Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng: Bảng giá cáp quang doanh nghiệp mới nhất 2026
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng phù hợp cho văn phòng, cửa hàng, trường học, khách sạn, studio và đơn vị có nhiều người dùng.
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng phù hợp với ai?
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng là nhóm dịch vụ cáp quang dành cho công ty, hộ kinh doanh, văn phòng, cửa hàng, khách sạn, trường học, studio livestream và các đơn vị có nhu cầu sử dụng nhiều thiết bị cùng lúc.
So với việc chỉ chọn một gói Internet gia đình, khách hàng doanh nghiệp cần xem thêm số người dùng, tốc độ upload, IP tĩnh, tốc độ quốc tế, khả năng mở rộng và phương án dự phòng.
Một đường truyền phù hợp giúp doanh nghiệp duy trì phần mềm quản lý, máy chủ, camera, VPN, họp trực tuyến, tổng đài IP, website, bán hàng online và các phiên livestream. Tuy nhiên, không phải doanh nghiệp nào cũng cần gói vài trăm triệu đồng mỗi năm.
Cách chọn đúng là xác định nhu cầu kỹ thuật trước, sau đó mới đối chiếu bảng giá và phương án lắp đặt. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Tư vấn cáp quang doanh nghiệp VNPT tại Đà Nẵng: gọi hoặc nhắn Zalo 0812102777 để cung cấp địa chỉ, loại hình kinh doanh, số lượng người sử dụng và yêu cầu IP.
Bảng giá cáp quang doanh nghiệp VNPT mới nhất
Bảng dưới đây được tổng hợp từ file GÓICƯỚCDOANHNGHIỆPMỚI2026.xlsx, sheet DS goi Fiber KH_TCDN-nâng tốc. Các mức giá đã bao gồm VAT, theo các cột giá hàng tháng, gói 6/7 tháng và gói 12/14 tháng trong bảng nguồn. Tốc độ thể hiện là tốc độ sau nâng cấp; khả năng cung cấp thực tế cần được kiểm tra tại địa chỉ lắp đặt.
Nhóm FiberIoT và FiberXtra – lựa chọn phổ biến cho doanh nghiệp
Gói
Tốc độ trong nước
Quốc tế cam kết
IP/IPv4 trong gói
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberIoT2
200 Mbps
Không cam kết
IP động
220.000đ
1.320.000đ
2.640.000đ
FiberXtra1
300 Mbps
Không cam kết
IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberXtra2
400 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberXtra3
600 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh
1.760.000đ
10.560.000đ
21.120.000đ
FiberXtra4
800 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
FiberXtra5
1.000 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
8.800.000đ
52.800.000đ
105.600.000đ
FiberXtra6
2.000 Mbps
Không cam kết
01 WAN tĩnh + block 08 IPv4 LAN
16.500.000đ
99.000.000đ
198.000.000đ
FiberXtra1 và FiberXtra2 thường phù hợp với văn phòng nhỏ, cửa hàng hoặc doanh nghiệp cần đường truyền Internet ổn định và có nhu cầu IP tĩnh ở mức cơ bản. FiberXtra4 đến FiberXtra6 dành cho hệ thống nhiều người dùng, máy chủ, VPN, camera, chi nhánh hoặc lưu lượng lớn.
FiberXtra6 cần phối hợp với trung tâm viễn thông địa bàn để khảo sát điều kiện hạ tầng trước khi triển khai. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Nhóm FiberS và FiberWifi – có tốc độ quốc tế cam kết
Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP
Điểm khác biệt
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberS1
500 Mbps
2 Mbps
IP động
Không mua thêm IP tĩnh
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberS2
800 Mbps
6 Mbps
IP động
—
660.000đ
3.960.000đ
7.920.000đ
FiberS3
1.000 Mbps
12 Mbps
IP động
—
814.000đ
4.884.000đ
9.768.000đ
FiberWifi1
500 Mbps
2 Mbps
IP động
Không cung cấp nữa theo bảng nguồn
473.000đ
2.838.000đ
5.676.000đ
FiberWifi2
800 Mbps
6 Mbps
IP động
Không cung cấp nữa theo bảng nguồn
748.000đ
4.488.000đ
8.976.000đ
FiberWifi3
1.000 Mbps
12 Mbps
IP động
Có thêm 02 Mesh, không mua thêm IP tĩnh
902.000đ
5.412.000đ
10.824.000đ
Nhóm FiberS phù hợp với doanh nghiệp cần mức tốc độ quốc tế được nêu rõ trong gói. FiberWifi3 có thêm 02 Mesh theo bảng nguồn, phù hợp với văn phòng hoặc mặt bằng cần phủ WiFi rộng hơn. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Riêng FiberWifi1 và FiberWifi2 được đánh dấu không cung cấp nữa trong file, vì vậy khách hàng cần xác nhận trước khi tư vấn hoặc đăng nội dung giá. Các gói cước Cáp quang có cam kết băng thông quốc tế
Nhóm Fiber Premium – IP tĩnh và băng thông cao
Gói
Trong nước
Quốc tế cam kết
IP/IPv4
Dự phòng
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberEco1
150 Mbps
3 Mbps
IP động
Không
352.000đ
2.112.000đ
4.224.000đ
FiberEco2
250 Mbps
4 Mbps
IP động
Không
418.000đ
2.508.000đ
5.016.000đ
FiberEco3
300 Mbps
6 Mbps
01 WAN tĩnh
Không
858.000đ
5.148.000đ
10.296.000đ
FiberEco4
400 Mbps
8 Mbps
01 WAN tĩnh
Không
1.100.000đ
6.600.000đ
13.200.000đ
Fiber4
400 Mbps
12 Mbps
01 WAN tĩnh
20GB
2.200.000đ
13.200.000đ
26.400.000đ
FiberEco5
500 Mbps
16 Mbps
01 WAN tĩnh
20GB
3.520.000đ
21.120.000đ
42.240.000đ
Fiber5
500 Mbps
24 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
30GB
5.500.000đ
33.000.000đ
66.000.000đ
Fiber6
600 Mbps
32 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
30GB
9.900.000đ
59.400.000đ
118.800.000đ
FiberVip6
600 Mbps
45 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra1
13.200.000đ
79.200.000đ
158.400.000đ
Fiber7
800 Mbps
55 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
50GB
17.600.000đ
105.600.000đ
211.200.000đ
FiberVip7
800 Mbps
65 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra1
22.000.000đ
132.000.000đ
264.000.000đ
Fiber8
1.000 Mbps
80 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
50GB
27.500.000đ
165.000.000đ
330.000.000đ
FiberVip8
1.000 Mbps
100 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra2
33.000.000đ
198.000.000đ
396.000.000đ
FiberVip9
2.000 Mbps
200 Mbps
01 WAN tĩnh + block 08 LAN tĩnh
FiberExtra2
60.500.000đ
363.000.000đ
726.000.000đ
Nhóm Fiber Premium dành cho doanh nghiệp cần tốc độ quốc tế cam kết cao, IP WAN tĩnh, block IPv4 LAN hoặc phương án dự phòng. Các gói FiberVip7, FiberVip8 và FiberVip9 có giá trị lớn, nên khảo sát kỹ số lượng người dùng, máy chủ, VPN, hệ thống camera và yêu cầu kết nối giữa các chi nhánh trước khi chốt.
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Khảo sát hạ tầng giúp xác định gói cước, thiết bị mạng, IP tĩnh và số điểm phát WiFi phù hợp.
FiberOn và FiberM dành cho nhu cầu đặc thù
Bảng giá mới cũng có các nhóm gói chuyên biệt:
Gói
Thông số chính
IP
Giá tháng
6/7 tháng
12/14 tháng
FiberOn1
100 Mbps, quốc tế 1 Mbps
IP động
275.000đ
1.650.000đ
3.300.000đ
FiberOn2
300 Mbps, quốc tế 5 Mbps
IP động + IPv6 tĩnh
550.000đ
3.300.000đ
6.600.000đ
FiberOn3
600 Mbps, quốc tế 12 Mbps
01 WAN tĩnh + IPv6
2.750.000đ
16.500.000đ
33.000.000đ
FiberM1
80 Mbps/phiên, tối đa 10 phiên
5 IP động
286.000đ
1.716.000đ
3.432.000đ
FiberM2
80 Mbps/phiên, tối đa 15 phiên
15 IP động
786.000đ
4.716.000đ
9.432.000đ
FiberM3
60 Mbps/phiên, tối đa 32 phiên
32 IP động
1.286.000đ
7.716.000đ
15.432.000đ
FiberM được tính theo tốc độ trên từng phiên và số phiên đồng thời tối đa. Bảng nguồn lưu ý không nên truyền thông FiberM như một gói có một tốc độ duy nhất; tổng năng lực cần được hiểu theo tốc độ/phiên nhân với số phiên. FiberM không cung cấp IP tĩnh.
Doanh nghiệp nên chọn IP động hay IP tĩnh?
IP động có thể đáp ứng nhu cầu truy cập Internet, phần mềm cloud, họp trực tuyến, bán hàng và các hệ thống không cần địa chỉ cố định.
IP tĩnh phù hợp hơn khi doanh nghiệp cần truy cập máy chủ từ xa, VPN site-to-site, whitelist IP, camera từ xa, máy chủ web, tổng đài IP hoặc kết nối giữa nhiều chi nhánh.
IP tĩnh không tự động làm mạng nhanh hơn. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Đây là một thông số phục vụ cách doanh nghiệp tổ chức hệ thống mạng. Nếu chỉ cần WiFi cho nhân viên và khách, nên ưu tiên tốc độ, vùng phủ, phân quyền mạng và thiết bị quản lý trước khi mua thêm IP. Lắp internet tại VNPT Đà Nẵng
Quy trình đăng ký cáp quang doanh nghiệp VNPT tại Đà Nẵng
– Gửi địa chỉ lắp đặt và tên loại hình doanh nghiệp.
– Cho biết số lượng nhân viên, thiết bị, tầng và diện tích sử dụng.
– Nêu yêu cầu IP tĩnh, quốc tế, VPN, máy chủ, camera hoặc livestream.
– Nhân viên tư vấn nhóm FiberXtra, FiberS, FiberWifi, Fiber Premium, FiberOn hoặc FiberM.
– Kiểm tra hạ tầng và khả năng cung cấp tại địa chỉ.
– Xác nhận giá đã VAT, thời hạn trả trước, thiết bị và điều kiện triển khai.
– Lắp đặt, cấu hình modem/router, WiFi văn phòng và nghiệm thu.
Những thông tin cần chuẩn bị khi báo giá
Để nhận phương án nhanh hơn, doanh nghiệp nên chuẩn bị địa chỉ đầy đủ, sơ đồ mặt bằng, số tầng, số người dùng, số máy tính có dây, số điểm WiFi, nhu cầu camera, máy chủ, VPN và số phiên livestream. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Nếu cần hóa đơn doanh nghiệp, hãy cung cấp thông tin xuất hóa đơn trước khi hoàn tất hồ sơ. Lắp mạng VNPT Tại Đà Nẵng
Câu hỏi thường gặp
Gói doanh nghiệp có bắt buộc phải dùng IP tĩnh không?
Không. Nhiều gói dùng IP động; IP tĩnh chỉ nên chọn khi có yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Gói FiberXtra có tốc độ quốc tế cam kết không?
Theo bảng giá mới, nhóm FiberXtra ghi tốc độ quốc tế không cam kết. Nếu doanh nghiệp cần mức quốc tế cam kết, nên xem nhóm FiberS hoặc Fiber Premium.
Có thể dùng WiFi văn phòng cùng gói cáp quang không?
Có thể. WiFi văn phòng cần được khảo sát riêng về số lượng điểm phát, vùng phủ, mạng khách, phân quyền và khả năng đi dây.
Giá trong bài đã bao gồm VAT chưa?
Các bảng giá chính trong bài được quy đổi theo cột giá hàng tháng đã có VAT, gói 6/7 tháng đã có VAT và gói 12/14 tháng đã có VAT trong file doanh nghiệp mới. Cần xác nhận lại báo giá cuối cùng trước khi ký hợp đồng.
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Kết luận
Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng có nhiều nhóm cáp quang từ FiberIoT2, FiberXtra, FiberS, FiberWifi đến Fiber Premium, FiberOn và FiberM.
Doanh nghiệp nên chọn gói dựa trên số người dùng, tốc độ trong nước, tốc độ quốc tế, IP tĩnh, dự phòng và yêu cầu mở rộng thay vì chỉ nhìn giá hàng tháng. Internet doanh nghiệp VNPT Đà Nẵng
Gói cước doanh nghiệp VNPT: Bảng giá, tốc độ và cách chọn gói phù hợp
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Hình 1. Minh họa kết nối Internet doanh nghiệp tốc độ cao.
Gói cước doanh nghiệp VNPT là gì?
Gói cước doanh nghiệp VNPT là nhóm dịch vụ Internet cáp quang được thiết kế cho văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng, điểm bán lẻ, doanh nghiệp nhiều chi nhánh và các hệ thống cần kết nối ổn định. So với gói Internet gia đình, dịch vụ doanh nghiệp thường được quan tâm ở nhiều tiêu chí hơn tốc độ tải xuống. Doanh nghiệp cần xem đồng thời tốc độ trong nước, tốc độ quốc tế, khả năng cấp IP tĩnh, băng thông dự phòng, thiết bị Wi-Fi và số lượng người dùng thực tế.
Theo bảng giá được cung cấp, danh mục hiện có nhiều nhóm sản phẩm. FiberS và FiberWifi phù hợp với nhu cầu Internet văn phòng phổ thông, trong đó FiberWifi bổ sung thiết bị Mesh. FiberIoT và FiberXtra hướng đến doanh nghiệp cần tốc độ cao hơn, IP tĩnh hoặc địa chỉ IPv4 LAN. Fiber Premium dành cho mô hình yêu cầu thông số quốc tế cao, IP tĩnh và dung lượng dự phòng. FiberM phục vụ mô hình nhiều phiên kết nối đồng thời nhưng không có IP tĩnh.
Các mức giá trong bài viết được tổng hợp từ bảng tính “Gói Cước Doanh Nghiệp riêng lẻ” do người dùng cung cấp và đã bao gồm thuế VAT ở các nhóm được ghi chú trong bảng. Giá, điều kiện triển khai và thiết bị đi kèm có thể thay đổi theo địa bàn, hạ tầng và chính sách từng thời điểm. Doanh nghiệp nên xác nhận lại với VNPT trước khi ký hợp đồng.
Bảng giá gói cước doanh nghiệp VNPT tổng quan
Bảng dưới đây giúp người đọc nhanh chóng định vị nhóm dịch vụ phù hợp trước khi xem chi tiết. Giá là cước theo tháng tham khảo trong bảng nguồn.
Nhóm gói
Tốc độ trong nước tiêu biểu
Điểm nổi bật
Giá từ khoảng
FiberS
500–1.000 Mbps
Gói cơ bản, không bán IP tĩnh
418.000 đồng/tháng
FiberWifi
500–1.000 Mbps
Kèm cấu hình Mesh theo gói
473.000 đồng/tháng
FiberIoT
100–200 Mbps
IP động, tốc độ quốc tế không cam kết
180.000 đồng/tháng
FiberXtra
300–2.000 Mbps
Có lựa chọn WAN tĩnh và block IPv4 LAN
286.000 đồng/tháng
Fiber Premium
150–2.500 Mbps
Tốc độ quốc tế cao, IP tĩnh ở nhiều gói
352.000 đồng/tháng
FiberM
60–80 Mbps mỗi phiên
Tối đa 5, 15 hoặc 32 phiên, không IP tĩnh
286.000 đồng/tháng
Mức “từ khoảng” chỉ dùng để định hướng. Khi tính ngân sách, doanh nghiệp cần cộng thêm phí hòa mạng nếu là thuê bao đăng ký mới và kiểm tra các chi phí thiết bị, khảo sát hoặc phương án IP riêng nếu có.
1. Gói FiberS và FiberWifi: lựa chọn cân bằng cho văn phòng
FiberS gồm ba lựa chọn: FiberS1, FiberS2 và FiberS3. Tốc độ trong nước lần lượt là 500 Mbps, 800 Mbps và 1.000 Mbps. Tốc độ quốc tế tương ứng là 2 Mbps, 6 Mbps và 12 Mbps. Bảng nguồn ghi rõ nhóm FiberS không bán IP tĩnh, vì vậy đây là điểm cần kiểm tra trước nếu doanh nghiệp vận hành camera truy cập từ xa, máy chủ nội bộ, VPN site-to-site hoặc các dịch vụ cần địa chỉ cố định.
Cước FiberS1 là 418.000 đồng cho một tháng, 1.254.000 đồng cho ba tháng, 2.508.000 đồng cho sáu tháng và 5.016.000 đồng cho kỳ 13 tháng. FiberS2 có giá tương ứng 660.000, 1.980.000, 3.960.000 và 7.920.000 đồng. FiberS3 có giá 814.000, 2.442.000, 4.884.000 và 9.768.000 đồng.
FiberWifi1, FiberWifi2 và FiberWifi3 có cùng dải tốc độ trong nước với FiberS1–S3 nhưng được bổ sung thiết bị Mesh theo bảng. FiberWifi1 có tốc độ 500 Mbps và giá 473.000 đồng/tháng. Gói này ghi nhận cấu hình 2 Mesh 5 hoặc 1 Mesh 6. FiberWifi2 đạt 800 Mbps, giá 748.000 đồng/tháng, với cấu hình 3 Mesh 5 hoặc 2 Mesh 6. FiberWifi3 đạt 1.000 Mbps, giá 902.000 đồng/tháng, cũng có cấu hình 3 Mesh 5 hoặc 2 Mesh 6.
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Hình 2. Minh họa hệ thống Wi-Fi Mesh cho văn phòng nhiều khu vực.
FiberWifi phù hợp với văn phòng có nhiều phòng họp, mặt bằng dài, nhiều vách ngăn hoặc cần phục vụ nhiều thiết bị không dây. Tuy nhiên, tốc độ thực tế của từng thiết bị còn phụ thuộc vào vị trí đặt Mesh, chuẩn Wi-Fi, dây mạng, thiết bị đầu cuối và mật độ truy cập. Doanh nghiệp nên yêu cầu khảo sát vùng phủ thay vì chỉ nhìn vào con số Mbps trên hợp đồng.
2. FiberIoT và FiberXtra: linh hoạt cho thiết bị, máy chủ và điểm bán
Nhóm FiberIoT gồm FiberIoT1 và FiberIoT2, có tốc độ trong nước lần lượt 100 Mbps và 200 Mbps. Bảng giá ghi “không cam kết” ở tốc độ quốc tế và cả hai gói sử dụng IP động. Giá FiberIoT1 là 180.000 đồng/tháng, còn FiberIoT2 là 220.000 đồng/tháng. Đây có thể là lựa chọn tiết kiệm cho các điểm nhỏ, thiết bị IoT, quầy bán hàng hoặc văn phòng ít người không yêu cầu truy cập từ Internet vào mạng nội bộ.
FiberXtra1 có tốc độ 300 Mbps, IP động và giá 286.000 đồng/tháng. FiberXtra2 đạt 400 Mbps, có 01 WAN tĩnh và giá 550.000 đồng/tháng. Từ FiberXtra3 đến FiberXtra6, tốc độ tăng từ 600 Mbps lên 2.000 Mbps. Các gói này được ghi nhận có 01 WAN tĩnh kèm 01 Block 08 IPv4 LAN, phù hợp hơn với doanh nghiệp cần công bố dịch vụ, kết nối máy chủ, camera hoặc triển khai hệ thống mạng có phân tách địa chỉ.
Gói
Tốc độ trong nước
IP theo bảng nguồn
Giá 1 tháng
FiberIoT1
100 Mbps
IP động
180.000 đồng
FiberIoT2
200 Mbps
IP động
220.000 đồng
FiberXtra1
300 Mbps
IP động
286.000 đồng
FiberXtra2
400 Mbps
01 WAN tĩnh
550.000 đồng
FiberXtra3
600 Mbps
01 WAN tĩnh + 01 Block 08 IPv4 LAN
1.760.000 đồng
FiberXtra4
800 Mbps
01 WAN tĩnh + 01 Block 08 IPv4 LAN
5.500.000 đồng
FiberXtra5
1.000 Mbps
01 WAN tĩnh + 01 Block 08 IPv4 LAN
8.800.000 đồng
FiberXtra6
2.000 Mbps
01 WAN tĩnh + 01 Block 08 IPv4 LAN
16.500.000 đồng
Riêng phần IP tĩnh trong bảng có ghi mức tham chiếu 01 IP = 220.000 đồng và 01 Block 08 IP = 550.000 đồng. Người phụ trách mua dịch vụ nên yêu cầu báo giá tách bạch giữa cước Internet, cước IP, thiết bị và chi phí lắp đặt để tránh nhầm giá gói với giá tài nguyên bổ sung.
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Hình 3. Minh họa hệ thống Internet cho IoT, camera và điểm bán.
3. Fiber Premium: dành cho doanh nghiệp cần hiệu năng cao
Fiber Premium mở rộng lựa chọn về tốc độ quốc tế, IP tĩnh và dung lượng dự phòng. Nhóm cơ bản gồm FiberEco1, FiberEco2, FiberEco3, FiberEco4, Fiber4, FiberEco5, Fiber5, Fiber6 và FiberVip 6. Tốc độ trong nước từ 150 Mbps đến 600 Mbps, trong khi tốc độ quốc tế từ 3 Mbps đến 45 Mbps.
FiberEco1 có giá 352.000 đồng/tháng, tốc độ 150 Mbps trong nước và 3 Mbps quốc tế, IP động. FiberEco2 có giá 418.000 đồng/tháng, đạt 250 Mbps trong nước và 4 Mbps quốc tế, cũng dùng IP động. FiberEco3 và FiberEco4 lần lượt có giá 858.000 và 1.100.000 đồng/tháng, với 01 WAN tĩnh.
Các gói cao hơn gồm Fiber4 giá 2.200.000 đồng/tháng, FiberEco5 giá 3.520.000 đồng/tháng, Fiber5 giá 5.500.000 đồng/tháng, Fiber6 giá 9.900.000 đồng/tháng và FiberVip 6 giá 13.200.000 đồng/tháng. Fiber5, Fiber6 và FiberVip 6 có tốc độ quốc tế lần lượt 24 Mbps, 32 Mbps và 45 Mbps. Một số gói được ghi nhận dung lượng dự phòng 20 GB hoặc 30 GB; FiberVip 6 dùng FiberXtra1 làm phương án dự phòng theo bảng.
Nhóm Premium tiếp theo gồm Fiber7, FiberVip7, Fiber8, FiberVip8, FiberVip9 và FiberFro1. Fiber7 và FiberVip7 đạt 800 Mbps trong nước, tốc độ quốc tế lần lượt 55 Mbps và 65 Mbps. Fiber8 và FiberVip8 đạt 1.000 Mbps, tốc độ quốc tế 80 Mbps và 100 Mbps. FiberVip9 và FiberFro1 có tốc độ trong nước 2.500 Mbps. FiberVip9 có tốc độ quốc tế 200 Mbps, IP tĩnh kèm block IPv4 LAN, còn FiberFro1 có IP động và bổ sung 3 Mesh 6.
Gói
Tốc độ trong nước
Tốc độ quốc tế
IP hoặc dự phòng
Giá 1 tháng
Fiber7
800 Mbps
55 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng 50 GB
17.600.000 đồng
FiberVip7
800 Mbps
65 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng FiberXtra1
22.000.000 đồng
Fiber8
1.000 Mbps
80 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng 50 GB
27.500.000 đồng
FiberVip8
1.000 Mbps
100 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng FiberXtra2
33.000.000 đồng
FiberVip9
2.500 Mbps
200 Mbps
WAN tĩnh + Block 08 IPv4 LAN, dự phòng FiberXtra2
60.500.000 đồng
FiberFro1
2.500 Mbps
15 Mbps
IP động, 3 Mesh 6
1.450.000 đồng
Bảng nguồn lưu ý rằng các gói tốc độ 2.000 và 2.500 Mbps như FiberXtra6, FiberVip9 và FiberPro1 cần phối hợp khảo sát điều kiện hạ tầng trước khi triển khai. Địa bàn phải có cổng kết nối tốc độ 10 Gbps và thiết bị đầu cuối tương ứng. Đây là điều kiện kỹ thuật quan trọng, đặc biệt với doanh nghiệp ở khu vực mới phát triển hoặc tòa nhà chưa sẵn sàng hạ tầng tốc độ cao. Gói cước doanh nghiệp VNPT
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Hình 4. Minh họa hạ tầng kết nối hiệu năng cao cho doanh nghiệp.
4. FiberM: gói đa phiên không có IP tĩnh
Gói cước doanh nghiệp VNPT
FiberM là nhóm gói cước đa phiên, được thiết kế theo số phiên đồng thời thay vì chỉ nhìn vào tổng tốc độ. FiberM1 VNPT hỗ trợ tối đa 10 phiên, FiberM2 tối đa 15 phiên và FiberM3 tối đa 32 phiên. Tốc độ trong nước tối đa trên mỗi phiên lần lượt là 80 Mbps, 80 Mbps và 60 Mbps. Bảng nguồn ghi chú tổng băng thông được tính theo công thức tốc độ trên mỗi phiên nhân với tổng số phiên.
Giá FiberM1 là 286.000 đồng/tháng, 1.716.000 đồng cho sáu tháng và 3.432.000 đồng cho 13 tháng. FiberM2 có giá tương ứng 786.000, 4.716.000 và 9.432.000 đồng. FiberM3 có giá 1.286.000, 7.716.000 và 15.432.000 đồng. Điểm cần nhớ là FiberM không có IP tĩnh, do đó không nên chọn nhóm này nếu doanh nghiệp cần máy chủ công khai hoặc VPN cố định.
Cách chọn gói cước doanh nghiệp VNPT đúng nhu cầu
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Trước tiên, doanh nghiệp nên thống kê số người dùng, số thiết bị, số camera, phần mềm đám mây và các cuộc họp trực tuyến diễn ra đồng thời. Văn phòng nhỏ có thể bắt đầu từ gói cước FiberS1 VNPT, FiberWifi1 hoặc FiberIoT2. Văn phòng có mặt bằng rộng nên ưu tiên phương án FiberWifi và yêu cầu xác định số lượng Mesh cần thiết.
Tiếp theo, hãy xác định nhu cầu IP. Nếu chỉ truy cập Internet, IP động thường đủ dùng. Nếu có camera cần xem từ xa, máy chủ, tổng đài IP, VPN liên chi nhánh hoặc dịch vụ phải truy cập ổn định từ bên ngoài, doanh nghiệp nên xem FiberXtra2 trở lên hoặc các gói Premium có WAN tĩnh. Block IPv4 LAN chỉ nên đăng ký khi bộ phận kỹ thuật thực sự có phương án sử dụng và định tuyến phù hợp.
Doanh nghiệp có nhân sự làm việc với máy chủ nước ngoài, họp trực tuyến quốc tế, sao lưu cloud hoặc truyền dữ liệu xuyên biên giới nên chú ý tốc độ quốc tế. Không nên chỉ so sánh 500 Mbps hay 1.000 Mbps trong nước. Fiber Premium có thể phù hợp hơn khi yêu cầu quốc tế là yếu tố quyết định.
Cuối cùng, cần cân nhắc dự phòng. Với cửa hàng, kho, hệ thống POS hoặc văn phòng phụ thuộc vào kết nối liên tục, phương án có dung lượng dự phòng hoặc đường truyền dự phòng giúp giảm rủi ro gián đoạn. Tuy nhiên, doanh nghiệp cần hỏi rõ cơ chế chuyển mạch, thiết bị sử dụng, giới hạn dung lượng và thời gian hỗ trợ.
Phí hòa mạng và những điểm cần xác nhận
Gói cước doanh nghiệp VNPT
Bảng tính ghi phí hòa mạng áp dụng cho thuê bao đăng ký mới dịch vụ đơn lẻ và tích hợp là 300.000 đồng/thuê bao. Khoản này nên được tách riêng khi lập dự toán. Ngoài ra, doanh nghiệp cần xác nhận các nội dung sau trước khi ký:
– Giá đã bao gồm VAT, phí thiết bị và phí lắp đặt hay chưa.
– Số lượng Mesh thực tế, chủng loại Mesh 5 hoặc Mesh 6 và điều kiện bàn giao.
– IP tĩnh là WAN, block IPv4 LAN hay tài nguyên bổ sung; cách tính phí theo tháng.
– Tốc độ quốc tế là cam kết, không cam kết hay chỉ là thông số tham chiếu.
– Điều kiện khảo sát đối với gói 2.000 Mbps và 2.500 Mbps.
– Thời gian xử lý sự cố, đầu mối hỗ trợ và phương án dự phòng.
Câu hỏi thường gặp về gói cước doanh nghiệp VNPT
Gói cước doanh nghiệp VNPT nào rẻ nhất trong bảng giá?
FiberIoT1 có mức 180.000 đồng/tháng, thấp nhất trong các gói được liệt kê. Gói này đạt 100 Mbps trong nước, tốc độ quốc tế không cam kết và dùng IP động. Doanh nghiệp nên chọn theo nhu cầu thay vì chỉ chọn giá thấp nhất.
Có thể đăng ký IP tĩnh cho FiberS không?
Bảng nguồn ghi FiberS là nhóm không bán IP tĩnh. Nếu cần IP tĩnh, doanh nghiệp nên xem FiberXtra, Fiber Premium hoặc yêu cầu VNPT tư vấn phương án thay thế tại địa bàn.
FiberWifi có phù hợp với văn phòng nhiều phòng không?
Có thể phù hợp vì bảng giá đã ghi cấu hình Mesh cho FiberWifi1, FiberWifi2 và FiberWifi3. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc mặt bằng, vật cản, số người dùng và vị trí lắp đặt. Khảo sát phủ sóng vẫn là bước nên thực hiện.
Gói FiberM có IP tĩnh không?
Không. Bảng giá mô tả FiberM là gói đa phiên không có IP tĩnh. Đây là lựa chọn cho nhu cầu phân bổ nhiều phiên truy cập, không phải lựa chọn tối ưu cho máy chủ công khai.
Giá trong bài có phải giá bán cuối cùng không?
Không nhất thiết. Đây là số liệu từ bảng giá được cung cấp, trong đó nhiều nhóm ghi đã bao gồm VAT. Giá triển khai thực tế còn phụ thuộc địa chỉ, hạ tầng, thiết bị, chính sách và thời điểm đăng ký. Hãy xác nhận báo giá chính thức trước khi xuất bản hoặc ký hợp đồng.
Danh mục gói cước doanh nghiệp VNPT khá rộng, từ FiberIoT tiết kiệm, FiberS và FiberWifi cho văn phòng phổ thông đến FiberXtra, Fiber Premium và FiberM cho nhu cầu IP tĩnh, đa phiên hoặc hiệu năng cao. Cách chọn đúng là bắt đầu từ mô hình sử dụng, sau đó đối chiếu tốc độ trong nước, tốc độ quốc tế, IP, Wi-Fi Mesh, dự phòng và điều kiện hạ tầng.
Nếu doanh nghiệp chỉ cần Internet ổn định cho văn phòng nhỏ, FiberS hoặc FiberWifi là điểm bắt đầu hợp lý. Nếu cần IP tĩnh, hãy xem FiberXtra2 trở lên hoặc Fiber Premium. Nếu cần tốc độ 2.000–2.500 Mbps, phải khảo sát hạ tầng trước. Việc xác nhận lại giá, VAT, phí hòa mạng 300.000 đồng/thuê bao và thiết bị đi kèm sẽ giúp kế hoạch triển khai minh bạch hơn.
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế- Cập Nhật Tháng 10 – 2026
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế
Giới thiệu về Gói Cước Doanh Nghiệp Internet VNPT :
Năm 2026 đã đánh dấu sự ra mắt các gói cước Doanh Nghiệp mới từ VNPT (Vietnam Posts and Telecommunications Group), một trong những nhà cung cấp dịch vụ viễn thông hàng đầu tại Việt Nam. Các gói cước mới này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng và phức tạp của các doanh nghiệp, giúp họ duy trì sự kết nối ổn định và hiệu suất làm việc cao. Dưới đây là một số gói cước Doanh Nghiệp mới nhất của VNPT trong năm 2023:
Gói Cước Doanh Nghiệp Cơ Bản:
Gói này cung cấp một loạt các dịch vụ cơ bản như internet cáp quang, điện thoại cố định, và truyền hình cáp.
Các tùy chọn tốc độ internet đa dạng cho phép doanh nghiệp lựa chọn tốc độ phù hợp với nhu cầu của họ.
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế mang lại sự linh hoạt cho doanh nghiệp trong việc kết nối.
Gói này cũng bao gồm các dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì đáng tin cậy.
Gói Cước Doanh Nghiệp Kết Nối Toàn Cầu:
Gói này tập trung vào doanh nghiệp có quy mô lớn và cần kết nối với các đối tác quốc tế.
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế cũng giúp doanh nghiệp mở rộng phạm vi hoạt động toàn cầu.
Ngoài internet cáp quang và điện thoại cố định, gói này cung cấp các tùy chọn VPN (Mạng riêng ảo) và kết nối đám mây để tối ưu hóa quá trình làm việc từ xa và đa chi nhánh.
Gói Cước Doanh Nghiệp 5G:
Với sự bùng nổ của công nghệ 5G, VNPT cung cấp gói cước đặc biệt cho doanh nghiệp để tận dụng tốc độ và độ trễ thấp của mạng 5G.
Gói này bao gồm truyền hình 5G, IoT (Internet of Things), và các ứng dụng dựa trên 5G để tối ưu hóa hoạt động kinh doanh.
Gói Cước Doanh Nghiệp An Ninh Mạng:
Với sự gia tăng về an ninh mạng, gói này tập trung vào bảo vệ doanh nghiệp khỏi các mối đe dọa trực tuyến.
Hơn nữa, Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế còn đảm bảo an toàn dữ liệu trong môi trường mạng.
Cung cấp giải pháp bảo mật mạng, tường lửa, và giám sát mạng liên tục để đảm bảo sự bảo vệ của dữ liệu quan trọng.
Gói Cước Doanh Nghiệp Truyền Hình IP:
Đối với các doanh nghiệp cung cấp nội dung truyền hình, gói này cung cấp các giải pháp truyền hình IP đa dạng như IPTV (Internet Protocol Television) và OTT (Over-The-Top) streaming.
Cho phép doanh nghiệp tạo và phân phối nội dung truyền hình theo cách hiện đại và linh hoạt.
Những gói cước Doanh Nghiệp mới của VNPT trong năm 2023 mang đến nhiều cơ hội và giải pháp để doanh nghiệp nâng cao khả năng cạnh tranh và hiệu suất làm việc của họ. Việc lựa chọn gói cước phù hợp sẽ giúp các doanh nghiệp thích ứng với môi trường kinh doanh thay đổi nhanh chóng và tận dụng tối đa tiềm năng của công nghệ viễn thông hiện đại.
Internet là một phần quan trọng của hoạt động kinh doanh ngày nay. Để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của doanh nghiệp, VNPT đã phát triển một loạt các gói cước doanh nghiệp chất lượng cao. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá các tính năng và lợi ích của các gói cước internet doanh nghiệp của VNPT, bao gồm cam kết tốc độ quốc tế và dịch vụ wifi VNPT doanh nghiệp.
Điểm nổi bật của gói cước này là Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế giúp doanh nghiệp kết nối hiệu quả hơn.
Đánh giá tổng quan về Gói Cước Doanh Nghiệp Internet VNPT
Tại sao nên chọn Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế?
Gói cước doanh nghiệp Internet của VNPT là sự lựa chọn thông minh cho các doanh nghiệp vừa và lớn. Với sự cam kết đưa internet mạnh mẽ và đáng tin cậy đến tay các doanh nghiệp, VNPT đã tạo ra các gói cước vô cùng đa dạng để đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng loại hình doanh nghiệp.
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế cũng hỗ trợ doanh nghiệp trong việc giao tiếp với khách hàng toàn cầu.
Tính năng chính của Gói Cước Doanh Nghiệp Internet VNPT
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế và Lợi Ích của Chúng
Khám Phá Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế
Tìm hiểu về Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế
Tốc độ cao và ổn định: Một trong những cam kết hàng đầu của VNPT là tốc độ internet cao và ổn định. Với gói cước doanh nghiệp, bạn sẽ trải nghiệm tốc độ truy cập nhanh chóng và không bị gián đoạn, giúp tăng cường hiệu suất làm việc.
Sử dụng Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế sẽ mang lại sự đổi mới trong cách doanh nghiệp hoạt động.
Sự nhanh chóng và ổn định của Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế sẽ làm tăng sự hài lòng của khách hàng.
Dịch vụ wifi doanh nghiệp: Wifi VNPT doanh nghiệp là một phần quan trọng của gói cước này. Được tối ưu hóa để đáp ứng nhu cầu sử dụng mạng của doanh nghiệp, wifi VNPT mang lại khả năng kết nối không giới hạn cho tất cả các thiết bị trong công ty, từ máy tính đến điện thoại di động và thiết bị IoT.
Cam kết tốc độ quốc tế: Mạng quốc tế đáng tin cậy là một phần quan trọng để thực hiện các hoạt động kinh doanh quốc tế. VNPT cam kết cung cấp tốc độ quốc tế ấn tượng, giúp bạn truy cập và làm việc với đối tác và khách hàng trên toàn thế giới một cách thuận lợi
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế cũng góp phần nâng cao hình ảnh thương hiệu của bạn.
Với Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế, bạn sẽ có thể truyền tải dữ liệu một cách hiệu quả.
Sự đa dạng về gói cước: VNPT hiểu rằng mỗi doanh nghiệp có nhu cầu riêng, vì vậy họ đã phát triển các gói cước đa dạng. Từ gói cước phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ với nhu cầu cơ bản đến gói cước cao cấp cho các tập đoàn lớn, bạn sẽ tìm thấy gói phù hợp với doanh nghiệp của bạn.
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế
1 Lợi ích của việc sử dụng Gói Cước Doanh Nghiệp Internet VNPT
Thực tế cho thấy, Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế tạo ra sự khác biệt rõ rệt trong hoạt động kinh doanh.
Nâng cao hiệu suất làm việc: Tốc độ và ổn định của internet VNPT giúp cải thiện hiệu suất làm việc của nhân viên, từ việc truy cập thông tin nhanh chóng đến thực hiện các dự án trực tuyến.
Tiết kiệm thời gian và tiền bạc: Dịch vụ wifi VNPT doanh nghiệp giúp loại bỏ sự gián đoạn trong kết nối mạng, giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
Với Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế, doanh nghiệp của bạn sẽ sẵn sàng cho mọi thách thức.
Cam kết tốc độ quốc tế của VNPT giúp doanh nghiệp nâng cao được tốc độ truy cập các trang web quốc tế một cách linh hoạt và nhanh mở rộng tầm nhìn và kết nối với thị trường quốc tế một cách dễ dàng.
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế chính là chìa khóa để doanh nghiệp mở rộng thị trường.
Tùy chỉnh theo nhu cầu: Sự đa dạng về gói cước cho phép bạn lựa chọn gói phù hợp nhất với nhu cầu cụ thể của doanh nghiệp, từ bước khởi đầu đến giai đoạn phát triển.
Đừng ngần ngại lựa chọn Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế để gia tăng hiệu quả làm việc.
Kết luận
Trên thực tế, Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế đã giúp nhiều doanh nghiệp phát triển mạnh mẽ.
Các gói cước doanh nghiệp Internet VNPT không chỉ cam kết tốc độ quốc tế và dịch vụ wifi doanh nghiệp xuất sắc mà còn đem lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp. Đây là lựa chọn hàng đầu cho bất kỳ doanh nghiệp nào đang tìm kiếm một mạng internet mạnh mẽ và đáng tin cậy để hỗ trợ sự phát triển và thành công của họ. Hãy liên hệ với VNPT ngay hôm nay để tìm hiểu thêm về các gói cước doanh nghiệp Internet và làm cho doanh nghiệp của bạn trở nên hiệu quả hơn.
Hãy cân nhắc đến Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế khi bạn quyết định nâng cấp kết nối.
1 :Đề Xuất Lựa Chọn Gói Cước Doanh Nghiệp Internet VNPT
Dưới đây là một số gợi ý về các gói cước doanh nghiệp Internet VNPT mà bạn có thể xem xét:
Gói Cước Doanh Nghiệp Cơ Bản: Đây là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ với nhu cầu cơ bản về internet. Bạn sẽ có tốc độ ổn định và wifi doanh nghiệp để đáp ứng nhu cầu hàng ngày.
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế phù hợp cho các công ty đang muốn mở rộng ra thị trường toàn cầu.
Gói Cước Doanh Nghiệp Trung Bình: Nếu doanh nghiệp của bạn đòi hỏi một lượng lớn dữ liệu và kết nối nhanh chóng, gói này có thể phù hợp hơn. Bạn sẽ có tốc độ nhanh hơn và wifi doanh nghiệp mạnh mẽ hơn.
Gói Cước Doanh Nghiệp Cao Cấp: Đối với các doanh nghiệp lớn và tập đoàn, gói cước cao cấp cung cấp tốc độ cao và dịch vụ wifi doanh nghiệp tối ưu nhất, cùng với khả năng mở rộng và quản lý mạng linh hoạt.
Với Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế, bạn sẽ được hưởng lợi từ sự hỗ trợ toàn diện.
Gói 1: 01 IPv4 Wan tĩnh
Số lượng IP: 1
Gói hàng tháng (chưa VAT): 200,000 VNĐ
Gói 7 tháng (chưa VAT): 700,000 VNĐ
Gói 14 tháng (chưa VAT): 1,400,000 VNĐ
Gói 2: 01 Block 08 IPv4 Lan tĩnh
Số lượng IP: 8
Gói hàng tháng (chưa VAT): 500,000 VNĐ
Gói 7 tháng (chưa VAT): 1,750,000 VNĐ
Gói 14 tháng (chưa VAT): 3,500,000 VNĐ
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế cũng bao gồm các dịch vụ bổ sung để nâng cao trải nghiệm sử dụng.
Gói 3: 01 Block 16 IPv4 Lan tĩnh
Số lượng IP: 16
Gói hàng tháng (chưa VAT): 1,000,000 VNĐ
Gói 7 tháng (chưa VAT): 3,500,000 VNĐ
Gói 14 tháng (chưa VAT): 7,000,000 VNĐ
Gói 4: 01 Block 32 IPv4 Lan tĩnh
Các Gói Cước Doanh Nghiệp có tốc độ quốc tế là sự lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp tối ưu.
Số lượng IP: 32
Gói hàng tháng (chưa VAT): 2,000,000 VNĐ
Gói 7 tháng (chưa VAT): 7,000,000 VNĐ
Gói 14 tháng (chưa VAT): 14,000,000 VNĐ
IP tĩnh là một địa chỉ IP không thay đổi theo thời gian và thường được sử dụng để cung cấp các dịch vụ trực tuyến ổn định như máy chủ web, máy chủ email, và ứng dụng trực tuyến. Các gói cước này của VNPT cung cấp sự linh hoạt cho khách hàng để lựa chọn số lượng IP tối ưu phù hợp với nhu cầu kinh doanh của họ.
Với các lựa chọn khác nhau về số lượng IP và thời gian sử dụng, khách hàng có thể tùy chỉnh gói cước của họ để đảm bảo rằng họ có đủ tài nguyên để xây dựng và quản lý mạng trực tuyến của mình.