Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng: Bảng giá cáp quang doanh nghiệp mới nhất 2026

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng phù hợp cho văn phòng, cửa hàng, trường học, khách sạn, studio và đơn vị có nhiều người dùng.

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng phù hợp với ai?

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng là nhóm dịch vụ cáp quang dành cho công ty, hộ kinh doanh, văn phòng, cửa hàng, khách sạn, trường học, studio livestream và các đơn vị có nhu cầu sử dụng nhiều thiết bị cùng lúc.
So với việc chỉ chọn một gói Internet gia đình, khách hàng doanh nghiệp cần xem thêm số người dùng, tốc độ upload, IP tĩnh, tốc độ quốc tế, khả năng mở rộng và phương án dự phòng.
Một đường truyền phù hợp giúp doanh nghiệp duy trì phần mềm quản lý, máy chủ, camera, VPN, họp trực tuyến, tổng đài IP, website, bán hàng online và các phiên livestream. Tuy nhiên, không phải doanh nghiệp nào cũng cần gói vài trăm triệu đồng mỗi năm.
Cách chọn đúng là xác định nhu cầu kỹ thuật trước, sau đó mới đối chiếu bảng giá và phương án lắp đặt. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Tư vấn cáp quang doanh nghiệp VNPT tại Đà Nẵng: gọi hoặc nhắn Zalo 0812102777 để cung cấp địa chỉ, loại hình kinh doanh, số lượng người sử dụng và yêu cầu IP.

Bảng giá cáp quang doanh nghiệp VNPT mới nhất

Bảng dưới đây được tổng hợp từ file GÓICƯỚCDOANHNGHIỆPMỚI2026.xlsx, sheet DS goi Fiber KH_TCDN-nâng tốc. Các mức giá đã bao gồm VAT, theo các cột giá hàng tháng, gói 6/7 tháng và gói 12/14 tháng trong bảng nguồn. Tốc độ thể hiện là tốc độ sau nâng cấp; khả năng cung cấp thực tế cần được kiểm tra tại địa chỉ lắp đặt.

Nhóm FiberIoT và FiberXtra – lựa chọn phổ biến cho doanh nghiệp

Gói
Tốc độ trong nước
Quốc tế cam kết
IP/IPv4 trong gói
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberIoT2
200 Mbps
Không cam kết
IP động
220.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
FiberXtra1
300 Mbps
Không cam kết
IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberXtra2
400 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberXtra3
600 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh
1.760.000đ
10.560.000đ
21.120.000đ
FiberXtra4
800 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
FiberXtra5
1.000 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
8.800.000đ
52.800.000đ
105.600.000đ
FiberXtra6
2.000 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
16.500.000đ
99.000.000đ
198.000.000đ
FiberXtra1 và FiberXtra2 thường phù hợp với văn phòng nhỏ, cửa hàng hoặc doanh nghiệp cần đường truyền Internet ổn định và có nhu cầu IP tĩnh ở mức cơ bản. FiberXtra4 đến FiberXtra6 dành cho hệ thống nhiều người dùng, máy chủ, VPN, camera, chi nhánh hoặc lưu lượng lớn.
FiberXtra6 cần phối hợp với trung tâm viễn thông địa bàn để khảo sát điều kiện hạ tầng trước khi triển khai. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng

Nhóm FiberS và FiberWifi – có tốc độ quốc tế cam kết

Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP
Điểm khác biệt
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberS1
500 Mbps
2 Mbps
IP động
Không mua thêm IP tĩnh
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberS2
800 Mbps
6 Mbps
IP động
—
660.000đ
3.960.000đ
7.920.000đ
FiberS3
1.000 Mbps
12 Mbps
IP động
—
814.000đ
4.884.000đ
9.768.000đ
FiberWifi1
500 Mbps
2 Mbps
IP động
Không cung cấp nữa theo bảng nguồn
473.000đ
2.838.000đ
5.676.000đ
FiberWifi2
800 Mbps
6 Mbps
IP động
Không cung cấp nữa theo bảng nguồn
748.000đ
4.488.000đ
8.976.000đ
FiberWifi3
1.000 Mbps
12 Mbps
IP động
Có thêm 02 Mesh, không mua thêm IP tĩnh
902.000đ
5.412.000đ
10.824.000đ
Nhóm FiberS phù hợp với doanh nghiệp cần mức tốc độ quốc tế được nêu rõ trong gói. FiberWifi3 có thêm 02 Mesh theo bảng nguồn, phù hợp với văn phòng hoặc mặt bằng cần phủ WiFi rộng hơn. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Riêng FiberWifi1 và FiberWifi2 được đánh dấu không cung cấp nữa trong file, vì vậy khách hàng cần xác nhận trước khi tư vấn hoặc đăng nội dung giá. Các gói cước Cáp quang có cam kết băng thông quốc tế

Nhóm Fiber Premium – IP tĩnh và băng thông cao

Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP/IPv4
Dự phòng
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberEco1
150 Mbps
3 Mbps
IP động
Không
352.000đ
2.112.000đ
4.224.000đ
FiberEco2
250 Mbps
4 Mbps
IP động
Không
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberEco3
300 Mbps
6 Mbps
01 WAN tĩnh
Không
858.000đ
5.148.000đ
10.296.000đ
FiberEco4
400 Mbps
8 Mbps
01 WAN tĩnh
Không
1.100.000đ
6.600.000đ
13.200.000đ
Fiber4
400 Mbps
12 Mbps
01 WAN tĩnh
20GB
2.200.000đ
13.200.000đ
26.400.000đ
FiberEco5
500 Mbps
16 Mbps
01 WAN tĩnh
20GB
3.520.000đ
21.120.000đ
42.240.000đ
Fiber5
500 Mbps
24 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
30GB
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
Fiber6
600 Mbps
32 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
30GB
9.900.000đ
59.400.000đ
118.800.000đ
FiberVip6
600 Mbps
45 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra1
13.200.000đ
79.200.000đ
158.400.000đ
Fiber7
800 Mbps
55 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
50GB
17.600.000đ
105.600.000đ
211.200.000đ
FiberVip7
800 Mbps
65 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra1
22.000.000đ
132.000.000đ
264.000.000đ
Fiber8
1.000 Mbps
80 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
50GB
27.500.000đ
165.000.000đ
330.000.000đ
FiberVip8
1.000 Mbps
100 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra2
33.000.000đ
198.000.000đ
396.000.000đ
FiberVip9
2.000 Mbps
200 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra2
60.500.000đ
363.000.000đ
726.000.000đ
Nhóm Fiber Premium dành cho doanh nghiệp cần tốc độ quốc tế cam kết cao, IP WAN tĩnh, block IPv4 LAN hoặc phương án dự phòng. Các gói FiberVip7, FiberVip8 và FiberVip9 có giá trị lớn, nên khảo sát kỹ số lượng người dùng, máy chủ, VPN, hệ thống camera và yêu cầu kết nối giữa các chi nhánh trước khi chốt.
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Khảo sát hạ tầng giúp xác định gói cước, thiết bị mạng, IP tĩnh và số điểm phát WiFi phù hợp.

FiberOn và FiberM dành cho nhu cầu đặc thù

Bảng giá mới cũng có các nhóm gói chuyên biệt:
Gói
Thông số chính
IP
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberOn1
100 Mbps, quốc tế 1 Mbps
IP động
275.000đ
1.650.000đ
3.300.000đ
FiberOn2
300 Mbps, quốc tế 5 Mbps
IP động + IPv6 tĩnh
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberOn3
600 Mbps, quốc tế 12 Mbps
01 WAN tĩnh + IPv6
2.750.000đ
16.500.000đ
33.000.000đ
FiberM1
80 Mbps/phiên, tối đa 10 phiên
5 IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberM2
80 Mbps/phiên, tối đa 15 phiên
15 IP động
786.000đ
4.716.000đ
9.432.000đ
FiberM3
60 Mbps/phiên, tối đa 32 phiên
32 IP động
1.286.000đ
7.716.000đ
15.432.000đ
FiberM được tính theo tốc độ trên từng phiên và số phiên đồng thời tối đa. Bảng nguồn lưu ý không nên truyền thông FiberM như một gói có một tốc độ duy nhất; tổng năng lực cần được hiểu theo tốc độ/phiên nhân với số phiên. FiberM không cung cấp IP tĩnh.

Doanh nghiệp nên chọn IP động hay IP tĩnh?

IP động có thể đáp ứng nhu cầu truy cập Internet, phần mềm cloud, họp trực tuyến, bán hàng và các hệ thống không cần địa chỉ cố định.
IP tĩnh phù hợp hơn khi doanh nghiệp cần truy cập máy chủ từ xa, VPN site-to-site, whitelist IP, camera từ xa, máy chủ web, tổng đài IP hoặc kết nối giữa nhiều chi nhánh.
IP tĩnh không tự động làm mạng nhanh hơn. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Đây là một thông số phục vụ cách doanh nghiệp tổ chức hệ thống mạng. Nếu chỉ cần WiFi cho nhân viên và khách, nên ưu tiên tốc độ, vùng phủ, phân quyền mạng và thiết bị quản lý trước khi mua thêm IP. Lắp internet tại VNPT Đà Nẵng

Quy trình đăng ký cáp quang doanh nghiệp VNPT tại Đà Nẵng

– Gửi địa chỉ lắp đặt và tên loại hình doanh nghiệp.
– Cho biết số lượng nhân viên, thiết bị, tầng và diện tích sử dụng.
– Nêu yêu cầu IP tĩnh, quốc tế, VPN, máy chủ, camera hoặc livestream.
– Nhân viên tư vấn nhóm FiberXtra, FiberS, FiberWifi, Fiber Premium, FiberOn hoặc FiberM.
– Kiểm tra hạ tầng và khả năng cung cấp tại địa chỉ.
– Xác nhận giá đã VAT, thời hạn trả trước, thiết bị và điều kiện triển khai.
– Lắp đặt, cấu hình modem/router, WiFi văn phòng và nghiệm thu.

Những thông tin cần chuẩn bị khi báo giá

Để nhận phương án nhanh hơn, doanh nghiệp nên chuẩn bị địa chỉ đầy đủ, sơ đồ mặt bằng, số tầng, số người dùng, số máy tính có dây, số điểm WiFi, nhu cầu camera, máy chủ, VPN và số phiên livestream. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Nếu cần hóa đơn doanh nghiệp, hãy cung cấp thông tin xuất hóa đơn trước khi hoàn tất hồ sơ. Lắp mạng VNPT Tại Đà Nẵng

Câu hỏi thường gặp

Gói doanh nghiệp có bắt buộc phải dùng IP tĩnh không?

Không. Nhiều gói dùng IP động; IP tĩnh chỉ nên chọn khi có yêu cầu kỹ thuật cụ thể.

Gói FiberXtra có tốc độ quốc tế cam kết không?

Theo bảng giá mới, nhóm FiberXtra ghi tốc độ quốc tế không cam kết. Nếu doanh nghiệp cần mức quốc tế cam kết, nên xem nhóm FiberS hoặc Fiber Premium.

Có thể dùng WiFi văn phòng cùng gói cáp quang không?

Có thể. WiFi văn phòng cần được khảo sát riêng về số lượng điểm phát, vùng phủ, mạng khách, phân quyền và khả năng đi dây.

Giá trong bài đã bao gồm VAT chưa?

Các bảng giá chính trong bài được quy đổi theo cột giá hàng tháng đã có VAT, gói 6/7 tháng đã có VAT và gói 12/14 tháng đã có VAT trong file doanh nghiệp mới. Cần xác nhận lại báo giá cuối cùng trước khi ký hợp đồng.
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng

Kết luận

Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng có nhiều nhóm cáp quang từ FiberIoT2, FiberXtra, FiberS, FiberWifi đến Fiber Premium, FiberOn và FiberM.
Doanh nghiệp nên chọn gói dựa trên số người dùng, tốc độ trong nước, tốc độ quốc tế, IP tĩnh, dự phòng và yêu cầu mở rộng thay vì chỉ nhìn giá hàng tháng. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Các Gói FiberEco VNPT là các gói phổ biến nhất hiện tại
Gọi hoặc nhắn Zalo Số Điện thoại tổng đài VNPT Tại Đà Nẵng   0888108036 để được tư vấn bảng giá cáp quang doanh nghiệp VNPT mới nhất, kiểm tra hạ tầng và đề xuất phương án phù hợp tại Đà Nẵng.

Lắp Mạng Wifi VNPT Tại Thanh Khê

Lắp Mạng Wifi VNPT Tại Thanh Khê
Lắp Mạng Wifi VNPT Tại Thanh Khê – Các gói cước mới của VNPT Vinaphone Đà Nẵng
Lắp Mạng Wifi VNPT Tại Thanh Khê
Lắp Mạng Wifi VNPT Tại Thanh Khê

Lắp mạng wifi VNPT tại Thanh Khê: Chọn gói phù hợp cho gia đình và doanh nghiệp nhỏ

Nhu cầu học tập, làm việc trực tuyến, xem truyền hình và sử dụng nhiều thiết bị cùng lúc khiến một đường truyền ổn định trở thành hạ tầng cần thiết trong mỗi gia đình. Nếu bạn đang tìm lắp mạng wifi VNPT tại Thanh Khê, có thể tham khảo các gói cước Internet tốc độ từ 300 Mbps đến 1 Gbps, cùng lựa chọn Wifi Mesh, MyTV, camera và ưu đãi di động tùy nhu cầu.
Để được tư vấn gói phù hợp với địa chỉ lắp đặt, vui lòng gọi 0888108036. Nhân viên sẽ kiểm tra hạ tầng, tư vấn thiết bị và hướng dẫn hồ sơ đăng ký.

Vì sao nên lắp mạng VNPT tại Thanh Khê?

VNPT cung cấp nhiều nhóm gói cước để người dùng tại Thanh Khê lựa chọn theo số lượng thiết bị và mục đích sử dụng. Gia đình ít người có thể bắt đầu với gói 300 Mbps. Nhà nhiều phòng, có nhiều thiết bị kết nối hoặc thường xuyên họp trực tuyến có thể cân nhắc 500 Mbps. Các gói có Mesh phù hợp với nhà nhiều tầng, không gian rộng hoặc vị trí đặt modem cách xa phòng ngủ và phòng làm việc.
Việc đăng ký qua tư vấn viên địa phương giúp khách hàng xác định trước khả năng kéo cáp, vị trí lắp modem và phương án phủ sóng. Đây là bước quan trọng để tránh tình trạng đặt modem ở vị trí khó tối ưu tín hiệu wifi.

Bảng giá gói wifi VNPT tham khảo tại Thanh Khê

Bảng dưới đây được tổng hợp từ file giá cước cá nhân năm 2026 do khách hàng cung cấp. Giá đã gồm VAT theo bảng nguồn; khả năng áp dụng thực tế, thiết bị đi kèm và chương trình tại thời điểm đăng ký cần được xác nhận theo địa chỉ cụ thể.

Gói Internet gia đình

Gói Internet Tích hợp Giá gói
(đ/tháng, có VAT)
+1 Mesh 6 +2 Mesh 6
HOME 1 300Mbps Family Safe / GreenNet 190.000 215.000 220.000
HOME 2 500ULM* 235.000 240.000 245.000
HOME 3 1Gbps 290.000 310.000 335.000
HOMETV 1 300Mbps MyTV (App)
Family Safe / GreenNet
215.000 230.000 –
HOMETV 2 500ULM* 240.000 250.000 265.000
HOMETV 3 1Gbps 310.000 330.000 355.000
HOMETV VIP 1 300Mbps MyTV VIP (App)
Family Safe / GreenNet
240.000 270.000 –
HOMETV VIP 3 500ULM* – 360.000 –
HOME CAM 1 300Mbps 01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày)
Family Safe / GreenNet
215.000 230.000 –
HOME CAM 2 500ULM* 240.000 250.000 265.000
HOME CAM 3 1Gbps 310.000 330.000 355.000

Gói Internet + di động

Gói Internet Tích hợp Di động Giá gói
(đ/tháng, có VAT)
HOME SÀNH 2 300Mbps Tích hợp Ưu đãi chủ nhóm:
3GB/ngày
1.500 phút gọi nội mạng + 89 phút gọi ngoại mạng/tháng
Ưu đãi nhóm: Miễn phí thoại nội nhóm (Tối đa 6 thành viên)
249.000
HOME ĐỈNH 500Mbps MyTV (App) Ưu đãi chủ nhóm:
2GB/ngày
1.000 phút gọi nội mạng + 50 phút gọi ngoại mạng/tháng
Ưu đãi nhóm: Miễn phí thoại nội nhóm (Tối đa 4 thành viên)
369.000
Ghi chú:
(*) Tốc độ 500ULM: Tốc độ tối thiểu 500 Mbps, tối đa 1000 Mbps
Phí hòa mạng: 300.000đ/lần (đã bao gồm VAT)
Liên hệ nhân viên tư vấn : Lắp Mạng Wifi VNPT Tại Thanh Khê
Lưu ý: Một số tên gói và mức giá trong bảng là mức tham khảo theo danh mục năm 2026. Tư vấn viên cần kiểm tra khu vực Thanh Khê, hạ tầng tại số nhà và chính sách đang mở bán trước khi chốt đăng ký.
Lắp Mạng Wifi VNPT Tại Thanh Khê
Lắp Mạng Wifi VNPT Tại Thanh Khê

Nên chọn gói VNPT nào cho nhu cầu của bạn?

Gia đình nhỏ, dùng Internet cơ bản

Gói tốc độ 300 Mbps thường đáp ứng tốt nhu cầu xem video, học online, mạng xã hội và kết nối nhiều thiết bị phổ biến. Nếu nhà có từ một đến hai phòng và modem được đặt ở vị trí trung tâm, khách hàng có thể ưu tiên gói Internet đơn hoặc gói tích hợp theo ngân sách.

Gia đình nhiều người hoặc làm việc tại nhà

Khi nhiều người cùng họp trực tuyến, xem video độ phân giải cao, chơi game và tải dữ liệu, gói 500 Mbps sẽ tạo thêm dư địa sử dụng. Nếu tín hiệu yếu ở phòng xa, nên hỏi thêm phương án Wifi Mesh thay vì chỉ nâng tốc độ đường truyền.

Nhà nhiều tầng, diện tích rộng

Mesh giúp mở rộng vùng phủ wifi bằng các điểm phát phối hợp với modem chính. Khi đăng ký, khách hàng nên mô tả số tầng, diện tích, vật liệu tường và vị trí cần phủ sóng. Kỹ thuật viên sẽ có cơ sở đề xuất vị trí lắp đặt phù hợp.

Gia đình cần camera và truyền hình

Các gói Home Cam kết hợp Internet với camera trong nhà và lưu trữ Cloud theo thời hạn của gói. Đây là lựa chọn tiện lợi nếu gia đình muốn theo dõi trẻ nhỏ, người lớn tuổi hoặc khu vực sinh hoạt chung trên ứng dụng.

Quy trình lắp mạng wifi VNPT tại Thanh Khê

– Tiếp nhận nhu cầu: Gọi 0888108036 và cung cấp địa chỉ, loại hình nhà ở, số lượng người dùng cùng nhu cầu Internet.
– Kiểm tra hạ tầng: Nhân viên xác nhận khu vực có thể triển khai và tư vấn gói cước, thiết bị.
– Chọn gói và hoàn tất đăng ký: Khách hàng chọn tốc độ, thời hạn thanh toán và dịch vụ đi kèm nếu cần.
– Hẹn lịch kỹ thuật: Kỹ thuật viên khảo sát vị trí, kéo cáp, lắp modem hoặc Mesh và cấu hình wifi.
– Bàn giao và hướng dẫn: Khách hàng kiểm tra kết nối, đổi tên/mật khẩu wifi và được hướng dẫn sử dụng cơ bản.
Lắp Mạng Wifi VNPT Tại Thanh Khê
Lắp Mạng Wifi VNPT Tại Thanh Khê

Cần chuẩn bị gì trước khi đăng ký?

Để quá trình lắp đặt nhanh hơn, khách hàng nên chuẩn bị địa chỉ chính xác, số điện thoại liên hệ, giấy tờ theo yêu cầu của nhà cung cấp và vị trí dự kiến đặt modem. Nếu là nhà thuê hoặc căn hộ, nên xác nhận quyền thi công cáp trong khu vực chung trước lịch hẹn.
Bạn cũng nên thống kê các thiết bị thường dùng như smart TV, camera, máy tính, điện thoại và thiết bị nhà thông minh. Thông tin này giúp tư vấn viên đề xuất tốc độ và phương án phủ sóng sát với nhu cầu thực tế hơn.

Đăng ký lắp mạng VNPT Thanh Khê ở đâu?

Để nhận tư vấn nhanh về gói cước, vùng phủ wifi, Mesh, MyTV hoặc camera, hãy gọi 0888108036. Khi liên hệ, bạn chỉ cần gửi địa chỉ tại Thanh Khê và nhu cầu sử dụng. Mức giá, ưu đãi, thiết bị và lịch lắp đặt sẽ được xác nhận trước khi đăng ký.
Lắp Mạng Wifi VNPT Tại Thanh Khê
Lắp Mạng Wifi VNPT Tại Thanh Khê

Câu hỏi thường gặp

Lắp mạng wifi VNPT tại Thanh Khê có cần khảo sát không?

Tư vấn viên có thể kiểm tra thông tin hạ tầng trước. Với nhà nhiều tầng, diện tích rộng hoặc cần Mesh, việc khảo sát vị trí lắp đặt giúp phương án phủ sóng chính xác hơn.

Nên chọn 300 Mbps hay 500 Mbps?

300 Mbps phù hợp với gia đình nhỏ và nhu cầu phổ thông. 500 Mbps phù hợp hơn khi có nhiều người dùng đồng thời, nhiều thiết bị hoặc thường xuyên làm việc, học tập trực tuyến.

Có thể đăng ký thêm camera vnpt hoặc MyTV không?

Có. File giá cước năm 2026 có các nhóm gói kết hợp Internet với MyTV, camera, Cloud và Mesh. Tình trạng mở bán và mức giá thực tế cần được xác nhận tại thời điểm đăng ký.

Số tư vấn lắp mạng VNPT Thanh Khê là gì?

Số điện thoại tư vấn là 0888108036.

Kết luận

Lắp mạng wifi VNPT tại Thanh Khê có nhiều lựa chọn từ Internet gia đình 300 Mbps, gói 500 Mbps đến phương án 1 Gbps, Mesh, MyTV và camera.
Hãy gọi 0888108036 để được kiểm tra hạ tầng và nhận đề xuất theo diện tích nhà, số lượng thiết bị và ngân sách của bạn.

Gói cước doanh nghiệp VNPT

Gói cước doanh nghiệp VNPT

Gói cước doanh nghiệp VNPT: Bảng giá, tốc độ và cách chọn gói phù hợp

Gói cước doanh nghiệp VNPT
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Hình 1. Minh họa kết nối Internet doanh nghiệp tốc độ cao.

Gói cước doanh nghiệp VNPT là gì?

Gói cước doanh nghiệp VNPT là nhóm dịch vụ Internet cáp quang được thiết kế cho văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng, điểm bán lẻ, doanh nghiệp nhiều chi nhánh và các hệ thống cần kết nối ổn định. So với gói Internet gia đình, dịch vụ doanh nghiệp thường được quan tâm ở nhiều tiêu chí hơn tốc độ tải xuống. Doanh nghiệp cần xem đồng thời tốc độ trong nước, tốc độ quốc tế, khả năng cấp IP tĩnh, băng thông dự phòng, thiết bị Wi-Fi và số lượng người dùng thực tế.
Theo bảng giá được cung cấp, danh mục hiện có nhiều nhóm sản phẩm. FiberS và FiberWifi phù hợp với nhu cầu Internet văn phòng phổ thông, trong đó FiberWifi bổ sung thiết bị Mesh. FiberIoT và FiberXtra hướng đến doanh nghiệp cần tốc độ cao hơn, IP tĩnh hoặc địa chỉ IPv4 LAN. Fiber Premium dành cho mô hình yêu cầu thông số quốc tế cao, IP tĩnh và dung lượng dự phòng. FiberM phục vụ mô hình nhiều phiên kết nối đồng thời nhưng không có IP tĩnh.
Các mức giá trong bài viết được tổng hợp từ bảng tính “Gói Cước Doanh Nghiệp riêng lẻ” do người dùng cung cấp và đã bao gồm thuế VAT ở các nhóm được ghi chú trong bảng. Giá, điều kiện triển khai và thiết bị đi kèm có thể thay đổi theo địa bàn, hạ tầng và chính sách từng thời điểm. Doanh nghiệp nên xác nhận lại với VNPT trước khi ký hợp đồng.

Bảng giá gói cước doanh nghiệp VNPT tổng quan

Bảng dưới đây giúp người đọc nhanh chóng định vị nhóm dịch vụ phù hợp trước khi xem chi tiết. Giá là cước theo tháng tham khảo trong bảng nguồn.
Nhóm gói
Tốc độ trong nước tiêu biểu
Điểm nổi bật
Giá từ khoảng
FiberS
500–1.000 Mbps
Gói cơ bản, không bán IP tĩnh
418.000 đồng/tháng
FiberWifi
500–1.000 Mbps
Kèm cấu hình Mesh theo gói
473.000 đồng/tháng
FiberIoT
100–200 Mbps
IP động, tốc độ quốc tế không cam kết
180.000 đồng/tháng
FiberXtra
300–2.000 Mbps
Có lựa chọn WAN tĩnh và block IPv4 LAN
286.000 đồng/tháng
Fiber Premium
150–2.500 Mbps
Tốc độ quốc tế cao, IP tĩnh ở nhiều gói
352.000 đồng/tháng
FiberM
60–80 Mbps mỗi phiên
Tối đa 5, 15 hoặc 32 phiên, không IP tĩnh
286.000 đồng/tháng
Mức “từ khoảng” chỉ dùng để định hướng. Khi tính ngân sách, doanh nghiệp cần cộng thêm phí hòa mạng nếu là thuê bao đăng ký mới và kiểm tra các chi phí thiết bị, khảo sát hoặc phương án IP riêng nếu có.

1. Gói FiberS và FiberWifi: lựa chọn cân bằng cho văn phòng

FiberS gồm ba lựa chọn: FiberS1, FiberS2 và FiberS3. Tốc độ trong nước lần lượt là 500 Mbps, 800 Mbps và 1.000 Mbps. Tốc độ quốc tế tương ứng là 2 Mbps, 6 Mbps và 12 Mbps. Bảng nguồn ghi rõ nhóm FiberS không bán IP tĩnh, vì vậy đây là điểm cần kiểm tra trước nếu doanh nghiệp vận hành camera truy cập từ xa, máy chủ nội bộ, VPN site-to-site hoặc các dịch vụ cần địa chỉ cố định.
Cước FiberS1 là 418.000 đồng cho một tháng, 1.254.000 đồng cho ba tháng, 2.508.000 đồng cho sáu tháng và 5.016.000 đồng cho kỳ 13 tháng. FiberS2 có giá tương ứng 660.000, 1.980.000, 3.960.000 và 7.920.000 đồng. FiberS3 có giá 814.000, 2.442.000, 4.884.000 và 9.768.000 đồng.
FiberWifi1, FiberWifi2 và FiberWifi3 có cùng dải tốc độ trong nước với FiberS1–S3 nhưng được bổ sung thiết bị Mesh theo bảng. FiberWifi1 có tốc độ 500 Mbps và giá 473.000 đồng/tháng. Gói này ghi nhận cấu hình 2 Mesh 5 hoặc 1 Mesh 6. FiberWifi2 đạt 800 Mbps, giá 748.000 đồng/tháng, với cấu hình 3 Mesh 5 hoặc 2 Mesh 6. FiberWifi3 đạt 1.000 Mbps, giá 902.000 đồng/tháng, cũng có cấu hình 3 Mesh 5 hoặc 2 Mesh 6.
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Hình 2. Minh họa hệ thống Wi-Fi Mesh cho văn phòng nhiều khu vực.
FiberWifi phù hợp với văn phòng có nhiều phòng họp, mặt bằng dài, nhiều vách ngăn hoặc cần phục vụ nhiều thiết bị không dây. Tuy nhiên, tốc độ thực tế của từng thiết bị còn phụ thuộc vào vị trí đặt Mesh, chuẩn Wi-Fi, dây mạng, thiết bị đầu cuối và mật độ truy cập. Doanh nghiệp nên yêu cầu khảo sát vùng phủ thay vì chỉ nhìn vào con số Mbps trên hợp đồng.

2. FiberIoT và FiberXtra: linh hoạt cho thiết bị, máy chủ và điểm bán

Nhóm FiberIoT gồm FiberIoT1 và FiberIoT2, có tốc độ trong nước lần lượt 100 Mbps và 200 Mbps. Bảng giá ghi “không cam kết” ở tốc độ quốc tế và cả hai gói sử dụng IP động. Giá FiberIoT1 là 180.000 đồng/tháng, còn FiberIoT2 là 220.000 đồng/tháng. Đây có thể là lựa chọn tiết kiệm cho các điểm nhỏ, thiết bị IoT, quầy bán hàng hoặc văn phòng ít người không yêu cầu truy cập từ Internet vào mạng nội bộ.
FiberXtra1 có tốc độ 300 Mbps, IP động và giá 286.000 đồng/tháng. FiberXtra2 đạt 400 Mbps, có 01 WAN tĩnh và giá 550.000 đồng/tháng. Từ FiberXtra3 đến FiberXtra6, tốc độ tăng từ 600 Mbps lên 2.000 Mbps. Các gói này được ghi nhận có 01 WAN tĩnh kèm 01 Block 08 IPv4 LAN, phù hợp hơn với doanh nghiệp cần công bố dịch vụ, kết nối máy chủ, camera hoặc triển khai hệ thống mạng có phân tách địa chỉ.
Gói
Tốc độ trong nước
IP theo bảng nguồn
Giá 1 tháng
FiberIoT1
100 Mbps
IP động
180.000 đồng
FiberIoT2
200 Mbps
IP động
220.000 đồng
FiberXtra1
300 Mbps
IP động
286.000 đồng
FiberXtra2
400 Mbps
01 WAN tĩnh
550.000 đồng
FiberXtra3
600 Mbps
01 WAN tĩnh + 01 Block 08 IPv4 LAN
1.760.000 đồng
FiberXtra4
800 Mbps
01 WAN tĩnh + 01 Block 08 IPv4 LAN
5.500.000 đồng
FiberXtra5
1.000 Mbps
01 WAN tĩnh + 01 Block 08 IPv4 LAN
8.800.000 đồng
FiberXtra6
2.000 Mbps
01 WAN tĩnh + 01 Block 08 IPv4 LAN
16.500.000 đồng
Riêng phần IP tĩnh trong bảng có ghi mức tham chiếu 01 IP = 220.000 đồng và 01 Block 08 IP = 550.000 đồng. Người phụ trách mua dịch vụ nên yêu cầu báo giá tách bạch giữa cước Internet, cước IP, thiết bị và chi phí lắp đặt để tránh nhầm giá gói với giá tài nguyên bổ sung.
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Hình 3. Minh họa hệ thống Internet cho IoT, camera và điểm bán.

3. Fiber Premium: dành cho doanh nghiệp cần hiệu năng cao

Fiber Premium mở rộng lựa chọn về tốc độ quốc tế, IP tĩnh và dung lượng dự phòng. Nhóm cơ bản gồm FiberEco1, FiberEco2, FiberEco3, FiberEco4, Fiber4, FiberEco5, Fiber5, Fiber6 và FiberVip 6. Tốc độ trong nước từ 150 Mbps đến 600 Mbps, trong khi tốc độ quốc tế từ 3 Mbps đến 45 Mbps.
FiberEco1 có giá 352.000 đồng/tháng, tốc độ 150 Mbps trong nước và 3 Mbps quốc tế, IP động. FiberEco2 có giá 418.000 đồng/tháng, đạt 250 Mbps trong nước và 4 Mbps quốc tế, cũng dùng IP động. FiberEco3 và FiberEco4 lần lượt có giá 858.000 và 1.100.000 đồng/tháng, với 01 WAN tĩnh.
Các gói cao hơn gồm Fiber4 giá 2.200.000 đồng/tháng, FiberEco5 giá 3.520.000 đồng/tháng, Fiber5 giá 5.500.000 đồng/tháng, Fiber6 giá 9.900.000 đồng/tháng và FiberVip 6 giá 13.200.000 đồng/tháng. Fiber5, Fiber6 và FiberVip 6 có tốc độ quốc tế lần lượt 24 Mbps, 32 Mbps và 45 Mbps. Một số gói được ghi nhận dung lượng dự phòng 20 GB hoặc 30 GB; FiberVip 6 dùng FiberXtra1 làm phương án dự phòng theo bảng.
Nhóm Premium tiếp theo gồm Fiber7, FiberVip7, Fiber8, FiberVip8, FiberVip9 và FiberFro1. Fiber7 và FiberVip7 đạt 800 Mbps trong nước, tốc độ quốc tế lần lượt 55 Mbps và 65 Mbps. Fiber8 và FiberVip8 đạt 1.000 Mbps, tốc độ quốc tế 80 Mbps và 100 Mbps. FiberVip9 và FiberFro1 có tốc độ trong nước 2.500 Mbps. FiberVip9 có tốc độ quốc tế 200 Mbps, IP tĩnh kèm block IPv4 LAN, còn FiberFro1 có IP động và bổ sung 3 Mesh 6.
Gói
Tốc độ trong nước
Tốc độ quốc tế
IP hoặc dự phòng
Giá 1 tháng
Fiber7
800 Mbps
55 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng 50 GB
17.600.000 đồng
FiberVip7
800 Mbps
65 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng FiberXtra1
22.000.000 đồng
Fiber8
1.000 Mbps
80 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng 50 GB
27.500.000 đồng
FiberVip8
1.000 Mbps
100 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng FiberXtra2
33.000.000 đồng
FiberVip9
2.500 Mbps
200 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng FiberXtra2
60.500.000 đồng
FiberFro1
2.500 Mbps
15 Mbps
IP động, 3 Mesh 6
1.450.000 đồng
Bảng nguồn lưu ý rằng các gói tốc độ 2.000 và 2.500 Mbps như FiberXtra6, FiberVip9 và FiberPro1 cần phối hợp khảo sát điều kiện hạ tầng trước khi triển khai. Địa bàn phải có cổng kết nối tốc độ 10 Gbps và thiết bị đầu cuối tương ứng. Đây là điều kiện kỹ thuật quan trọng, đặc biệt với doanh nghiệp ở khu vực mới phát triển hoặc tòa nhà chưa sẵn sàng hạ tầng tốc độ cao. Gói cước doanh nghiệp VNPT
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Hình 4. Minh họa hạ tầng kết nối hiệu năng cao cho doanh nghiệp.

4. FiberM: gói đa phiên không có IP tĩnh

Gói cước doanh nghiệp VNPT

FiberM là nhóm gói cước đa phiên, được thiết kế theo số phiên đồng thời thay vì chỉ nhìn vào tổng tốc độ. FiberM1 VNPT hỗ trợ tối đa 10 phiên, FiberM2 tối đa 15 phiên và FiberM3 tối đa 32 phiên. Tốc độ trong nước tối đa trên mỗi phiên lần lượt là 80 Mbps, 80 Mbps và 60 Mbps. Bảng nguồn ghi chú tổng băng thông được tính theo công thức tốc độ trên mỗi phiên nhân với tổng số phiên.
Giá FiberM1 là 286.000 đồng/tháng, 1.716.000 đồng cho sáu tháng và 3.432.000 đồng cho 13 tháng. FiberM2 có giá tương ứng 786.000, 4.716.000 và 9.432.000 đồng. FiberM3 có giá 1.286.000, 7.716.000 và 15.432.000 đồng. Điểm cần nhớ là FiberM không có IP tĩnh, do đó không nên chọn nhóm này nếu doanh nghiệp cần máy chủ công khai hoặc VPN cố định.

Cách chọn gói cước doanh nghiệp VNPT đúng nhu cầu

Gói cước doanh nghiệp VNPT

Trước tiên, doanh nghiệp nên thống kê số người dùng, số thiết bị, số camera, phần mềm đám mây và các cuộc họp trực tuyến diễn ra đồng thời. Văn phòng nhỏ có thể bắt đầu từ gói cước FiberS1 VNPT, FiberWifi1 hoặc FiberIoT2. Văn phòng có mặt bằng rộng nên ưu tiên phương án FiberWifi và yêu cầu xác định số lượng Mesh cần thiết.
Tiếp theo, hãy xác định nhu cầu IP. Nếu chỉ truy cập Internet, IP động thường đủ dùng. Nếu có camera cần xem từ xa, máy chủ, tổng đài IP, VPN liên chi nhánh hoặc dịch vụ phải truy cập ổn định từ bên ngoài, doanh nghiệp nên xem FiberXtra2 trở lên hoặc các gói Premium có WAN tĩnh. Block IPv4 LAN chỉ nên đăng ký khi bộ phận kỹ thuật thực sự có phương án sử dụng và định tuyến phù hợp.
Doanh nghiệp có nhân sự làm việc với máy chủ nước ngoài, họp trực tuyến quốc tế, sao lưu cloud hoặc truyền dữ liệu xuyên biên giới nên chú ý tốc độ quốc tế. Không nên chỉ so sánh 500 Mbps hay 1.000 Mbps trong nước. Fiber Premium có thể phù hợp hơn khi yêu cầu quốc tế là yếu tố quyết định.
Cuối cùng, cần cân nhắc dự phòng. Với cửa hàng, kho, hệ thống POS hoặc văn phòng phụ thuộc vào kết nối liên tục, phương án có dung lượng dự phòng hoặc đường truyền dự phòng giúp giảm rủi ro gián đoạn. Tuy nhiên, doanh nghiệp cần hỏi rõ cơ chế chuyển mạch, thiết bị sử dụng, giới hạn dung lượng và thời gian hỗ trợ.

Phí hòa mạng và những điểm cần xác nhận

Gói cước doanh nghiệp VNPT

Bảng tính ghi phí hòa mạng áp dụng cho thuê bao đăng ký mới dịch vụ đơn lẻ và tích hợp là 300.000 đồng/thuê bao. Khoản này nên được tách riêng khi lập dự toán. Ngoài ra, doanh nghiệp cần xác nhận các nội dung sau trước khi ký:
– Giá đã bao gồm VAT, phí thiết bị và phí lắp đặt hay chưa.
– Số lượng Mesh thực tế, chủng loại Mesh 5 hoặc Mesh 6 và điều kiện bàn giao.
– IP tĩnh là WAN, block IPv4 LAN hay tài nguyên bổ sung; cách tính phí theo tháng.
– Tốc độ quốc tế là cam kết, không cam kết hay chỉ là thông số tham chiếu.
– Điều kiện khảo sát đối với gói 2.000 Mbps và 2.500 Mbps.
– Thời gian xử lý sự cố, đầu mối hỗ trợ và phương án dự phòng.

Câu hỏi thường gặp về gói cước doanh nghiệp VNPT

Gói cước doanh nghiệp VNPT nào rẻ nhất trong bảng giá?

FiberIoT1 có mức 180.000 đồng/tháng, thấp nhất trong các gói được liệt kê. Gói này đạt 100 Mbps trong nước, tốc độ quốc tế không cam kết và dùng IP động. Doanh nghiệp nên chọn theo nhu cầu thay vì chỉ chọn giá thấp nhất.

Có thể đăng ký IP tĩnh cho FiberS không?

Bảng nguồn ghi FiberS là nhóm không bán IP tĩnh. Nếu cần IP tĩnh, doanh nghiệp nên xem FiberXtra, Fiber Premium hoặc yêu cầu VNPT tư vấn phương án thay thế tại địa bàn.

FiberWifi có phù hợp với văn phòng nhiều phòng không?

Có thể phù hợp vì bảng giá đã ghi cấu hình Mesh cho FiberWifi1, FiberWifi2 và FiberWifi3. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc mặt bằng, vật cản, số người dùng và vị trí lắp đặt. Khảo sát phủ sóng vẫn là bước nên thực hiện.

Gói FiberM có IP tĩnh không?

Không. Bảng giá mô tả FiberM là gói đa phiên không có IP tĩnh. Đây là lựa chọn cho nhu cầu phân bổ nhiều phiên truy cập, không phải lựa chọn tối ưu cho máy chủ công khai.

Giá trong bài có phải giá bán cuối cùng không?

Không nhất thiết. Đây là số liệu từ bảng giá được cung cấp, trong đó nhiều nhóm ghi đã bao gồm VAT. Giá triển khai thực tế còn phụ thuộc địa chỉ, hạ tầng, thiết bị, chính sách và thời điểm đăng ký. Hãy xác nhận báo giá chính thức trước khi xuất bản hoặc ký hợp đồng.
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Danh mục gói cước doanh nghiệp VNPT khá rộng, từ FiberIoT tiết kiệm, FiberS và FiberWifi cho văn phòng phổ thông đến FiberXtra, Fiber Premium và FiberM cho nhu cầu IP tĩnh, đa phiên hoặc hiệu năng cao. Cách chọn đúng là bắt đầu từ mô hình sử dụng, sau đó đối chiếu tốc độ trong nước, tốc độ quốc tế, IP, Wi-Fi Mesh, dự phòng và điều kiện hạ tầng.
Nếu doanh nghiệp chỉ cần Internet ổn định cho văn phòng nhỏ, FiberS hoặc FiberWifi là điểm bắt đầu hợp lý. Nếu cần IP tĩnh, hãy xem FiberXtra2 trở lên hoặc Fiber Premium. Nếu cần tốc độ 2.000–2.500 Mbps, phải khảo sát hạ tầng trước. Việc xác nhận lại giá, VAT, phí hòa mạng 300.000 đồng/thuê bao và thiết bị đi kèm sẽ giúp kế hoạch triển khai minh bạch hơn.