kết nối.

Bước 4: Nhận bảng giá và phương án

Nhân viên sẽ đối chiếu gói cá nhân hoặc doanh nghiệp, báo giá theo kỳ thanh toán và đề xuất thiết bị. Không nên chỉ hỏi “mạng bao nhiêu Mbps” mà cần hỏi cả vùng phủ, upload, IP, thiết bị và điều kiện lắp.

Bước 5: Xác nhận hợp đồng và lịch kỹ thuật

Trước khi ký, hãy đọc kỹ giá đã VAT, thời hạn cam kết, thiết bị, hỗ trợ, chính sách chuyển đổi và chi phí phát sinh. Sau đó đặt lịch để kỹ thuật khảo sát hoặc lắp đặt.

Bước 6: Nghiệm thu

Kiểm tra WiFi tại các khu vực sử dụng, tên mạng, mật khẩu, Mesh, MyTV, Camera hoặc IP tĩnh nếu có. Doanh nghiệp nên kiểm tra thêm hệ thống firewall, switch, VLAN và máy chủ theo phương án đã thống nhất.

15. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá cước Internet VNPT mới nhất có áp dụng cho mọi tỉnh thành không?

Không phải mọi gói đều áp dụng giống nhau trên toàn quốc. Một số dòng trong file ghi phạm vi nội thành Hà Nội, TP.HCM hoặc toàn quốc; khách hàng tại Đà Nẵng cần xác nhận lại vùng triển khai và chính sách tại địa bàn.

Gói Internet VNPT nào rẻ nhất?

Trong nhóm cá nhân, Home S1 và Home S1 Plus có mức 180.000đ/tháng theo bảng dữ liệu. Tuy nhiên, “rẻ nhất” không đồng nghĩa phù hợp nhất; cần xem tốc độ, MyTV, Mesh, thiết bị và điều kiện áp dụng.

Gói VNPT nào có Mesh?

Có nhiều nhóm Home Mesh, HomeTV Mesh, Home Cam Sành, Home Sành 4, Home Đỉnh 3 và HomeX có Mesh theo bảng. Số lượng Mesh cần thiết phụ thuộc diện tích, số tầng và vật cản.

Gói doanh nghiệp nào có IP tĩnh?

FiberXtra2 trở lên, nhiều gói Fiber Premium, FiberOn3 và các gói có ghi WAN tĩnh hoặc block IPv4 LAN có thể đáp ứng nhu cầu IP tĩnh. Cần đọc đúng cột IP/IPv4 và xác nhận lại với kỹ thuật.

FiberM có phải gói tốc độ cao cố định không?

Không nên hiểu như vậy. FiberM được mô tả theo tốc độ trên mỗi phiên và số phiên đồng thời. Gói cũng không cung cấp IP tĩnh theo ghi chú nguồn.

Có thể đăng ký Internet VNPT online không?

Có thể gửi thông tin qua điện thoại hoặc Zalo để được tư vấn trước, kiểm tra hạ tầng và đặt lịch. Hotline tư vấn: 0888108036.

16. Kết luận

Bảng giá cước Internet VNPT mới nhất cần được chia thành hai nhóm để khách hàng dễ lựa chọn. Với cá nhân, các nhóm Home, Home Mesh, HomeTV, Home Cam, Home Sành, Home Đỉnh và HomeX đáp ứng nhu cầu Internet, truyền hình, Camera, di động, Mesh và bảo mật.
Với doanh nghiệp, FiberIoT, FiberXtra, FiberS, FiberWifi, Fiber Premium, FiberOn và FiberM phục vụ các nhu cầu từ văn phòng nhỏ đến hệ thống cần IP tĩnh, tốc độ quốc tế, máy chủ, VPN, block IPv4 và dự phòng. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Đừng lựa chọn chỉ dựa vào giá hoặc tốc độ quảng cáo. Hãy cung cấp địa chỉ, diện tích, số người dùng, số thiết bị, số tầng, nhu cầu Mesh, MyTV, Camera, IP tĩnh và quốc tế để nhận phương án chính xác hơn. Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Gọi hoặc nhắn Zalo Số điện thoại tổng đài VNPT Tại Đà Nẵng 0888108036 để được tư vấn bảng giá Internet VNPT cá nhân và doanh nghiệp, kiểm tra hạ tầng, đăng ký lắp mạng VNPT online và nhận phương án phù hợp tại Đà Nẵng.

17. Nhận xét khách hàng tham khảo:

Chị Mai – phường Hải Châu, Đà Nẵng

“Tôi cần gói WiFi ổn định cho căn hộ và hai bé học online. Nhân viên tư vấn hỏi khá kỹ về số phòng, vị trí modem rồi mới đề xuất Home 2 kết hợp Mesh. Sau khi lắp, các phòng phía trong bắt sóng tốt hơn trước. Tôi được gửi bảng giá và kỳ thanh toán rõ ràng qua Zalo.”

Anh Tuấn – phường Thanh Khê, Đà Nẵng

“Gia đình tôi dùng nhiều điện thoại, Smart TV và camera trong nhà nên ban đầu chỉ quan tâm tốc độ. Sau khi được giải thích về vùng phủ WiFi, tôi chọn gói có Mesh thay vì mua bộ kích sóng rời. Kỹ thuật hướng dẫn đặt Mesh đúng vị trí và bàn giao mật khẩu đầy đủ.”

Chị Hương – phường Sơn Trà, Đà Nẵng

“Tôi chọn gói Internet tích hợp MyTV vì muốn dùng chung cho phòng khách. Phần tư vấn giúp tôi phân biệt MyTV App, thiết bị Mesh và các khoản trả trước. Bảng giá cá nhân trong bài khá dễ xem, nhưng khi đăng ký thực tế vẫn nên gọi 0888108036 để kiểm tra chương trình tại địa chỉ.”

Anh Minh – quận Liên Chiểu, Đà Nẵng

“Văn phòng nhỏ của tôi có hơn 20 thiết bị, dùng phần mềm quản lý và camera. Nhân viên không chỉ báo giá mà còn hỏi nhu cầu IP tĩnh, số máy và vị trí đặt thiết bị. Tôi thấy cách tư vấn theo nhu cầu doanh nghiệp phù hợp hơn việc chọn gói rẻ nhất.”

Công ty An Phú – phường Cẩm Lệ, Đà Nẵng

“Doanh nghiệp cần đường truyền ổn định và phương án dự phòng nên đã yêu cầu khảo sát trước. Nhân viên giải thích sự khác nhau giữa IP động, WAN tĩnh, block IPv4 và tốc độ quốc tế cam kết. Nhờ đó chúng tôi có cơ sở so sánh nhóm FiberXtra và Fiber Premium trước khi quyết định.”
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Bảng giá cước internet VNPT mới nhất
Chủ đề liên quan: bảng giá WiFi VNPT, giá lắp mạng VNPT Đà Nẵng, gói cước Internet VNPT cá nhân, gói cước cáp quang VNPT doanh nghiệp, đăng ký Internet VNPT online.

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng: Bảng giá cáp quang doanh nghiệp mới nhất 2026

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng phù hợp cho văn phòng, cửa hàng, trường học, khách sạn, studio và đơn vị có nhiều người dùng.

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng phù hợp với ai?

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng là nhóm dịch vụ cáp quang dành cho công ty, hộ kinh doanh, văn phòng, cửa hàng, khách sạn, trường học, studio livestream và các đơn vị có nhu cầu sử dụng nhiều thiết bị cùng lúc.
So với việc chỉ chọn một gói Internet gia đình, khách hàng doanh nghiệp cần xem thêm số người dùng, tốc độ upload, IP tĩnh, tốc độ quốc tế, khả năng mở rộng và phương án dự phòng.
Một đường truyền phù hợp giúp doanh nghiệp duy trì phần mềm quản lý, máy chủ, camera, VPN, họp trực tuyến, tổng đài IP, website, bán hàng online và các phiên livestream. Tuy nhiên, không phải doanh nghiệp nào cũng cần gói vài trăm triệu đồng mỗi năm.
Cách chọn đúng là xác định nhu cầu kỹ thuật trước, sau đó mới đối chiếu bảng giá và phương án lắp đặt. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Tư vấn cáp quang doanh nghiệp VNPT tại Đà Nẵng: gọi hoặc nhắn Zalo 0812102777 để cung cấp địa chỉ, loại hình kinh doanh, số lượng người sử dụng và yêu cầu IP.

Bảng giá cáp quang doanh nghiệp VNPT mới nhất

Bảng dưới đây được tổng hợp từ file GÓICƯỚCDOANHNGHIỆPMỚI2026.xlsx, sheet DS goi Fiber KH_TCDN-nâng tốc. Các mức giá đã bao gồm VAT, theo các cột giá hàng tháng, gói 6/7 tháng và gói 12/14 tháng trong bảng nguồn. Tốc độ thể hiện là tốc độ sau nâng cấp; khả năng cung cấp thực tế cần được kiểm tra tại địa chỉ lắp đặt.

Nhóm FiberIoT và FiberXtra – lựa chọn phổ biến cho doanh nghiệp

Gói
Tốc độ trong nước
Quốc tế cam kết
IP/IPv4 trong gói
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberIoT2
200 Mbps
Không cam kết
IP động
220.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
FiberXtra1
300 Mbps
Không cam kết
IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberXtra2
400 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberXtra3
600 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh
1.760.000đ
10.560.000đ
21.120.000đ
FiberXtra4
800 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
FiberXtra5
1.000 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
8.800.000đ
52.800.000đ
105.600.000đ
FiberXtra6
2.000 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
16.500.000đ
99.000.000đ
198.000.000đ
FiberXtra1 và FiberXtra2 thường phù hợp với văn phòng nhỏ, cửa hàng hoặc doanh nghiệp cần đường truyền Internet ổn định và có nhu cầu IP tĩnh ở mức cơ bản. FiberXtra4 đến FiberXtra6 dành cho hệ thống nhiều người dùng, máy chủ, VPN, camera, chi nhánh hoặc lưu lượng lớn.
FiberXtra6 cần phối hợp với trung tâm viễn thông địa bàn để khảo sát điều kiện hạ tầng trước khi triển khai. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng

Nhóm FiberS và FiberWifi – có tốc độ quốc tế cam kết

Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP
Điểm khác biệt
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberS1
500 Mbps
2 Mbps
IP động
Không mua thêm IP tĩnh
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberS2
800 Mbps
6 Mbps
IP động
—
660.000đ
3.960.000đ
7.920.000đ
FiberS3
1.000 Mbps
12 Mbps
IP động
—
814.000đ
4.884.000đ
9.768.000đ
FiberWifi1
500 Mbps
2 Mbps
IP động
Không cung cấp nữa theo bảng nguồn
473.000đ
2.838.000đ
5.676.000đ
FiberWifi2
800 Mbps
6 Mbps
IP động
Không cung cấp nữa theo bảng nguồn
748.000đ
4.488.000đ
8.976.000đ
FiberWifi3
1.000 Mbps
12 Mbps
IP động
Có thêm 02 Mesh, không mua thêm IP tĩnh
902.000đ
5.412.000đ
10.824.000đ
Nhóm FiberS phù hợp với doanh nghiệp cần mức tốc độ quốc tế được nêu rõ trong gói. FiberWifi3 có thêm 02 Mesh theo bảng nguồn, phù hợp với văn phòng hoặc mặt bằng cần phủ WiFi rộng hơn. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Riêng FiberWifi1 và FiberWifi2 được đánh dấu không cung cấp nữa trong file, vì vậy khách hàng cần xác nhận trước khi tư vấn hoặc đăng nội dung giá. Các gói cước Cáp quang có cam kết băng thông quốc tế

Nhóm Fiber Premium – IP tĩnh và băng thông cao

Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP/IPv4
Dự phòng
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberEco1
150 Mbps
3 Mbps
IP động
Không
352.000đ
2.112.000đ
4.224.000đ
FiberEco2
250 Mbps
4 Mbps
IP động
Không
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberEco3
300 Mbps
6 Mbps
01 WAN tĩnh
Không
858.000đ
5.148.000đ
10.296.000đ
FiberEco4
400 Mbps
8 Mbps
01 WAN tĩnh
Không
1.100.000đ
6.600.000đ
13.200.000đ
Fiber4
400 Mbps
12 Mbps
01 WAN tĩnh
20GB
2.200.000đ
13.200.000đ
26.400.000đ
FiberEco5
500 Mbps
16 Mbps
01 WAN tĩnh
20GB
3.520.000đ
21.120.000đ
42.240.000đ
Fiber5
500 Mbps
24 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
30GB
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
Fiber6
600 Mbps
32 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
30GB
9.900.000đ
59.400.000đ
118.800.000đ
FiberVip6
600 Mbps
45 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra1
13.200.000đ
79.200.000đ
158.400.000đ
Fiber7
800 Mbps
55 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
50GB
17.600.000đ
105.600.000đ
211.200.000đ
FiberVip7
800 Mbps
65 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra1
22.000.000đ
132.000.000đ
264.000.000đ
Fiber8
1.000 Mbps
80 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
50GB
27.500.000đ
165.000.000đ
330.000.000đ
FiberVip8
1.000 Mbps
100 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra2
33.000.000đ
198.000.000đ
396.000.000đ
FiberVip9
2.000 Mbps
200 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra2
60.500.000đ
363.000.000đ
726.000.000đ
Nhóm Fiber Premium dành cho doanh nghiệp cần tốc độ quốc tế cam kết cao, IP WAN tĩnh, block IPv4 LAN hoặc phương án dự phòng. Các gói FiberVip7, FiberVip8 và FiberVip9 có giá trị lớn, nên khảo sát kỹ số lượng người dùng, máy chủ, VPN, hệ thống camera và yêu cầu kết nối giữa các chi nhánh trước khi chốt.
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Khảo sát hạ tầng giúp xác định gói cước, thiết bị mạng, IP tĩnh và số điểm phát WiFi phù hợp.

FiberOn và FiberM dành cho nhu cầu đặc thù

Bảng giá mới cũng có các nhóm gói chuyên biệt:
Gói
Thông số chính
IP
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberOn1
100 Mbps, quốc tế 1 Mbps
IP động
275.000đ
1.650.000đ
3.300.000đ
FiberOn2
300 Mbps, quốc tế 5 Mbps
IP động + IPv6 tĩnh
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberOn3
600 Mbps, quốc tế 12 Mbps
01 WAN tĩnh + IPv6
2.750.000đ
16.500.000đ
33.000.000đ
FiberM1
80 Mbps/phiên, tối đa 10 phiên
5 IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberM2
80 Mbps/phiên, tối đa 15 phiên
15 IP động
786.000đ
4.716.000đ
9.432.000đ
FiberM3
60 Mbps/phiên, tối đa 32 phiên
32 IP động
1.286.000đ
7.716.000đ
15.432.000đ
FiberM được tính theo tốc độ trên từng phiên và số phiên đồng thời tối đa. Bảng nguồn lưu ý không nên truyền thông FiberM như một gói có một tốc độ duy nhất; tổng năng lực cần được hiểu theo tốc độ/phiên nhân với số phiên. FiberM không cung cấp IP tĩnh.

Doanh nghiệp nên chọn IP động hay IP tĩnh?

IP động có thể đáp ứng nhu cầu truy cập Internet, phần mềm cloud, họp trực tuyến, bán hàng và các hệ thống không cần địa chỉ cố định.
IP tĩnh phù hợp hơn khi doanh nghiệp cần truy cập máy chủ từ xa, VPN site-to-site, whitelist IP, camera từ xa, máy chủ web, tổng đài IP hoặc kết nối giữa nhiều chi nhánh.
IP tĩnh không tự động làm mạng nhanh hơn. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Đây là một thông số phục vụ cách doanh nghiệp tổ chức hệ thống mạng. Nếu chỉ cần WiFi cho nhân viên và khách, nên ưu tiên tốc độ, vùng phủ, phân quyền mạng và thiết bị quản lý trước khi mua thêm IP. Lắp internet tại VNPT Đà Nẵng

Quy trình đăng ký cáp quang doanh nghiệp VNPT tại Đà Nẵng

– Gửi địa chỉ lắp đặt và tên loại hình doanh nghiệp.
– Cho biết số lượng nhân viên, thiết bị, tầng và diện tích sử dụng.
– Nêu yêu cầu IP tĩnh, quốc tế, VPN, máy chủ, camera hoặc livestream.
– Nhân viên tư vấn nhóm FiberXtra, FiberS, FiberWifi, Fiber Premium, FiberOn hoặc FiberM.
– Kiểm tra hạ tầng và khả năng cung cấp tại địa chỉ.
– Xác nhận giá đã VAT, thời hạn trả trước, thiết bị và điều kiện triển khai.
– Lắp đặt, cấu hình modem/router, WiFi văn phòng và nghiệm thu.

Những thông tin cần chuẩn bị khi báo giá

Để nhận phương án nhanh hơn, doanh nghiệp nên chuẩn bị địa chỉ đầy đủ, sơ đồ mặt bằng, số tầng, số người dùng, số máy tính có dây, số điểm WiFi, nhu cầu camera, máy chủ, VPN và số phiên livestream. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Nếu cần hóa đơn doanh nghiệp, hãy cung cấp thông tin xuất hóa đơn trước khi hoàn tất hồ sơ. Lắp mạng VNPT Tại Đà Nẵng

Câu hỏi thường gặp

Gói doanh nghiệp có bắt buộc phải dùng IP tĩnh không?

Không. Nhiều gói dùng IP động; IP tĩnh chỉ nên chọn khi có yêu cầu kỹ thuật cụ thể.

Gói FiberXtra có tốc độ quốc tế cam kết không?

Theo bảng giá mới, nhóm FiberXtra ghi tốc độ quốc tế không cam kết. Nếu doanh nghiệp cần mức quốc tế cam kết, nên xem nhóm FiberS hoặc Fiber Premium.

Có thể dùng WiFi văn phòng cùng gói cáp quang không?

Có thể. WiFi văn phòng cần được khảo sát riêng về số lượng điểm phát, vùng phủ, mạng khách, phân quyền và khả năng đi dây.

Giá trong bài đã bao gồm VAT chưa?

Các bảng giá chính trong bài được quy đổi theo cột giá hàng tháng đã có VAT, gói 6/7 tháng đã có VAT và gói 12/14 tháng đã có VAT trong file doanh nghiệp mới. Cần xác nhận lại báo giá cuối cùng trước khi ký hợp đồng.
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng

Kết luận

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng có nhiều nhóm cáp quang từ FiberIoT2, FiberXtra, FiberS, FiberWifi đến Fiber Premium, FiberOn và FiberM.
Doanh nghiệp nên chọn gói dựa trên số người dùng, tốc độ trong nước, tốc độ quốc tế, IP tĩnh, dự phòng và yêu cầu mở rộng thay vì chỉ nhìn giá hàng tháng. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Các Gói FiberEco VNPT là các gói phổ biến nhất hiện tại
Gọi hoặc nhắn Zalo Số Điện thoại tổng đài VNPT Tại Đà Nẵng   0888108036 để được tư vấn bảng giá cáp quang doanh nghiệp VNPT mới nhất, kiểm tra hạ tầng và đề xuất phương án phù hợp tại Đà Nẵng.

Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT

Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT

Cập nhật gói cước doanh nghiệp VNPT 2026

Doanh nghiệp, văn phòng, cửa hàng, studio livestream và nhóm MMO cần một đường truyền phù hợp với số lượng thiết bị, nhu cầu upload, nền tảng quốc tế, IP tĩnh và khả năng mở rộng. Không nên chọn gói chỉ dựa trên tốc độ trong nước; cần xem thêm tốc độ quốc tế cam kết, số phiên, loại IP, Mesh, dự phòng và điều kiện hạ tầng.

Để thực hiện đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT, doanh nghiệp cần xem xét các gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng và đảm bảo đường truyền ổn định.

Tốc độ, thiết bị, IP, phí triển khai và khả năng cung cấp cần được xác nhận theo địa chỉ thực tế. Gọi hoặc nhắn Zalo 0888108036 để gửi địa chỉ, mô hình hoạt động và nhu cầu sử dụng.
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Hotline tư vấn: 0888108036.

Cách đọc bảng gói cước doanh nghiệp

Trong bảng, tốc độ trong nước là tốc độ truy cập các dịch vụ trong nước; quốc tế cam kết là thông số cần quan tâm khi doanh nghiệp sử dụng nền tảng, máy chủ hoặc công cụ ở nước ngoài. Cột IP cho biết IP động, WAN tĩnh hoặc block IPv4 LAN. Một số gói có IPv6 tĩnh trong gói nhưng IPv4 tĩnh vẫn cần xác nhận theo nhu cầu và chính sách cấp phát.
Gói FiberXtra6 và FiberVip9 yêu cầu phối hợp với trung tâm viễn thông địa bàn để khảo sát điều kiện hạ tầng trước khi triển khai. Với hoạt động livestream hoặc MMO, cần kiểm tra thêm thiết bị upload, số luồng, số tài khoản, máy tính, camera và phần mềm chạy đồng thời.

Nhóm FiberIoT và FiberXtra

Gói
Trong nước
Quốc tế
IP/đặc tính chính
Giá tháng đã VAT
6/7 tháng đã VAT
12/13/14 tháng đã VAT
FiberIoT1
50 Mbps
Không cam kết
IP động
165.000đ
900.000đ
1.800.000đ
FiberIoT2
200 Mbps
Không cam kết
IP động
220.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
FiberXtra1
300 Mbps
Không cam kết
IP động; IPv6 /56
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberXtra2
400 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberXtra3
600 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
1.760.000đ
10.560.000đ
21.120.000đ
FiberXtra4
800 Mbps
Không cam kết
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
FiberXtra5
1.000 Mbps
Không cam kết
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
8.800.000đ
52.800.000đ
105.600.000đ
FiberXtra6
2.000 Mbps
Không cam kết
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
16.500.000đ
99.000.000đ
198.000.000đ
FiberIoT phù hợp với hệ thống thiết bị hoặc nhu cầu đường truyền riêng ở mức cơ bản. FiberXtra phù hợp hơn với doanh nghiệp cần IP WAN tĩnh, IPv6 hoặc block IPv4 LAN. Với máy chủ, VPN, camera từ xa hoặc hệ thống quản trị truy cập ngoài văn phòng, cần mô tả rõ mục đích sử dụng IP để được tư vấn đúng loại.

Nhóm FiberS và FiberWifi

Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP/thiết bị
Giá tháng đã VAT
6/7 tháng đã VAT
12/13/14 tháng đã VAT
FiberS1
500 Mbps
2 Mbps
IP động
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberS2
800 Mbps
6 Mbps
IP động
660.000đ
3.960.000đ
7.920.000đ
FiberS3
1.000 Mbps
12 Mbps
IP động
814.000đ
4.884.000đ
9.768.000đ
FiberWifi1
500 Mbps
2 Mbps
Có thêm Mesh theo chính sách
473.000đ
2.838.000đ
5.676.000đ
FiberWifi2
800 Mbps
6 Mbps
Có thêm Mesh theo chính sách
748.000đ
4.488.000đ
8.976.000đ
FiberWifi3
1.000 Mbps
12 Mbps
Có thêm 02 Mesh; không mua thêm IP tĩnh
902.000đ
5.412.000đ
10.824.000đ
FiberS phù hợp với văn phòng hoặc cửa hàng có nhiều người dùng nhưng không yêu cầu IP tĩnh. FiberWifi dành cho mặt bằng cần phủ sóng rộng hơn. File nguồn ghi chú FiberWifi1 và FiberWifi2 không cung cấp nữa; FiberWifi3 có thêm 02 Mesh và không được mua thêm IP tĩnh. Vì vậy, cần xác nhận khả năng cung cấp trước khi đưa vào báo giá chính thức.

Nhóm Fiber Premium

Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP/đặc tính
Giá tháng đã VAT
6/7 tháng đã VAT
12/13/14 tháng đã VAT
FiberEco1
150 Mbps
3 Mbps
IP động; IPv6 /56
352.000đ
2.112.000đ
4.224.000đ
FiberEco2
250 Mbps
4 Mbps
IP động; IPv6 /56
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberEco3
300 Mbps
6 Mbps
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
858.000đ
5.148.000đ
10.296.000đ
FiberEco4
400 Mbps
8 Mbps
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
1.100.000đ
6.600.000đ
13.200.000đ
Fiber4
400 Mbps
12 Mbps
WAN tĩnh; dự phòng 20GB
2.200.000đ
13.200.000đ
26.400.000đ
FiberEco5
500 Mbps
16 Mbps
01 WAN tĩnh; dự phòng 20GB
3.520.000đ
21.120.000đ
42.240.000đ
Fiber5
500 Mbps
24 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 30GB
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
Fiber6
600 Mbps
32 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 30GB
9.900.000đ
59.400.000đ
118.800.000đ
FiberVip6
600 Mbps
45 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra1
13.200.000đ
79.200.000đ
158.400.000đ
Fiber7
800 Mbps
55 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 50GB
17.600.000đ
105.600.000đ
211.200.000đ
FiberVip7
800 Mbps
65 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra1
22.000.000đ
132.000.000đ
264.000.000đ
Fiber8
1.000 Mbps
80 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; 50GB
27.500.000đ
165.000.000đ
330.000.000đ
FiberVip8
1.000 Mbps
100 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra2
33.000.000đ
198.000.000đ
396.000.000đ
FiberVip9
2.000 Mbps
200 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN; FiberExtra2
60.500.000đ
363.000.000đ
726.000.000đ
Fiber Premium hướng đến doanh nghiệp cần mức quốc tế cam kết cao hơn, IP WAN tĩnh, block LAN hoặc dự phòng. Các gói FiberVip có mức cước lớn và cần khảo sát kỹ mô hình sử dụng, thiết bị mạng, khả năng đấu nối và nhu cầu dự phòng trước khi ký.

Nhóm FiberOn

Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP
Giá tháng đã VAT
6/7 tháng đã VAT
12/13/14 tháng đã VAT
FiberOn1
100 Mbps
1 Mbps
IP động
275.000đ
1.650.000đ
3.300.000đ
FiberOn2
300 Mbps
5 Mbps
IP động; IPv6 /56
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberOn3
600 Mbps
12 Mbps
01 WAN tĩnh; IPv6 /56
2.750.000đ
16.500.000đ
33.000.000đ
FiberOn phù hợp với một số mô hình cần cấu hình tốc độ và IP theo nhu cầu riêng. Cần xác nhận điều kiện hợp đồng và tình trạng cung cấp trước khi truyền thông giá cố định.

Nhóm FiberM: tính theo tốc độ mỗi phiên

Nguồn Excel ghi giá FiberM chưa bao gồm VAT và không cung cấp IP tĩnh. Đây là nhóm cần giải thích rõ khi truyền thông vì tốc độ được cấu hình theo từng phiên, không nên hiểu là một đường truyền đơn lẻ có toàn bộ băng thông cho một thiết bị.
Gói
Tốc độ mỗi phiên
Số phiên tối đa
IP
Giá tháng chưa VAT
6/7 tháng chưa VAT
12/13/14 tháng chưa VAT
FiberM1
80 Mbps
5
5 IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberM2
80 Mbps
15
15 IP động
786.000đ
4.716.000đ
9.432.000đ
FiberM3
60 Mbps
32
32 IP động
1.286.000đ
7.716.000đ
15.432.000đ
Tổng băng thông tham khảo của FiberM cần được tư vấn theo tốc độ mỗi phiên nhân với số phiên đồng thời. Doanh nghiệp nên cung cấp số tài khoản, số thiết bị và ứng dụng cần chạy để chọn đúng gói.

Gói livestream – MMO nên chọn thế nào?

Với livestream, ưu tiên sự ổn định khi upload, số camera, số luồng phát và khả năng duy trì nhiều thiết bị. Studio nhỏ có thể bắt đầu bằng FiberS hoặc FiberWifi; nhóm nhiều nhân sự và nhiều luồng nên xem xét Fiber Premium có quốc tế cam kết cao hơn. Nếu cần truy cập máy chủ, VPN hoặc quản trị từ xa, cần hỏi IP WAN tĩnh.
Với MMO, cần phân biệt số tài khoản, số phiên, IP động và IP tĩnh. Không nên dùng nhiều IP khi chưa có yêu cầu kỹ thuật rõ ràng. Hãy cung cấp quy mô máy tính, phần mềm, nền tảng sử dụng và nhu cầu truy cập quốc tế để tránh mua gói quá cao hoặc không phù hợp.
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT
Ảnh minh họa đường truyền doanh nghiệp phục vụ livestream và MMO. Tư vấn: 0888108036.

Chính sách IP tĩnh theo file mới

Bảng dưới đây ghi mức chưa VAT theo sheet chính sách IP tĩnh trong file :
Loại IP
Hàng tháng
7 tháng
14 tháng
01 IPv4 WAN tĩnh
200.000đ
700.000đ
1.400.000đ
01 Block 08 IPv4 LAN tĩnh
500.000đ
1.750.000đ
3.500.000đ
01 Block 16 IPv4 LAN tĩnh
1.000.000đ
3.500.000đ
7.000.000đ
01 Block 32 IPv4 LAN tĩnh
2.000.000đ
7.000.000đ
14.000.000đ
IPv4 đang hạn chế nên chỉ cấp cho khách hàng có nhu cầu sử dụng, kể cả gói đã có thông tin IP trong cấu hình. Block IPv4 LAN được cấp theo block 8, 16 hoặc 32 địa chỉ. Doanh nghiệp nên mô tả rõ hệ thống cần IP trước khi đăng ký.

Tham khảo thêm gói cước cá nhân VNPT 2026

Ngoài các gói FiberVNN doanh nghiệp, khách hàng hộ gia đình, hộ kinh doanh nhỏ hoặc cá nhân có thể tham khảo các gói cá nhân. Phần này được tách riêng để tránh nhầm giá doanh nghiệp với giá cá nhân. Các mức giá dưới đây đã bao gồm VAT theo bảng nguồn. Các gói cước internet dành cho cá nhân của VNPT

Gói Home Cam cá nhân

Nhóm Home Cam sử dụng Internet Fiber VNN 300 Mbps và có thể tích hợp MyTV App, Mesh 6 hoặc Camera Indoor Cloud tùy gói. Đây là lựa chọn phù hợp với gia đình muốn kết hợp WiFi và camera trong nhà.
Gói
Internet
MyTV
Mesh
Camera/Cloud
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
Home Cam Canh
300 Mbps
Không
Không
01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày
195.000đ
585.000đ
1.170.000đ
2.340.000đ
Home Cam Mật
300 Mbps
MyTV S1 hoặc S2 App
Không
01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày
220.000đ
660.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
Home Cam Sành
300 Mbps
Theo thành phần MyTV
01 Mesh 6
Camera Indoor Cloud 1 ngày
235.000đ
705.000đ
1.410.000đ
2.820.000đ
Gói Home Cam không triển khai IP tĩnh. Chính sách dùng thử Fiber được ghi cho cả ba gói; chính sách dùng thử MyTV áp dụng theo thành phần gói và điều kiện hiện hành. Nếu cần thêm Mesh, camera hoặc dịch vụ bảo mật, khách hàng cần hỏi chính sách mua thêm riêng.

Gói Home Cam 1, Home Cam 2 và Home Cam 3 cập nhật từ 01/06/2026

Gói
Tốc độ
Mesh
Camera + Cloud
1 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12/13 tháng
Home Cam 1
300 Mbps
Không
01 Indoor + Cloud 3 ngày
215.000đ
645.000đ
1.290.000đ
1.935.000đ
2.580.000đ
Home Cam 2
500ULM*
Không
01 Indoor + Cloud 3 ngày
240.000đ
720.000đ
1.440.000đ
2.160.000đ
2.880.000đ
Home Cam 3
1 Gbps
Không
01 Indoor + Cloud 3 ngày
310.000đ
930.000đ
1.860.000đ
2.790.000đ
3.720.000đ
Home Cam 1 Mesh
300 Mbps
01 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
230.000đ
690.000đ
1.380.000đ
2.070.000đ
2.760.000đ
Home Cam 2 Mesh
500ULM*
01 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
250.000đ
750.000đ
1.500.000đ
2.250.000đ
3.000.000đ
Home Cam 2 2 Mesh
500ULM*
02 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
265.000đ
795.000đ
1.590.000đ
2.385.000đ
3.180.000đ
Home Cam 3 Mesh
1 Gbps
01 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
330.000đ
990.000đ
1.980.000đ
2.970.000đ
3.960.000đ
Home Cam 3 2 Mesh
1 Gbps
02 Mesh 6
01 Indoor + Cloud 3 ngày
355.000đ
1.065.000đ
2.130.000đ
3.195.000đ
4.260.000đ
500ULM là cấu hình có tốc độ tối thiểu 500 Mbps và tối đa 1.000 Mbps tùy khoảng cách đến modem, thiết bị đầu cuối và hạ tầng. Các gói Home Cam trong bảng không triển khai IP tĩnh.

Gói Home đa dịch vụ cá nhân

Gói
FiberVNN
Mesh
MyTV App
Thành viên
Ưu đãi chủ nhóm
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
Home Sành 2
300 Mbps
Không
Có
Tối đa 6
3GB/ngày; 1.500 phút nội mạng; 89 phút ngoại mạng
249.000đ
747.000đ
1.494.000đ
2.988.000đ
Home Đỉnh
500 Mbps
Không
Có
Tối đa 4
2GB/ngày; 1.000 phút nội mạng; 50 phút ngoại mạng
369.000đ
1.107.000đ
2.214.000đ
4.428.000đ
Home đa dịch vụ phù hợp với hộ gia đình muốn kết hợp Internet, MyTV, thoại nhóm và ưu đãi data/thoại cho thành viên. Gói Home Đỉnh có tốc độ 500 Mbps; tốc độ thực tế còn phụ thuộc modem, thiết bị và hạ tầng.

MyTV cá nhân đăng ký riêng

Gói MyTV
Nội dung khái quát
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12/13 tháng
MyTV Flexi 2
146 kênh, nội dung trong nước/quốc tế, Galaxy cao cấp, VOD có quảng cáo
65.000đ
195.000đ
390.000đ
780.000đ
MyTV Film
117 kênh, SPOTV, Galaxy VIP, VOD không quảng cáo
65.000đ
195.000đ
390.000đ
780.000đ
MyTV Film+
125 kênh, Galaxy VIP, VOD không quảng cáo
65.000đ
195.000đ
390.000đ
780.000đ
MyTV VIP
168 kênh, VTVcab, SCTV, quốc tế, SPOTV, Galaxy VIP
95.000đ
285.000đ
570.000đ
1.140.000đ
MyTV cho phép đăng nhập tối đa 5 thiết bị và xem đồng thời tối đa 2 thiết bị; một số chùm kênh có giới hạn riêng. Giá trên chưa bao gồm thiết bị STB. Số lượng kênh và nội dung có thể thay đổi theo chính sách bản quyền.

Quy trình đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT online

– Gửi địa chỉ, tên doanh nghiệp, loại hình hoạt động và số người dùng.
– Mô tả livestream, MMO, VPN, máy chủ, camera, phần mềm hoặc nhu cầu quốc tế.
– Cho biết yêu cầu IP WAN tĩnh, block LAN, Mesh và dự phòng.
– Nhận tư vấn gói, giá VAT, thời hạn trả trước và thiết bị.
– Kiểm tra hạ tầng; các gói cao hoặc FiberXtra6/FiberVip9 cần khảo sát.
– Xác nhận báo giá, lịch thi công và điều kiện cấp IP.
– Kiểm tra tốc độ, IP, vùng phủ WiFi và thiết bị khi nghiệm thu.
– Khách Hàng : Phan Đức Tuấn – Chủ Doanh Nghiệp tại khu công nghiệp Hòa Khánh: “Doanh nghiệp tôi cần đường truyền ổn định cho văn phòng, camera và hệ thống làm việc từ xa. Nhân viên VNPT đã hỏi trước về số lượng thiết bị, nhu cầu IP tĩnh và vị trí lắp đặt thay vì chỉ tư vấn một gói có tốc độ cao. Sau khi khảo sát, chúng tôi được báo riêng phần cước Internet, IP và phí hòa mạng. Cách tư vấn theo nhu cầu thực tế giúp doanh nghiệp dễ lựa chọn phương án hơn.”
Khi cần đăng Ký Lắp đặt internet tại Đà Nẵng . Hãy liên hệ Nhân viên Kinh Doanh chính của VNPT Vinaphone để được tư vấn tận tâm nhất
Số điện thoại tổng đài đà nẵng : 0888108036
Cập nhật gói cước Internet doanh nghiệp VNPT 2026: FiberIoT, FiberXtra, FiberS, FiberEco, Fiber Premium, FiberOn, FiberM và IP tĩnh. Tư vấn: 0888108036

Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Online

Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Online

Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Online: Gói livestream – MMO và tư vấn 0888108036

Nhu cầu Đăng ký wifi doanh nghiệp ngày càng phổ biến khi văn phòng, cửa hàng, studio và nhóm kinh doanh online phải duy trì kết nối ổn định trong suốt ngày làm việc. Một đường truyền Internet phù hợp không chỉ giúp nhân viên truy cập phần mềm, gửi dữ liệu và họp trực tuyến, mà còn hỗ trợ livestream bán hàng, quản lý nhiều thiết bị, vận hành nền tảng số và làm MMO.
Nếu bạn đang tìm đăng ký wifi vnpt Online hoặc cần tham khảo gói cước livestream – mmo, bài viết này tổng hợp cách lựa chọn gói FiberVNN doanh nghiệp theo tốc độ trong nước, tốc độ quốc tế cam kết, chính sách IP, số phiên truy cập, Mesh và thời hạn thanh toán. Nội dung được biên soạn từ bảng gói cước doanh nghiệp đã cung cấp. Hotline tư vấn kỹ thuật: 0812102777. Tư vấn đăng ký và hỗ trợ nhanh: 0888108036. Gói Cước dành cho doanh nghiệp của VNPT
Lưu ý: Giá trong bài là giá tham khảo theo bảng gói cước đã cung cấp và đã bao gồm VAT theo thông tin nguồn. Hạ tầng, tình trạng cung cấp, phí thiết bị, IP và chính sách tại thời điểm đăng ký cần được xác nhận lại. Khi bạn cần đăng lý 1 gói cước vnpt cho doanh nghiệp thì phải chú ý đến yếu tố nhu cầu của chính doanh nghiệp đó 
Đăng Ký WiFi Doanh Nghiệp VNPT Online
Đăng Ký WiFi Doanh Nghiệp VNPT Online
Ảnh minh họa văn phòng sử dụng Internet doanh nghiệp và WiFi tốc độ cao.
Thông tin liên hệ tư vấn: 0888108036.

Đăng ký WiFi doanh nghiệp cần quan tâm những gì?

Khi đăng ký WiFi cho gia đình, người dùng thường chú ý đến giá và tốc độ. Với doanh nghiệp, bài toán rộng hơn. Đường truyền phải chịu được số lượng thiết bị đồng thời, phục vụ các ứng dụng quan trọng và hạn chế gián đoạn trong giờ cao điểm. Doanh nghiệp cũng cần xem xét địa điểm lắp đặt, mặt bằng, số tầng, nhu cầu phủ sóng, thiết bị đầu cuối và phương án mở rộng.
Một gói cước phù hợp thường được đánh giá theo các tiêu chí:
Tốc độ trong nước phục vụ phần mềm, website, nền tảng bán hàng và dịch vụ nội địa.
Tốc độ quốc tế cam kết nếu nhân sự truy cập máy chủ, nền tảng hoặc công cụ ở nước ngoài.
IP động hay IP WAN tĩnh tùy nhu cầu VPN, máy chủ, hệ thống quản trị và truy cập từ xa.
Block IPv4 LAN khi doanh nghiệp cần triển khai hạ tầng mạng chuyên sâu.
Số phiên truy cập đồng thời đối với nhóm nhiều tài khoản hoặc nhiều luồng làm việc.
Mesh WiFi để phủ sóng nhiều phòng, nhiều tầng hoặc studio rộng.
Dự phòng 4G/5G hoặc FiberXtra nếu hoạt động cần duy trì liên tục.
Vì vậy, không nên chọn gói chỉ dựa trên con số Mbps lớn nhất. Cần xác định rõ mô hình sử dụng và nhờ tư vấn kiểm tra hạ tầng tại địa chỉ đăng ký.

Đăng ký wifi vnpt Online cần chuẩn bị thông tin gì?

Để thực hiện đăng ký wifi vnpt Online nhanh hơn, khách hàng nên chuẩn bị các thông tin sau:
–  Địa chỉ lắp đặt, số tầng và diện tích cần phủ WiFi.
–  Loại hình hoạt động: văn phòng, cửa hàng, kho, studio, lớp học, nhà riêng kết hợp kinh doanh.
–  Số người dùng và số thiết bị truy cập cùng lúc.
–  Nhu cầu livestream, upload video, họp online, phần mềm quản lý, máy chủ hoặc VPN.
–  Nhu cầu IP WAN tĩnh, Block IPv4 LAN hoặc nhiều phiên truy cập.
–  Mong muốn dùng Mesh, dự phòng hoặc thanh toán theo tháng, 6 tháng và 13 tháng.
Với các gói tốc độ 2.000–2.500 Mbps, bảng thông tin yêu cầu đơn vị khảo sát hạ tầng trước khi triển khai. Địa bàn phải có cổng kết nối 10 Gbps và thiết bị đầu cuối tương ứng. Đây là điều kiện cần kiểm tra trước khi tư vấn hoặc ký hợp đồng.

Các nhóm gói FiberVNN cho khách hàng doanh nghiệp

Nhóm FiberS và FiberWifi

FiberS1, FiberS2 và FiberS3 phù hợp với văn phòng nhỏ, cửa hàng, nhóm bán hàng online hoặc đơn vị cần tốc độ trong nước từ 500 Mbps đến 1.000 Mbps. Các gói này có IP động, tốc độ quốc tế cam kết lần lượt 2 Mbps, 6 Mbps và 12 Mbps; bảng thông tin ghi nhóm FiberS không bán thêm IP tĩnh.
FiberWifi1, FiberWifi2 và FiberWifi3 có tốc độ trong nước lần lượt 500 Mbps, 800 Mbps và 1.000 Mbps. Điểm nổi bật của nhóm FiberWifi là chính sách Mesh: FiberWifi1 có 2 Mesh 5 hoặc 1 Mesh 6; FiberWifi2 và FiberWifi3 có 3 Mesh 5 hoặc 2 Mesh 6 theo bảng. Tuy nhiên, nguồn dữ liệu ghi FiberWifi1 và FiberWifi2 không cung cấp nữa, còn FiberWifi3 có thêm Mesh và không được mua thêm IP tĩnh. Cần xác nhận lại trước khi đăng ký.
Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
Giá tháng
Giá 6 tháng
Giá 13 tháng
FiberS1
500 Mbps
2 Mbps
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberS2
800 Mbps
6 Mbps
660.000đ
3.960.000đ
7.920.000đ
FiberS3
1.000 Mbps
12 Mbps
814.000đ
4.884.000đ
9.768.000đ
FiberWifi1
500 Mbps
2 Mbps
473.000đ
2.838.000đ
5.676.000đ
FiberWifi2
800 Mbps
6 Mbps
748.000đ
4.488.000đ
8.976.000đ
FiberWifi3
1.000 Mbps
12 Mbps
902.000đ
5.412.000đ
10.824.000đ

Nhóm FiberIoT và FiberXtra

FiberIoT1 có tốc độ trong nước 100 Mbps, IP động và giá 180.000đ/tháng. FiberIoT2 có 200 Mbps, IP động và giá 220.000đ/tháng. Đây là nhóm phù hợp với hệ thống thiết bị kết nối, nhu cầu cơ bản hoặc mô hình cần đường truyền riêng theo tốc độ.
FiberXtra1 có 300 Mbps, IP động và giá 286.000đ/tháng. Từ FiberXtra2, bảng giá thể hiện 01 WAN tĩnh. FiberXtra3 đến FiberXtra6 có tốc độ 600 Mbps, 800 Mbps, 1.000 Mbps và 2.000 Mbps, kèm 01 WAN tĩnh cùng 1 Block 08 IPv4 LAN theo từng gói. Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Online
Gói
Trong nước
Chính sách IP
Giá tháng
Giá 6 tháng
Giá 13 tháng
FiberIoT1
100 Mbps
IP động
180.000đ
1.080.000đ
2.160.000đ
FiberIoT2
200 Mbps
IP động
220.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
FiberXtra1
300 Mbps
IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberXtra2
400 Mbps
01 WAN tĩnh
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberXtra3
600 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
1.760.000đ
10.560.000đ
21.120.000đ
FiberXtra4
800 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
FiberXtra5
1.000 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
8.800.000đ
52.800.000đ
105.600.000đ
FiberXtra6
2.000 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN
16.500.000đ
99.000.000đ
198.000.000đ

Gói cước livestream – MMO: chọn theo quy mô hoạt động

Gói cước livestream – mmo nên được chọn theo số luồng phát, thiết bị sử dụng, nhu cầu upload và số phiên truy cập. Một phiên livestream có thể dùng camera, điện thoại, máy tính, phần mềm quản lý bình luận, phần mềm xử lý hình ảnh và nền tảng bán hàng cùng lúc. Nếu nhiều nhân sự làm việc trên cùng mạng, tổng tải sẽ tăng nhanh.

Livestream cá nhân hoặc nhóm nhỏ

FiberS2, FiberS3 và FiberWifi3 là nhóm có thể tham khảo cho mô hình một đến vài thiết bị livestream. FiberS3 và FiberWifi3 có tốc độ trong nước 1.000 Mbps, quốc tế cam kết 12 Mbps. Nếu mặt bằng rộng, Mesh giúp bố trí kết nối ở khu vực quay, khu vực điều khiển và khu vực tiếp khách. Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Online

Studio và đội ngũ bán hàng online

Studio nên ưu tiên đường truyền có tốc độ trong nước cao, WiFi được phân vùng hợp lý và thiết bị mạng đủ khả năng chịu tải. Nếu có nhu cầu truy cập từ xa, VPN, máy chủ hoặc yêu cầu nhận diện IP, cần trao đổi về IP WAN tĩnh. FiberXtra2 trở lên hoặc nhóm Fiber Premium là các lựa chọn nên được kỹ thuật khảo sát theo mô hình thực tế.
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Online
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Online
Ảnh minh họa studio livestream sử dụng nhiều camera, điện thoại và màn hình điều khiển.

MMO với nhiều phiên truy cập

FiberM là nhóm đa phiên, không có IP tĩnh. FiberM1 hỗ trợ tối đa 5 phiên đồng thời, tốc độ tối đa mỗi phiên 80 Mbps, giá 286.000đ/tháng. FiberM2 hỗ trợ tối đa 15 phiên, tốc độ mỗi phiên 80 Mbps, giá 786.000đ/tháng. FiberM3 hỗ trợ tối đa 32 phiên, tốc độ mỗi phiên 60 Mbps, giá 1.286.000đ/tháng.
Gói
Tốc độ mỗi phiên
Phiên đồng thời
Giá tháng
Giá 6 tháng
Giá 13 tháng
FiberM1
80 Mbps
10
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberM2
80 Mbps
15
786.000đ
4.716.000đ
9.432.000đ
FiberM3
60 Mbps
32
1.286.000đ
7.716.000đ
15.432.000đ
FiberM phù hợp khi trọng tâm là phân bổ nhiều phiên. Nếu cần IP WAN tĩnh hoặc Block IPv4 LAN, nên chuyển sang nhóm có chính sách IP phù hợp thay vì mặc định chọn FiberM.

Fiber Premium cho doanh nghiệp cần IP tĩnh

Fiber Premium phù hợp với doanh nghiệp quan tâm tốc độ quốc tế cam kết, IP và khả năng dự phòng. FiberEco1 và FiberEco2 có IP động, tốc độ trong nước lần lượt 150 Mbps và 250 Mbps. FiberEco3, FiberEco4, Fiber4 và FiberEco5 có 01 WAN tĩnh. Fiber5, Fiber6 và các gói cao hơn có WAN tĩnh kết hợp Block 08 LAN tĩnh theo bảng.
Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP/dự phòng
Giá tháng
FiberEco1
150 Mbps
3 Mbps
IP động
352.000đ
FiberEco2
250 Mbps
4 Mbps
IP động
418.000đ
FiberEco3
300 Mbps
6 Mbps
01 WAN tĩnh
858.000đ
FiberEco4
400 Mbps
8 Mbps
01 WAN tĩnh
1.100.000đ
Fiber4
400 Mbps
12 Mbps
WAN tĩnh, dự phòng 20GB
2.200.000đ
FiberEco5
500 Mbps
16 Mbps
WAN tĩnh, dự phòng 20GB
3.520.000đ
Fiber5
500 Mbps
24 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN, dự phòng 30GB
5.500.000đ
Fiber6
600 Mbps
32 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN, dự phòng 30GB
9.900.000đ
FiberVip6
600 Mbps
45 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 LAN, FiberXtra1
13.200.000đ
Các gói Fiber7, FiberVip7, Fiber8, FiberVip8 và FiberVip9 hướng đến mô hình có yêu cầu cao hơn. FiberVip9 có tốc độ trong nước 2.500 Mbps, quốc tế cam kết 200 Mbps, WAN tĩnh + Block 08 LAN và dự phòng FiberXtra2; giá trong bảng là 60.500.000đ/tháng. FiberFro1 có tốc độ trong nước 2.500 Mbps, 3 Mesh 6, chỉ cấp IP động và giá 1.450.000đ/tháng.
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Online
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Online
Ảnh minh họa hạ tầng mạng doanh nghiệp, thiết bị định tuyến và kết nối nhiều khu vực.

Chi phí hòa mạng và IP cần biết

Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Online. Bảng giá ghi cước hòa mạng cho thuê bao đăng ký mới dịch vụ, đơn lẻ và tích hợp là 300.000đ/thuê bao. Doanh nghiệp nên hỏi rõ chi phí thiết bị, Mesh, khảo sát, lắp đặt, cấu hình và các dịch vụ bổ sung.
Với nhóm FiberIoT/FiberXtra, bảng ghi tham khảo 01 IP = 220.000đ và 01 Block 08 IP = 550.000đ. Các con số này cần được xác nhận lại trong báo giá hoặc hợp đồng chính thức, vì chi phí tài nguyên IP có thể phụ thuộc chính sách và cấu hình thực tế.
Gửi địa chỉ và mô hình sử dụng qua Zalo hoặc kênh tư vấn.
Cung cấp số lượng nhân sự, thiết bị, camera, máy tính và luồng livestream.
Nêu rõ nhu cầu IP tĩnh, Mesh, nhiều phiên, quốc tế hoặc dự phòng.
Nhận tư vấn nhóm gói và kỳ thanh toán.
Kiểm tra hạ tầng, đặc biệt khi chọn gói 2.000–2.500 Mbps.
Xác nhận giá, phí hòa mạng, thiết bị và thời gian triển khai.
Kỹ thuật lắp đặt, cấu hình và hướng dẫn kiểm tra kết nối.
Để được tư vấn đăng ký wifi vnpt Online, khách hàng có thể gọi hoặc nhắn Zalo 0888108036. Hotline kỹ thuật và hỗ trợ thông tin: 0812102777. Khi liên hệ, hãy ghi rõ nhu cầu “Đăng ký wifi doanh nghiệp” hoặc “gói cước livestream – mmo” để được phân loại nhanh. Đăng ký lắp mạng vnpt gói cước doanh nghiệp tại Đà Nẵng

Cách tối ưu WiFi cho livestream và MMO

Bên cạnh chọn đúng gói, doanh nghiệp nên đặt router ở vị trí thông thoáng, dùng kết nối dây cho máy livestream chính, tách thiết bị khách với thiết bị vận hành, đặt mật khẩu WiFi đủ mạnh và theo dõi tải theo từng khung giờ. Với studio nhiều phòng, nên khảo sát vị trí Mesh thay vì đặt thiết bị ngẫu nhiên.
Máy livestream nên ưu tiên đường truyền ổn định hơn tốc độ quảng cáo tối đa. Khi phát nhiều luồng, hãy kiểm tra upload, độ trễ, tình trạng nhiễu WiFi và tải của từng thiết bị. Nếu cần hệ thống chuyên sâu, nên trao đổi với kỹ thuật viên về IP, VLAN, VPN, Block IPv4 LAN và phương án dự phòng.

Tư vấn đăng ký WiFi doanh nghiệp qua số: 0888108036

Nếu bạn cần báo giá nhanh, hãy gửi địa chỉ lắp đặt, số lượng thiết bị, nhu cầu livestream hoặc MMO và gói mong muốn đến 0888108036. Tư vấn viên có thể hỗ trợ sơ bộ về FiberS, FiberWifi, FiberXtra, Fiber Premium và FiberM. Với vấn đề cấu hình, kiểm tra kết nối hoặc hỗ trợ kỹ thuật, khách hàng có thể liên hệ thêm 0812102777.
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Online
Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Online
Hình minh họa CTA liên hệ tư vấn đăng ký WiFi doanh nghiệp.

Kết luận

Đăng ký WiFi doanh nghiệp VNPT Online. Lựa chọn gói Đăng ký wifi doanh nghiệp cần bám sát số người dùng, số thiết bị, nhu cầu quốc tế, IP, Mesh và khả năng mở rộng. FiberS/FiberWifi phù hợp văn phòng và cửa hàng; FiberIoT/FiberXtra phù hợp nhu cầu tốc độ, WAN tĩnh và Block IP; Fiber Premium phù hợp doanh nghiệp cần IP và quốc tế cam kết; FiberM dành cho mô hình nhiều phiên nhưng không có IP tĩnh.
Nếu bạn cần đăng ký wifi vnpt Online hoặc đang tìm gói cước livestream – mmo, hãy liên hệ 0888108036 để được tư vấn, kiểm tra hạ tầng và xác nhận chính sách trước khi đăng ký. Bạn cũng có thể gọi 0812102777 để được hỗ trợ kỹ thuật.

Gói cước doanh nghiệp VNPT

Gói cước doanh nghiệp VNPT

Gói cước doanh nghiệp VNPT: Bảng giá, tốc độ và cách chọn gói phù hợp

Gói cước doanh nghiệp VNPT
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Hình 1. Minh họa kết nối Internet doanh nghiệp tốc độ cao.

Gói cước doanh nghiệp VNPT là gì?

Gói cước doanh nghiệp VNPT là nhóm dịch vụ Internet cáp quang được thiết kế cho văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng, điểm bán lẻ, doanh nghiệp nhiều chi nhánh và các hệ thống cần kết nối ổn định. So với gói Internet gia đình, dịch vụ doanh nghiệp thường được quan tâm ở nhiều tiêu chí hơn tốc độ tải xuống. Doanh nghiệp cần xem đồng thời tốc độ trong nước, tốc độ quốc tế, khả năng cấp IP tĩnh, băng thông dự phòng, thiết bị Wi-Fi và số lượng người dùng thực tế.
Theo bảng giá được cung cấp, danh mục hiện có nhiều nhóm sản phẩm. FiberS và FiberWifi phù hợp với nhu cầu Internet văn phòng phổ thông, trong đó FiberWifi bổ sung thiết bị Mesh. FiberIoT và FiberXtra hướng đến doanh nghiệp cần tốc độ cao hơn, IP tĩnh hoặc địa chỉ IPv4 LAN. Fiber Premium dành cho mô hình yêu cầu thông số quốc tế cao, IP tĩnh và dung lượng dự phòng. FiberM phục vụ mô hình nhiều phiên kết nối đồng thời nhưng không có IP tĩnh.
Các mức giá trong bài viết được tổng hợp từ bảng tính “Gói Cước Doanh Nghiệp riêng lẻ” do người dùng cung cấp và đã bao gồm thuế VAT ở các nhóm được ghi chú trong bảng. Giá, điều kiện triển khai và thiết bị đi kèm có thể thay đổi theo địa bàn, hạ tầng và chính sách từng thời điểm. Doanh nghiệp nên xác nhận lại với VNPT trước khi ký hợp đồng.

Bảng giá gói cước doanh nghiệp VNPT tổng quan

Bảng dưới đây giúp người đọc nhanh chóng định vị nhóm dịch vụ phù hợp trước khi xem chi tiết. Giá là cước theo tháng tham khảo trong bảng nguồn.
Nhóm gói
Tốc độ trong nước tiêu biểu
Điểm nổi bật
Giá từ khoảng
FiberS
500–1.000 Mbps
Gói cơ bản, không bán IP tĩnh
418.000 đồng/tháng
FiberWifi
500–1.000 Mbps
Kèm cấu hình Mesh theo gói
473.000 đồng/tháng
FiberIoT
100–200 Mbps
IP động, tốc độ quốc tế không cam kết
180.000 đồng/tháng
FiberXtra
300–2.000 Mbps
Có lựa chọn WAN tĩnh và block IPv4 LAN
286.000 đồng/tháng
Fiber Premium
150–2.500 Mbps
Tốc độ quốc tế cao, IP tĩnh ở nhiều gói
352.000 đồng/tháng
FiberM
60–80 Mbps mỗi phiên
Tối đa 5, 15 hoặc 32 phiên, không IP tĩnh
286.000 đồng/tháng
Mức “từ khoảng” chỉ dùng để định hướng. Khi tính ngân sách, doanh nghiệp cần cộng thêm phí hòa mạng nếu là thuê bao đăng ký mới và kiểm tra các chi phí thiết bị, khảo sát hoặc phương án IP riêng nếu có.

1. Gói FiberS và FiberWifi: lựa chọn cân bằng cho văn phòng

FiberS gồm ba lựa chọn: FiberS1, FiberS2 và FiberS3. Tốc độ trong nước lần lượt là 500 Mbps, 800 Mbps và 1.000 Mbps. Tốc độ quốc tế tương ứng là 2 Mbps, 6 Mbps và 12 Mbps. Bảng nguồn ghi rõ nhóm FiberS không bán IP tĩnh, vì vậy đây là điểm cần kiểm tra trước nếu doanh nghiệp vận hành camera truy cập từ xa, máy chủ nội bộ, VPN site-to-site hoặc các dịch vụ cần địa chỉ cố định.
Cước FiberS1 là 418.000 đồng cho một tháng, 1.254.000 đồng cho ba tháng, 2.508.000 đồng cho sáu tháng và 5.016.000 đồng cho kỳ 13 tháng. FiberS2 có giá tương ứng 660.000, 1.980.000, 3.960.000 và 7.920.000 đồng. FiberS3 có giá 814.000, 2.442.000, 4.884.000 và 9.768.000 đồng.
FiberWifi1, FiberWifi2 và FiberWifi3 có cùng dải tốc độ trong nước với FiberS1–S3 nhưng được bổ sung thiết bị Mesh theo bảng. FiberWifi1 có tốc độ 500 Mbps và giá 473.000 đồng/tháng. Gói này ghi nhận cấu hình 2 Mesh 5 hoặc 1 Mesh 6. FiberWifi2 đạt 800 Mbps, giá 748.000 đồng/tháng, với cấu hình 3 Mesh 5 hoặc 2 Mesh 6. FiberWifi3 đạt 1.000 Mbps, giá 902.000 đồng/tháng, cũng có cấu hình 3 Mesh 5 hoặc 2 Mesh 6.
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Hình 2. Minh họa hệ thống Wi-Fi Mesh cho văn phòng nhiều khu vực.
FiberWifi phù hợp với văn phòng có nhiều phòng họp, mặt bằng dài, nhiều vách ngăn hoặc cần phục vụ nhiều thiết bị không dây. Tuy nhiên, tốc độ thực tế của từng thiết bị còn phụ thuộc vào vị trí đặt Mesh, chuẩn Wi-Fi, dây mạng, thiết bị đầu cuối và mật độ truy cập. Doanh nghiệp nên yêu cầu khảo sát vùng phủ thay vì chỉ nhìn vào con số Mbps trên hợp đồng.

2. FiberIoT và FiberXtra: linh hoạt cho thiết bị, máy chủ và điểm bán

Nhóm FiberIoT gồm FiberIoT1 và FiberIoT2, có tốc độ trong nước lần lượt 100 Mbps và 200 Mbps. Bảng giá ghi “không cam kết” ở tốc độ quốc tế và cả hai gói sử dụng IP động. Giá FiberIoT1 là 180.000 đồng/tháng, còn FiberIoT2 là 220.000 đồng/tháng. Đây có thể là lựa chọn tiết kiệm cho các điểm nhỏ, thiết bị IoT, quầy bán hàng hoặc văn phòng ít người không yêu cầu truy cập từ Internet vào mạng nội bộ.
FiberXtra1 có tốc độ 300 Mbps, IP động và giá 286.000 đồng/tháng. FiberXtra2 đạt 400 Mbps, có 01 WAN tĩnh và giá 550.000 đồng/tháng. Từ FiberXtra3 đến FiberXtra6, tốc độ tăng từ 600 Mbps lên 2.000 Mbps. Các gói này được ghi nhận có 01 WAN tĩnh kèm 01 Block 08 IPv4 LAN, phù hợp hơn với doanh nghiệp cần công bố dịch vụ, kết nối máy chủ, camera hoặc triển khai hệ thống mạng có phân tách địa chỉ.
Gói
Tốc độ trong nước
IP theo bảng nguồn
Giá 1 tháng
FiberIoT1
100 Mbps
IP động
180.000 đồng
FiberIoT2
200 Mbps
IP động
220.000 đồng
FiberXtra1
300 Mbps
IP động
286.000 đồng
FiberXtra2
400 Mbps
01 WAN tĩnh
550.000 đồng
FiberXtra3
600 Mbps
01 WAN tĩnh + 01 Block 08 IPv4 LAN
1.760.000 đồng
FiberXtra4
800 Mbps
01 WAN tĩnh + 01 Block 08 IPv4 LAN
5.500.000 đồng
FiberXtra5
1.000 Mbps
01 WAN tĩnh + 01 Block 08 IPv4 LAN
8.800.000 đồng
FiberXtra6
2.000 Mbps
01 WAN tĩnh + 01 Block 08 IPv4 LAN
16.500.000 đồng
Riêng phần IP tĩnh trong bảng có ghi mức tham chiếu 01 IP = 220.000 đồng và 01 Block 08 IP = 550.000 đồng. Người phụ trách mua dịch vụ nên yêu cầu báo giá tách bạch giữa cước Internet, cước IP, thiết bị và chi phí lắp đặt để tránh nhầm giá gói với giá tài nguyên bổ sung.
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Hình 3. Minh họa hệ thống Internet cho IoT, camera và điểm bán.

3. Fiber Premium: dành cho doanh nghiệp cần hiệu năng cao

Fiber Premium mở rộng lựa chọn về tốc độ quốc tế, IP tĩnh và dung lượng dự phòng. Nhóm cơ bản gồm FiberEco1, FiberEco2, FiberEco3, FiberEco4, Fiber4, FiberEco5, Fiber5, Fiber6 và FiberVip 6. Tốc độ trong nước từ 150 Mbps đến 600 Mbps, trong khi tốc độ quốc tế từ 3 Mbps đến 45 Mbps.
FiberEco1 có giá 352.000 đồng/tháng, tốc độ 150 Mbps trong nước và 3 Mbps quốc tế, IP động. FiberEco2 có giá 418.000 đồng/tháng, đạt 250 Mbps trong nước và 4 Mbps quốc tế, cũng dùng IP động. FiberEco3 và FiberEco4 lần lượt có giá 858.000 và 1.100.000 đồng/tháng, với 01 WAN tĩnh.
Các gói cao hơn gồm Fiber4 giá 2.200.000 đồng/tháng, FiberEco5 giá 3.520.000 đồng/tháng, Fiber5 giá 5.500.000 đồng/tháng, Fiber6 giá 9.900.000 đồng/tháng và FiberVip 6 giá 13.200.000 đồng/tháng. Fiber5, Fiber6 và FiberVip 6 có tốc độ quốc tế lần lượt 24 Mbps, 32 Mbps và 45 Mbps. Một số gói được ghi nhận dung lượng dự phòng 20 GB hoặc 30 GB; FiberVip 6 dùng FiberXtra1 làm phương án dự phòng theo bảng.
Nhóm Premium tiếp theo gồm Fiber7, FiberVip7, Fiber8, FiberVip8, FiberVip9 và FiberFro1. Fiber7 và FiberVip7 đạt 800 Mbps trong nước, tốc độ quốc tế lần lượt 55 Mbps và 65 Mbps. Fiber8 và FiberVip8 đạt 1.000 Mbps, tốc độ quốc tế 80 Mbps và 100 Mbps. FiberVip9 và FiberFro1 có tốc độ trong nước 2.500 Mbps. FiberVip9 có tốc độ quốc tế 200 Mbps, IP tĩnh kèm block IPv4 LAN, còn FiberFro1 có IP động và bổ sung 3 Mesh 6.
Gói
Tốc độ trong nước
Tốc độ quốc tế
IP hoặc dự phòng
Giá 1 tháng
Fiber7
800 Mbps
55 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng 50 GB
17.600.000 đồng
FiberVip7
800 Mbps
65 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng FiberXtra1
22.000.000 đồng
Fiber8
1.000 Mbps
80 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng 50 GB
27.500.000 đồng
FiberVip8
1.000 Mbps
100 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng FiberXtra2
33.000.000 đồng
FiberVip9
2.500 Mbps
200 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng FiberXtra2
60.500.000 đồng
FiberFro1
2.500 Mbps
15 Mbps
IP động, 3 Mesh 6
1.450.000 đồng
Bảng nguồn lưu ý rằng các gói tốc độ 2.000 và 2.500 Mbps như FiberXtra6, FiberVip9 và FiberPro1 cần phối hợp khảo sát điều kiện hạ tầng trước khi triển khai. Địa bàn phải có cổng kết nối tốc độ 10 Gbps và thiết bị đầu cuối tương ứng. Đây là điều kiện kỹ thuật quan trọng, đặc biệt với doanh nghiệp ở khu vực mới phát triển hoặc tòa nhà chưa sẵn sàng hạ tầng tốc độ cao. Gói cước doanh nghiệp VNPT
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Hình 4. Minh họa hạ tầng kết nối hiệu năng cao cho doanh nghiệp.

4. FiberM: gói đa phiên không có IP tĩnh

Gói cước doanh nghiệp VNPT

FiberM là nhóm gói cước đa phiên, được thiết kế theo số phiên đồng thời thay vì chỉ nhìn vào tổng tốc độ. FiberM1 VNPT hỗ trợ tối đa 10 phiên, FiberM2 tối đa 15 phiên và FiberM3 tối đa 32 phiên. Tốc độ trong nước tối đa trên mỗi phiên lần lượt là 80 Mbps, 80 Mbps và 60 Mbps. Bảng nguồn ghi chú tổng băng thông được tính theo công thức tốc độ trên mỗi phiên nhân với tổng số phiên.
Giá FiberM1 là 286.000 đồng/tháng, 1.716.000 đồng cho sáu tháng và 3.432.000 đồng cho 13 tháng. FiberM2 có giá tương ứng 786.000, 4.716.000 và 9.432.000 đồng. FiberM3 có giá 1.286.000, 7.716.000 và 15.432.000 đồng. Điểm cần nhớ là FiberM không có IP tĩnh, do đó không nên chọn nhóm này nếu doanh nghiệp cần máy chủ công khai hoặc VPN cố định.

Cách chọn gói cước doanh nghiệp VNPT đúng nhu cầu

Gói cước doanh nghiệp VNPT

Trước tiên, doanh nghiệp nên thống kê số người dùng, số thiết bị, số camera, phần mềm đám mây và các cuộc họp trực tuyến diễn ra đồng thời. Văn phòng nhỏ có thể bắt đầu từ gói cước FiberS1 VNPT, FiberWifi1 hoặc FiberIoT2. Văn phòng có mặt bằng rộng nên ưu tiên phương án FiberWifi và yêu cầu xác định số lượng Mesh cần thiết.
Tiếp theo, hãy xác định nhu cầu IP. Nếu chỉ truy cập Internet, IP động thường đủ dùng. Nếu có camera cần xem từ xa, máy chủ, tổng đài IP, VPN liên chi nhánh hoặc dịch vụ phải truy cập ổn định từ bên ngoài, doanh nghiệp nên xem FiberXtra2 trở lên hoặc các gói Premium có WAN tĩnh. Block IPv4 LAN chỉ nên đăng ký khi bộ phận kỹ thuật thực sự có phương án sử dụng và định tuyến phù hợp.
Doanh nghiệp có nhân sự làm việc với máy chủ nước ngoài, họp trực tuyến quốc tế, sao lưu cloud hoặc truyền dữ liệu xuyên biên giới nên chú ý tốc độ quốc tế. Không nên chỉ so sánh 500 Mbps hay 1.000 Mbps trong nước. Fiber Premium có thể phù hợp hơn khi yêu cầu quốc tế là yếu tố quyết định.
Cuối cùng, cần cân nhắc dự phòng. Với cửa hàng, kho, hệ thống POS hoặc văn phòng phụ thuộc vào kết nối liên tục, phương án có dung lượng dự phòng hoặc đường truyền dự phòng giúp giảm rủi ro gián đoạn. Tuy nhiên, doanh nghiệp cần hỏi rõ cơ chế chuyển mạch, thiết bị sử dụng, giới hạn dung lượng và thời gian hỗ trợ.

Phí hòa mạng và những điểm cần xác nhận

Gói cước doanh nghiệp VNPT

Bảng tính ghi phí hòa mạng áp dụng cho thuê bao đăng ký mới dịch vụ đơn lẻ và tích hợp là 300.000 đồng/thuê bao. Khoản này nên được tách riêng khi lập dự toán. Ngoài ra, doanh nghiệp cần xác nhận các nội dung sau trước khi ký:
– Giá đã bao gồm VAT, phí thiết bị và phí lắp đặt hay chưa.
– Số lượng Mesh thực tế, chủng loại Mesh 5 hoặc Mesh 6 và điều kiện bàn giao.
– IP tĩnh là WAN, block IPv4 LAN hay tài nguyên bổ sung; cách tính phí theo tháng.
– Tốc độ quốc tế là cam kết, không cam kết hay chỉ là thông số tham chiếu.
– Điều kiện khảo sát đối với gói 2.000 Mbps và 2.500 Mbps.
– Thời gian xử lý sự cố, đầu mối hỗ trợ và phương án dự phòng.

Câu hỏi thường gặp về gói cước doanh nghiệp VNPT

Gói cước doanh nghiệp VNPT nào rẻ nhất trong bảng giá?

FiberIoT1 có mức 180.000 đồng/tháng, thấp nhất trong các gói được liệt kê. Gói này đạt 100 Mbps trong nước, tốc độ quốc tế không cam kết và dùng IP động. Doanh nghiệp nên chọn theo nhu cầu thay vì chỉ chọn giá thấp nhất.

Có thể đăng ký IP tĩnh cho FiberS không?

Bảng nguồn ghi FiberS là nhóm không bán IP tĩnh. Nếu cần IP tĩnh, doanh nghiệp nên xem FiberXtra, Fiber Premium hoặc yêu cầu VNPT tư vấn phương án thay thế tại địa bàn.

FiberWifi có phù hợp với văn phòng nhiều phòng không?

Có thể phù hợp vì bảng giá đã ghi cấu hình Mesh cho FiberWifi1, FiberWifi2 và FiberWifi3. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc mặt bằng, vật cản, số người dùng và vị trí lắp đặt. Khảo sát phủ sóng vẫn là bước nên thực hiện.

Gói FiberM có IP tĩnh không?

Không. Bảng giá mô tả FiberM là gói đa phiên không có IP tĩnh. Đây là lựa chọn cho nhu cầu phân bổ nhiều phiên truy cập, không phải lựa chọn tối ưu cho máy chủ công khai.

Giá trong bài có phải giá bán cuối cùng không?

Không nhất thiết. Đây là số liệu từ bảng giá được cung cấp, trong đó nhiều nhóm ghi đã bao gồm VAT. Giá triển khai thực tế còn phụ thuộc địa chỉ, hạ tầng, thiết bị, chính sách và thời điểm đăng ký. Hãy xác nhận báo giá chính thức trước khi xuất bản hoặc ký hợp đồng.
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Danh mục gói cước doanh nghiệp VNPT khá rộng, từ FiberIoT tiết kiệm, FiberS và FiberWifi cho văn phòng phổ thông đến FiberXtra, Fiber Premium và FiberM cho nhu cầu IP tĩnh, đa phiên hoặc hiệu năng cao. Cách chọn đúng là bắt đầu từ mô hình sử dụng, sau đó đối chiếu tốc độ trong nước, tốc độ quốc tế, IP, Wi-Fi Mesh, dự phòng và điều kiện hạ tầng.
Nếu doanh nghiệp chỉ cần Internet ổn định cho văn phòng nhỏ, FiberS hoặc FiberWifi là điểm bắt đầu hợp lý. Nếu cần IP tĩnh, hãy xem FiberXtra2 trở lên hoặc Fiber Premium. Nếu cần tốc độ 2.000–2.500 Mbps, phải khảo sát hạ tầng trước. Việc xác nhận lại giá, VAT, phí hòa mạng 300.000 đồng/thuê bao và thiết bị đi kèm sẽ giúp kế hoạch triển khai minh bạch hơn.

Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng 2026

Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng

Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng

VNPT Đà Nẵng 2026: Giải Pháp Internet Doanh Nghiệp Tối Ưu Với IP Tĩnh

Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng. Trong bối cảnh kinh tế số phát triển mạnh mẽ, nhu cầu về một hạ tầng internet ổn định, tốc độ cao và bảo mật là yếu tố then chốt quyết định sự thành công của mọi doanh nghiệp. Đặc biệt tại Đà Nẵng – một trong những trung tâm kinh tế năng động của Việt Nam, các doanh nghiệp luôn tìm kiếm những giải pháp kết nối vượt trội để tối ưu hóa hoạt động và nâng cao năng lực cạnh tranh. VNPT Đà Nẵng, với vị thế là nhà cung cấp dịch vụ viễn thông hàng đầu, đã và đang mang đến những gói cước internet doanh nghiệp tiên tiến, đặc biệt là các gói tích hợp IP tĩnh, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất của thị trường năm 2026.

Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng
Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng

Tại Sao Doanh Nghiệp Nên Chọn VNPT Đà Nẵng?

Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng. VNPT Đà Nẵng không chỉ là một nhà cung cấp dịch vụ internet thông thường mà còn là đối tác chiến lược, đồng hành cùng sự phát triển của doanh nghiệp. Có nhiều lý do khiến VNPT trở thành lựa chọn hàng đầu:

  • Hạ tầng vững chắc và công nghệ tiên tiến: VNPT tự hào sở hữu hạ tầng cáp quang rộng khắp, được đầu tư bài bản và liên tục nâng cấp. Đặc biệt, việc ứng dụng công nghệ XGSPON (10 Gigabit Symmetrical Passive Optical Network) mang lại tốc độ truyền tải dữ liệu siêu nhanh, độ trễ cực thấp và khả năng mở rộng vượt trội, đảm bảo kết nối ổn định ngay cả trong giờ cao điểm hay khi có lượng truy cập lớn.
  • Độ tin cậy và ổn định cao: Với kinh nghiệm lâu năm trong ngành, VNPT cam kết cung cấp dịch vụ internet với độ ổn định gần như tuyệt đối, giảm thiểu tối đa sự cố gián đoạn, giúp doanh nghiệp duy trì hoạt động liên tục và hiệu quả.
  • Dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật và chăm sóc khách hàng của VNPT Đà Nẵng luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7, giải quyết mọi vấn đề phát sinh một cách nhanh chóng và chuyên nghiệp, đảm bảo trải nghiệm dịch vụ tốt nhất cho doanh nghiệp.
  • Đa dạng gói cước: VNPT cung cấp nhiều gói cước linh hoạt, từ các gói cơ bản đến các gói cao cấp với cam kết băng thông quốc tế, phù hợp với mọi quy mô và nhu cầu sử dụng của doanh nghiệp, từ startup nhỏ đến các tập đoàn lớn.

    Lợi Ích Vượt Trội Của IP Tĩnh Đối Với Doanh Nghiệp

    IP tĩnh (Static IP) là một địa chỉ IP không thay đổi, được gán cố định cho một thiết bị hoặc một đường truyền internet. Đối với doanh nghiệp, việc sở hữu IP tĩnh mang lại nhiều lợi ích chiến lược:

    • Vận hành máy chủ và dịch vụ nội bộ: IP tĩnh là yếu tố bắt buộc để doanh nghiệp có thể tự host các máy chủ (web server, email server, FTP server), hệ thống camera giám sát, tổng đài IP (VoIP) hoặc các ứng dụng nội bộ khác. Điều này giúp doanh nghiệp chủ động hoàn toàn trong việc quản lý dữ liệu và dịch vụ của mình.
    • Truy cập và quản lý từ xa an toàn: Với IP tĩnh, việc thiết lập các kết nối VPN (Virtual Private Network) trở nên dễ dàng và bảo mật hơn, cho phép nhân viên truy cập vào hệ thống mạng nội bộ của công ty từ bất cứ đâu một cách an toàn. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các doanh nghiệp có nhiều chi nhánh hoặc nhân viên làm việc từ xa.
    • Tăng cường bảo mật: IP tĩnh giúp doanh nghiệp dễ dàng cấu hình tường lửa (firewall) và các chính sách bảo mật khác, chỉ cho phép các địa chỉ IP được xác định trước truy cập vào hệ thống, từ đó giảm thiểu rủi ro bị tấn công mạng.
    • Nâng cao hiệu suất SEO và uy tín website: Đối với các doanh nghiệp có website hoặc ứng dụng trực tuyến, IP tĩnh giúp cải thiện khả năng định danh trên internet, hỗ trợ các công cụ tìm kiếm (như Google) dễ dàng lập chỉ mục, từ đó có thể gián tiếp ảnh hưởng tích cực đến thứ hạng SEO và uy tín thương hiệu.
    • Hỗ trợ các ứng dụng chuyên biệt: Nhiều phần mềm và ứng dụng chuyên biệt trong các lĩnh vực như tài chính, y tế, sản xuất yêu cầu IP tĩnh để hoạt động ổn định và chính xác.

Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng 2026 Với IP Tĩnh

VNPT Đà Nẵng cung cấp đa dạng các gói cước internet cáp quang dành cho doanh nghiệp, đặc biệt chú trọng đến các gói có IP tĩnh để đáp ứng nhu cầu chuyên biệt. Dưới đây là các nhóm gói cước nổi bật:

  1. Nhóm Gói Cước FiberXtra – Tối Ưu Cho Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng
Gói cước IP Tĩnh của VNPT

Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng. Các gói FiberXtra được thiết kế để cung cấp tốc độ cao và IP tĩnh, phù hợp với các doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng internet ổn định, cần IP tĩnh để vận hành các dịch vụ cơ bản như camera, VPN, hoặc các ứng dụng nội bộ.

Tên gói cước

Tốc độ trong nước (Mbps)

IP

Giá hàng tháng (có VAT)

FiberXtra3

500

Tĩnh

1.760.000 VNĐ

FiberXtra4

800

Tĩnh

5.500.000 VNĐ

FiberXtra5

1000

Tĩnh

8.800.000 VNĐ

FiberXtra6

2000

Tĩnh

16.500.000 VNĐ

Lưu ý: Các gói cước này áp dụng công nghệ XGSPON tại các khu vực có khả năng đáp ứng, đảm bảo hiệu suất vượt trội.

  1. Nhóm Gói Cước Fiber Premium – Đẳng Cấp Cho Doanh Nghiệp Lớn và Tập Đoàn
Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng
Gói IP Tĩnh Vip

Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng. Đối với các doanh nghiệp có quy mô lớn, các tổ chức tài chính, ngân hàng, hoặc các công ty công nghệ đòi hỏi băng thông quốc tế cam kết cao và độ ổn định tuyệt đối, nhóm gói cước Fiber Premium là lựa chọn không thể bỏ qua. Các gói này không chỉ cung cấp IP tĩnh mà còn có cam kết tốc độ quốc tế vượt trội, đảm bảo mọi giao dịch và truyền tải dữ liệu quốc tế diễn ra mượt mà.

Tên gói cước

Tốc độ trong nước (Mbps)

Tốc độ quốc tế cam kết (Mbps)

IP

Giá hàng tháng (có VAT)

Fiber6

500

32

Tĩnh

9.900.000 VNĐ

FiberVip6

500

45

Tĩnh

13.200.000 VNĐ

Fiber7

800

55

Tĩnh

17.600.000 VNĐ

FiberVip7

800

65

Tĩnh

22.000.000 VNĐ

Fiber8

1000

80

Tĩnh

27.500.000 VNĐ

FiberVip8

1000

100

Tĩnh

33.000.000 VNĐ

FiberVip9

2000

200

Tĩnh

60.500.000 VNĐ

Các gói Fiber Premium là minh chứng cho cam kết của VNPT trong việc cung cấp giải pháp internet đẳng cấp quốc tế, đáp ứng nhu cầu kết nối toàn cầu của các doanh nghiệp hàng đầu.

  1. Các Gói Cước Khác (Không IP Tĩnh)
Gói Cước Không có IP Tĩnh của VNPT
Gói Cước Không có IP Tĩnh của VNPT

Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng. Bên cạnh các gói có IP tĩnh, VNPT Đà Nẵng cũng cung cấp các gói cước sử dụng IP động, phù hợp với các doanh nghiệp có nhu cầu internet cơ bản, không yêu cầu các dịch vụ đặc thù cần IP tĩnh. Các gói này thường có chi phí thấp hơn và vẫn đảm bảo tốc độ cao, ổn định cho các hoạt động duyệt web, email, và làm việc trực tuyến thông thường.

Lưu ý: Các gói cước Home Net 7, Home Star, FiberS3, FiberWifi3 không cung cấp địa chỉ IP tĩnh.

Quy Trình Đăng Ký và Lắp Đặt Internet VNPT Đà Nẵng

Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng. Quy trình đăng ký và lắp đặt internet VNPT Đà Nẵng được thiết kế đơn giản, nhanh chóng và tiện lợi, giúp doanh nghiệp sớm có được kết nối ổn định:

1.Tư vấn và lựa chọn gói cước: Doanh nghiệp liên hệ với VNPT Đà Nẵng qua hotline hoặc các kênh trực tuyến để được tư vấn chi tiết về các gói cước, ưu đãi và lựa chọn gói phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng và ngân sách.

2.Khảo sát và ký hợp đồng: Sau khi lựa chọn gói cước, VNPT sẽ cử nhân viên kỹ thuật đến khảo sát địa điểm lắp đặt, đánh giá khả năng triển khai và tiến hành ký kết hợp đồng dịch vụ.

3.Lắp đặt và nghiệm thu: Đội ngũ kỹ thuật sẽ triển khai lắp đặt đường truyền, cấu hình thiết bị và đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định. Sau đó, doanh nghiệp sẽ cùng VNPT nghiệm thu chất lượng dịch vụ.

4.Hỗ trợ sau bán hàng: VNPT cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7, giải quyết mọi vấn đề phát sinh trong quá trình sử dụng, đảm bảo doanh nghiệp luôn có trải nghiệm internet tốt nhất.

Ưu Đãi Đặc Biệt Cho Doanh Nghiệp Năm 2026

Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng. VNPT Đà Nẵng thường xuyên có các chương trình khuyến mãi hấp dẫn dành cho khách hàng doanh nghiệp. Trong năm 2026, các ưu đãi phổ biến bao gồm:

  • Tặng thêm tháng sử dụng: Khi doanh nghiệp thanh toán trước cước phí 6 tháng sẽ được tặng thêm 1 tháng sử dụng miễn phí, hoặc thanh toán trước 12 tháng sẽ được tặng thêm 2 tháng sử dụng miễn phí.
  • Miễn phí lắp đặt và trang bị thiết bị: Doanh nghiệp có thể được miễn phí hoàn toàn chi phí lắp đặt và trang bị modem WiFi, thiết bị chuyển đổi quang (Converter quang) tùy theo gói cước và thời điểm khuyến mãi.
  • Ưu đãi đặc biệt cho gói cước tốc độ cao: Các gói cước FiberXtra và Fiber Premium thường có những ưu đãi riêng về giá hoặc tặng kèm dịch vụ giá trị gia tăng.

Để biết thông tin chi tiết và cập nhật nhất về các chương trình khuyến mãi, doanh nghiệp nên liên hệ trực tiếp với VNPT Đà Nẵng.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

  1. Doanh nghiệp tôi có cần IP tĩnh không?

Nếu doanh nghiệp của bạn cần vận hành máy chủ riêng (web, email, FTP), hệ thống camera giám sát, VPN, tổng đài IP, hoặc các ứng dụng chuyên biệt yêu cầu địa chỉ cố định, thì IP tĩnh là cần thiết. Ngược lại, nếu chỉ sử dụng internet cho các tác vụ thông thường như duyệt web, email, làm việc trực tuyến, IP động vẫn có thể đáp ứng tốt.

  1. Công nghệ XGSPON là gì và lợi ích của nó?

XGSPON là công nghệ mạng quang thụ động thế hệ mới, cho phép tốc độ truyền tải dữ liệu lên đến 10 Gbps đối xứng (cả tải lên và tải xuống). Lợi ích chính là tốc độ cực cao, độ trễ thấp, khả năng mở rộng lớn và ổn định, rất phù hợp cho các doanh nghiệp có nhu cầu băng thông lớn và yêu cầu khắt khe về hiệu suất mạng.

  1. Làm thế nào để đăng ký gói cước doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng?

Bạn có thể liên hệ trực tiếp qua hotline của VNPT Đà Nẵng, truy cập website chính thức, hoặc đến các điểm giao dịch của VNPT tại Đà Nẵng để được tư vấn và hỗ trợ đăng ký. Đội ngũ nhân viên sẽ hướng dẫn bạn hoàn tất thủ tục một cách nhanh chóng.

  1. Tôi có thể nâng cấp gói cước đang sử dụng không?

Có, VNPT Đà Nẵng hỗ trợ doanh nghiệp nâng cấp hoặc thay đổi gói cước để phù hợp với nhu cầu phát triển. Bạn chỉ cần liên hệ với bộ phận chăm sóc khách hàng để được tư vấn về quy trình và các điều khoản liên quan.

  1. VNPT Đà Nẵng có cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 không?

Chắc chắn rồi. VNPT Đà Nẵng cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7, đảm bảo mọi sự cố hoặc thắc mắc của doanh nghiệp sẽ được giải quyết kịp thời, giúp duy trì hoạt động kinh doanh không gián đoạn.

Các gói cước Doanh nghiệp của VNPT

Kết Luận

Các Gói Cước Doanh Nghiệp VNPT Đà Nẵng. Với sự phát triển không ngừng của công nghệ và nhu cầu ngày càng cao của các doanh nghiệp, VNPT Đà Nẵng đã khẳng định vị thế tiên phong trong việc cung cấp các giải pháp internet toàn diện và hiệu quả. Các gói cước doanh nghiệp với IP tĩnh, đặc biệt là những gói sử dụng công nghệ XGSPON, không chỉ mang lại tốc độ vượt trội và độ ổn định cao mà còn là nền tảng vững chắc cho sự phát triển bền vững của doanh nghiệp trong kỷ nguyên số 2026. Hãy liên hệ ngay với VNPT Đà Nẵng để được tư vấn và trải nghiệm dịch vụ internet đẳng cấp, đưa doanh nghiệp của bạn vươn tầm cao mới.

Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế

Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế- Cập Nhật Tháng 10 – 2026 

Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế

  1. Giới thiệu về Gói Cước Doanh Nghiệp Internet VNPT :
  2. Năm 2026 đã đánh dấu sự ra mắt các gói cước Doanh Nghiệp mới từ VNPT (Vietnam Posts and Telecommunications Group), một trong những nhà cung cấp dịch vụ viễn thông hàng đầu tại Việt Nam. Các gói cước mới này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng và phức tạp của các doanh nghiệp, giúp họ duy trì sự kết nối ổn định và hiệu suất làm việc cao. Dưới đây là một số gói cước Doanh Nghiệp mới nhất của VNPT trong năm 2023:
    1. Gói Cước Doanh Nghiệp Cơ Bản:
      • Gói này cung cấp một loạt các dịch vụ cơ bản như internet cáp quang, điện thoại cố định, và truyền hình cáp.
      • Các tùy chọn tốc độ internet đa dạng cho phép doanh nghiệp lựa chọn tốc độ phù hợp với nhu cầu của họ.
      • Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế mang lại sự linh hoạt cho doanh nghiệp trong việc kết nối.
      • Gói này cũng bao gồm các dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì đáng tin cậy.
    2. Gói Cước Doanh Nghiệp Kết Nối Toàn Cầu:
      • Gói này tập trung vào doanh nghiệp có quy mô lớn và cần kết nối với các đối tác quốc tế.
      • Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế cũng giúp doanh nghiệp mở rộng phạm vi hoạt động toàn cầu.
      • Ngoài internet cáp quang và điện thoại cố định, gói này cung cấp các tùy chọn VPN (Mạng riêng ảo) và kết nối đám mây để tối ưu hóa quá trình làm việc từ xa và đa chi nhánh.
    3. Gói Cước Doanh Nghiệp 5G:
      • Với sự bùng nổ của công nghệ 5G, VNPT cung cấp gói cước đặc biệt cho doanh nghiệp để tận dụng tốc độ và độ trễ thấp của mạng 5G.
      • Gói này bao gồm truyền hình 5G, IoT (Internet of Things), và các ứng dụng dựa trên 5G để tối ưu hóa hoạt động kinh doanh.
    4. Gói Cước Doanh Nghiệp An Ninh Mạng:
      • Với sự gia tăng về an ninh mạng, gói này tập trung vào bảo vệ doanh nghiệp khỏi các mối đe dọa trực tuyến.
      • Hơn nữa, Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế còn đảm bảo an toàn dữ liệu trong môi trường mạng.
      • Cung cấp giải pháp bảo mật mạng, tường lửa, và giám sát mạng liên tục để đảm bảo sự bảo vệ của dữ liệu quan trọng.
    5. Gói Cước Doanh Nghiệp Truyền Hình IP:
      • Đối với các doanh nghiệp cung cấp nội dung truyền hình, gói này cung cấp các giải pháp truyền hình IP đa dạng như IPTV (Internet Protocol Television) và OTT (Over-The-Top) streaming.
      • Cho phép doanh nghiệp tạo và phân phối nội dung truyền hình theo cách hiện đại và linh hoạt.

    Những gói cước Doanh Nghiệp mới của VNPT trong năm 2023 mang đến nhiều cơ hội và giải pháp để doanh nghiệp nâng cao khả năng cạnh tranh và hiệu suất làm việc của họ. Việc lựa chọn gói cước phù hợp sẽ giúp các doanh nghiệp thích ứng với môi trường kinh doanh thay đổi nhanh chóng và tận dụng tối đa tiềm năng của công nghệ viễn thông hiện đại.

Internet là một phần quan trọng của hoạt động kinh doanh ngày nay. Để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của doanh nghiệp, VNPT đã phát triển một loạt các gói cước doanh nghiệp chất lượng cao. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá các tính năng và lợi ích của các gói cước internet doanh nghiệp của VNPT, bao gồm cam kết tốc độ quốc tế và dịch vụ wifi VNPT doanh nghiệp.

Điểm nổi bật của gói cước này là Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế giúp doanh nghiệp kết nối hiệu quả hơn.

Đánh giá tổng quan về Gói Cước Doanh Nghiệp Internet VNPT

Tại sao nên chọn Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế?

Gói cước doanh nghiệp Internet của VNPT là sự lựa chọn thông minh cho các doanh nghiệp vừa và lớn. Với sự cam kết đưa internet mạnh mẽ và đáng tin cậy đến tay các doanh nghiệp, VNPT đã tạo ra các gói cước vô cùng đa dạng để đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng loại hình doanh nghiệp.

Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế cũng hỗ trợ doanh nghiệp trong việc giao tiếp với khách hàng toàn cầu.

Tính năng chính của Gói Cước Doanh Nghiệp Internet VNPT

Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế và Lợi Ích của Chúng

Khám Phá Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế

Tìm hiểu về Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế

Tốc độ cao và ổn định: Một trong những cam kết hàng đầu của VNPT là tốc độ internet cao và ổn định. Với gói cước doanh nghiệp, bạn sẽ trải nghiệm tốc độ truy cập nhanh chóng và không bị gián đoạn, giúp tăng cường hiệu suất làm việc.

Sử dụng Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế sẽ mang lại sự đổi mới trong cách doanh nghiệp hoạt động.

Sự nhanh chóng và ổn định của Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế sẽ làm tăng sự hài lòng của khách hàng.

Dịch vụ wifi doanh nghiệp: Wifi VNPT doanh nghiệp là một phần quan trọng của gói cước này. Được tối ưu hóa để đáp ứng nhu cầu sử dụng mạng của doanh nghiệp, wifi VNPT mang lại khả năng kết nối không giới hạn cho tất cả các thiết bị trong công ty, từ máy tính đến điện thoại di động và thiết bị IoT.

Cam kết tốc độ quốc tế: Mạng quốc tế đáng tin cậy là một phần quan trọng để thực hiện các hoạt động kinh doanh quốc tế. VNPT cam kết cung cấp tốc độ quốc tế ấn tượng, giúp bạn truy cập và làm việc với đối tác và khách hàng trên toàn thế giới một cách thuận lợi

Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế cũng góp phần nâng cao hình ảnh thương hiệu của bạn.

Với Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế, bạn sẽ có thể truyền tải dữ liệu một cách hiệu quả.

Sự đa dạng về gói cước: VNPT hiểu rằng mỗi doanh nghiệp có nhu cầu riêng, vì vậy họ đã phát triển các gói cước đa dạng. Từ gói cước phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ với nhu cầu cơ bản đến gói cước cao cấp cho các tập đoàn lớn, bạn sẽ tìm thấy gói phù hợp với doanh nghiệp của bạn.

Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế

1 Lợi ích của việc sử dụng Gói Cước Doanh Nghiệp Internet VNPT

Thực tế cho thấy, Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế tạo ra sự khác biệt rõ rệt trong hoạt động kinh doanh.

Nâng cao hiệu suất làm việc: Tốc độ và ổn định của internet VNPT giúp cải thiện hiệu suất làm việc của nhân viên, từ việc truy cập thông tin nhanh chóng đến thực hiện các dự án trực tuyến.

Tiết kiệm thời gian và tiền bạc: Dịch vụ wifi VNPT doanh nghiệp giúp loại bỏ sự gián đoạn trong kết nối mạng, giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

Với Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế, doanh nghiệp của bạn sẽ sẵn sàng cho mọi thách thức.

Cam kết tốc độ quốc tế của VNPT giúp doanh nghiệp nâng cao được tốc độ truy cập các trang web quốc tế một cách linh hoạt và nhanh mở rộng tầm nhìn và kết nối với thị trường quốc tế một cách dễ dàng.

Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế chính là chìa khóa để doanh nghiệp mở rộng thị trường.

Tùy chỉnh theo nhu cầu: Sự đa dạng về gói cước cho phép bạn lựa chọn gói phù hợp nhất với nhu cầu cụ thể của doanh nghiệp, từ bước khởi đầu đến giai đoạn phát triển.

Đừng ngần ngại lựa chọn Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế để gia tăng hiệu quả làm việc.

Kết luận

Trên thực tế, Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế đã giúp nhiều doanh nghiệp phát triển mạnh mẽ.

Các gói cước doanh nghiệp Internet VNPT không chỉ cam kết tốc độ quốc tế và dịch vụ wifi doanh nghiệp xuất sắc mà còn đem lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp. Đây là lựa chọn hàng đầu cho bất kỳ doanh nghiệp nào đang tìm kiếm một mạng internet mạnh mẽ và đáng tin cậy để hỗ trợ sự phát triển và thành công của họ. Hãy liên hệ với VNPT ngay hôm nay để tìm hiểu thêm về các gói cước doanh nghiệp Internet và làm cho doanh nghiệp của bạn trở nên hiệu quả hơn.

Hãy cân nhắc đến Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế khi bạn quyết định nâng cấp kết nối.

1 :Đề Xuất Lựa Chọn Gói Cước Doanh Nghiệp Internet VNPT

Dưới đây là một số gợi ý về các gói cước doanh nghiệp Internet VNPT mà bạn có thể xem xét:

Gói Cước Doanh Nghiệp Cơ Bản: Đây là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ với nhu cầu cơ bản về internet. Bạn sẽ có tốc độ ổn định và wifi doanh nghiệp để đáp ứng nhu cầu hàng ngày.

Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế phù hợp cho các công ty đang muốn mở rộng ra thị trường toàn cầu.

Gói Cước Doanh Nghiệp Trung Bình: Nếu doanh nghiệp của bạn đòi hỏi một lượng lớn dữ liệu và kết nối nhanh chóng, gói này có thể phù hợp hơn. Bạn sẽ có tốc độ nhanh hơn và wifi doanh nghiệp mạnh mẽ hơn.

Gói Cước Doanh Nghiệp Cao Cấp: Đối với các doanh nghiệp lớn và tập đoàn, gói cước cao cấp cung cấp tốc độ cao và dịch vụ wifi doanh nghiệp tối ưu nhất, cùng với khả năng mở rộng và quản lý mạng linh hoạt.

Với Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế, bạn sẽ được hưởng lợi từ sự hỗ trợ toàn diện.

Gói 1: 01 IPv4 Wan tĩnh

  • Số lượng IP: 1
  • Gói hàng tháng (chưa VAT): 200,000 VNĐ
  • Gói 7 tháng (chưa VAT): 700,000 VNĐ
  • Gói 14 tháng (chưa VAT): 1,400,000 VNĐ

Gói 2: 01 Block 08 IPv4 Lan tĩnh

  • Số lượng IP: 8
  • Gói hàng tháng (chưa VAT): 500,000 VNĐ
  • Gói 7 tháng (chưa VAT): 1,750,000 VNĐ
  • Gói 14 tháng (chưa VAT): 3,500,000 VNĐ
  • Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế cũng bao gồm các dịch vụ bổ sung để nâng cao trải nghiệm sử dụng.

Gói 3: 01 Block 16 IPv4 Lan tĩnh

  • Số lượng IP: 16
  • Gói hàng tháng (chưa VAT): 1,000,000 VNĐ
  • Gói 7 tháng (chưa VAT): 3,500,000 VNĐ
  • Gói 14 tháng (chưa VAT): 7,000,000 VNĐ

Gói 4: 01 Block 32 IPv4 Lan tĩnh

Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế là sự lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp tối ưu.

  • Số lượng IP: 32
  • Gói hàng tháng (chưa VAT): 2,000,000 VNĐ
  • Gói 7 tháng (chưa VAT): 7,000,000 VNĐ
  • Gói 14 tháng (chưa VAT): 14,000,000 VNĐ

IP tĩnh là một địa chỉ IP không thay đổi theo thời gian và thường được sử dụng để cung cấp các dịch vụ trực tuyến ổn định như máy chủ web, máy chủ email, và ứng dụng trực tuyến. Các gói cước này của VNPT cung cấp sự linh hoạt cho khách hàng để lựa chọn số lượng IP tối ưu phù hợp với nhu cầu kinh doanh của họ.

Với các lựa chọn khác nhau về số lượng IP và thời gian sử dụng, khách hàng có thể tùy chỉnh gói cước của họ để đảm bảo rằng họ có đủ tài nguyên để xây dựng và quản lý mạng trực tuyến của mình.

Nếu bạn đang muốn kết nối hiệu quả, hãy xem xét đến Các Gói Cước Doanh Nghiệp của VNPT có tốc độ quốc tế.

Liên hệ Tư Vấn và lắp đặt : 0888108036

Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế

Gói Cước Doanh Nghiêp VNPT 2026

Gói Cước Doanh Nghiêp VNPT 2026

Gói Cước Doanh Nghiêp VNPT 2026

Gói Cước Doanh Nghiêp VNPT 2026
Gói Cước Doanh Nghiêp VNPT 2026

Chào mừng đến với dịch vụ lắp đặt internet và wifi cao cấp của VNPT, đối tác đáng tin cậy cho doanh nghiệp của bạn. Chúng tôi hiểu rằng trong thế giới kỹ thuật số ngày nay, việc có một kết nối internet mạnh mẽ là vô cùng quan trọng để đảm bảo công việc của bạn diễn ra suôn sẻ. Đó chính là lý do tại sao chúng tôi tự hào giới thiệu các gói cước đặc biệt dành riêng cho doanh nghiệp của bạn.

Tại sao VNPT là lựa chọn hàng đầu để lắp WiFi tại Đà Nẵng năm 2026?

Khám Phá Gói Cước Doanh Nghiêp VNPT 2026

Khi quyết định lắp đặt WiFi tại Đà Nẵng, việc lựa chọn một nhà cung cấp uy tín với chất lượng dịch vụ vượt trội là yếu tố then chốt. VNPT nổi bật với những ưu điểm không thể bỏ qua:

  1. Công nghệ Internet tiên tiến: XGSPON và WiFi 6 Mesh

VNPT tiên phong trong việc ứng dụng các công nghệ Internet hiện đại nhất để tối ưu hóa trải nghiệm người dùng:

  • Hạ tầng XGSPON: Năm 2026, VNPT đã phủ sóng rộng khắp công nghệ XGSPON (10-Gigabit-capable Symmetric Passive Optical Network). Công nghệ này cho phép tốc độ truy cập lên đến hàng Gbps với băng thông đối xứng, tức là tốc độ tải lên (upload) và tải xuống (download) ngang bằng nhau. Điều này cực kỳ quan trọng cho các hoạt động đòi hỏi băng thông lớn như livestream, hội nghị trực tuyến 4K/8K, chơi game online không giật lag, hay tải/upload dữ liệu dung lượng lớn lên các nền tảng đám mây.
  • Thiết bị WiFi 6 Mesh: Khách hàng khi lắp mạng VNPT Đà Nẵng sẽ được trang bị miễn phí Modem WiFi 6 thế hệ mới nhất. Chuẩn WiFi 6 mang lại tốc độ nhanh hơn, khả năng chịu tải tốt hơn và độ trễ thấp hơn đáng kể so với các chuẩn cũ. Đặc biệt, giải pháp WiFi Mesh giúp mở rộng vùng phủ sóng liền mạch, loại bỏ hoàn toàn các “điểm chết” trong các căn hộ rộng, nhà nhiều tầng hay văn phòng lớn, đảm bảo kết nối ổn định ở mọi ngóc ngách.
  1. Tốc độ Internet vượt trội và ổn định

Các gói cước Internet VNPT Đà Nẵng đã được nâng cấp mạnh mẽ, với tốc độ tối thiểu từ 300Mbps lên đến 1Gbps cho các gói phổ biến. Điều này đảm bảo mọi nhu cầu sử dụng từ duyệt web, xem phim HD/4K, học tập và làm việc trực tuyến (Zoom, Microsoft Teams) đến giải trí đỉnh cao đều diễn ra mượt mà, không gián đoạn. VNPT cam kết chất lượng đường truyền ổn định, đặc biệt là trong các giờ cao điểm.

  1. Hệ sinh thái dịch vụ đa dạng và tiết kiệm – Gói Cước Doanh Nghiêp VNPT 2026

VNPT không chỉ cung cấp Internet mà còn mang đến một hệ sinh thái dịch vụ toàn diện, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiện ích:

  • Combo Internet – Truyền hình MyTV: Tích hợp Internet tốc độ cao với hơn 180 kênh truyền hình MyTV đặc sắc, hỗ trợ chất lượng 4K/8K, biến ngôi nhà bạn thành trung tâm giải trí đa phương tiện.
  • Gói tích hợp Camera an ninh: Giải pháp an ninh thông minh với Camera VNPT, bao gồm lưu trữ đám mây (Cloud) và tính năng nhận diện chuyển động, bảo vệ an toàn cho gia đình và tài sản.
  • Dịch vụ bảo mật: Tích hợp sẵn các giải pháp bảo mật như GreenNet và Family Safe, giúp bảo vệ người dùng khỏi các mối đe dọa trực tuyến, đảm bảo môi trường Internet an toàn cho trẻ em.
  1. Ưu đãi hấp dẫn và chính sách giá cạnh tranh

VNPT Đà Nẵng thường xuyên triển khai các chương trình khuyến mãi đặc biệt dành cho khách hàng đăng ký lắp WiFi tại Đà Nẵng:

  • Miễn phí lắp đặt: Khách hàng mới thường được miễn phí hoàn toàn chi phí khảo sát và lắp đặt.
  • Tặng thêm tháng cước: Khi thanh toán trước 6 tháng hoặc 12 tháng, khách hàng sẽ được tặng thêm 1 đến 3 tháng sử dụng dịch vụ miễn phí, giúp tiết kiệm đáng kể chi phí hàng năm.
  • Giá cước ưu đãi: Các gói cước Internet VNPT có mức giá cạnh tranh, chỉ từ 190.000đ/tháng cho gói Home 1 (300Mbps), phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.

Gói Cước Doanh Nghiêp VNPT 2026
Gói Cước Doanh Nghiêp VNPT 2026

Phí Hòa Mạng Ban Đầu: 300.000 VNĐ- Gói Cước Doanh Nghiêp VNPT 2026

Gói FiberS1

  • Tốc độ: 400Mbps
  • Tốc độ quốc tế cam kết: 2Mbps
  • Giá cước: 418.000 VNĐ/tháng (Đã có VAT )

Chọn gói FiberS1 của chúng tôi và bạn sẽ trải nghiệm tốc độ internet vượt trội, kết nối liền mạch và sự ổn định tối đa. Bạn sẽ không bao giờ phải lo lắng về tốc độ internet yếu đuối.

Gói FiberS2

  • Tốc độ: 800Mbps
  • Tốc độ quốc tế cam kết: 5Mbps
  • Giá cước: 660.000 VNĐ/tháng ( Đã Có VAT )

Với gói FiberS2, bạn sẽ có sức mạnh của internet tốc độ cao đáng kinh ngạc, giúp bạn xử lý dữ liệu lớn và đồng thời duyệt web mượt mà hơn bao giờ hết.

Gói FiberS3

  • Tốc độ: 1000Mbps
  • Tốc độ quốc tế cam kết: 12Mbps
  • Giá cước: 814.000 VNĐ/tháng ( Đã có VAT )

Với gói FiberS3, bạn sẽ đạt được tốc độ internet siêu nhanh, phù hợp với các nhu cầu kết nối đa dạng của doanh nghiệp. Đây là sự lựa chọn tối ưu cho các công việc đòi hỏi đường truyền ổn định và tốc độ cao.

VNPT sẽ trang bị Router Wifi 2 băng tần cho mỗi gói cước, đảm bảo bạn có một mạng wifi mạnh mẽ và an toàn. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các gói bổ sung như Mesh5 và Mesh6 để mở rộng vùng phủ sóng wifi của bạn, giúp bạn kết nối tới mọi góc của doanh nghiệp một cách dễ dàng.

Đừng để tốc độ internet kém chất lượng làm gián đoạn công việc của bạn. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để biết thêm chi tiết và đăng ký dịch vụ. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn tận hưởng tốc độ đỉnh cao và sự ổn định cho doanh nghiệp của bạn. VNPT – Đối tác đáng tin cậy của bạn trong cuộc hành trình số hóa!

Ngoài các gói cước cơ bản trên còn có Gói Cước FiberEco của VNPT, có thêm các IP Tĩnh đầy mạnh mẽ. Gói Cước Doanh Nghiêp VNPT 2026

Hãy liên hệ : 0888.1080.36

Chăm sóc Khách Hàng :1800.1166 24/7

Gói Cước Doanh Nghiêp VNPT 2026
Gói Cước Doanh Nghiêp VNPT 2026